Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Kho bạc Nhà nước cấp năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:05:00 đến ngày 2020-09-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3234 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7676 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,89 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 424,6496 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 8 | Công tháo điều hòa từ Trụ sở cũ sang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | máy |
| 10 | Vật tư lắp điều hòa (ống đồng, bảo ôn...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 12 | Hộp ống gen vuông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,52 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,216 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,216 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| B | LỢP MÁI SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,058 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2157 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2157 | tấn |
| 6 | Bộ bản mã bu lông M20 liên kết cột với móng bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4057 | tấn |
| 9 | Bộ bản mã Liên kết vì kèo với dầm, cột nhà làm việc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,487 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,487 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 13 | Úp sườn K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,8 | m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng máng thu nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 15 | Ống thu nước D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 16 | Cút chựa D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp fibroximang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 3 | Đóng trần nhựa khung xương thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,1368 | m2 |
| 4 | Gia công khung giá thép hộp làm bệ bếp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,568 | m |
| 5 | Tấm đá bệ bếp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,782 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,504 | m2 |
| 7 | Chậu rửa bát INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Cút nhựa D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Cút nhựa D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi