Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922169-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200916037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:08:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường bị ổ gà sâu Hbq > 15cm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,76 m
2 Đào ổ gà, tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,79 m3
3 Vá ổ gà lớp dưới bằng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,63 m3
4 Vá ổ gà lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,63 m3
5 Tưới nhũ tương axit thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,84 m2
6 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,57 tấn
7 Vá ổ gà bằng BTNC 12.5 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,84 m2
B Mặt đường bị ổ gà sâu Hbq ≤ 15cm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,4 m
2 Đào ổ gà, tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,54 m3
3 Vá ổ gà lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,15 m3
4 Tưới nhũ tương axit thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027,68 m2
5 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,046 tấn
6 Vá ổ gà bằng BTNC 12.5 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027,68 m2
C Mặt đường bị rạn nứt lớn
1 Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,83 m2
D Thảm bảo trì mặt đường cũ
1 Tưới nhũ tương axit dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.477,9 m2
2 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027,521 tấn
3 Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 5cm (kể cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.477,9 m2
E Đắp bù lề đường, vét rãnh dọc
1 San gạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.679,08 m2
2 Đắp bù lề đường; K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,22 m3
3 Đào rãnh dọc hình thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,93 m3
4 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,75 m3
F Lề gia cố BTXM (đoạn gia cố rãnh dọc)
1 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,05 m3
2 Làm khe co ngang lề đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
3 Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3 m3
4 Giấy dầu lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,37 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
6 Đào khuôn lề gia cố, vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,12 m3
G Cống bản Lo=80cm
1 Bê tông đúc sẵn bản, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,854 m3
2 Cốt thép tấm bản Ø < 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,76 kg
3 Cốt thép tấm bản + mối nối, Ø < 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,35 m2
5 Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
6 Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 m3
7 Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,97 m3
8 Ván khuôn thép móng cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,19 m2
9 Lắp đặt tấm bản Lo=80 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tấm
10 Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
11 Bê tông phủ mặt bản, đá 0,5x1 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
12 Đào đất móng phạm vi cống, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,665 m3
13 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K > 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,03 m3
14 Nạo vét lòng cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
H Rãnh dọc gia cố tấm đan BTXM lắp ghép KT (57x49x7)cm
1 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,04 m2
2 Bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,731 m3
3 Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
4 Vữa xi măng M50 lót tấm đan và đáy rãnh, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 tấm
I Tấm đan chịu lực vào nhà dân
1 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m2
2 Bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
3 Cốt thép tấm đan Ø < 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,24 kg
4 Bê tông bệ đỡ tấm đan đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
5 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Tấm
J Hệ thống ATGT
1 Làm cọc tiêu bằng BTCT 15*15*120 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo, biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Thay thế biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc Km, cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
5 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,85 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->