Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 11:18:00 đến ngày 2020-09-17 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC THÔN XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công 5%KL, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III. (Hệ số ta luy mở mái 1,2). | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9446 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công 5%KL, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. (Hệ số ta luy mở mái 1,2). | nt | 0,3783 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. (90%KL máy). | nt | 0,6314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng băng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2215 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,2338 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,1938 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0746 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,3226 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0692 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0404 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 25,7808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | nt | 0,7293 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 8,0214 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,1691 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm. | nt | 0,4424 | tấn |
| 16 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tận dụng từ đất đào móng. | nt | 0,5239 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót tôn nền móng, M100, đá 4x6 | nt | 14,9675 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 13,5396 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,5396 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 3,2303 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1742 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0367 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | nt | 0,0837 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,9583 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,9639 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | nt | 0,1692 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | nt | 0,5772 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 7,759 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,9078 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | nt | 0,7996 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,625 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | nt | 0,1124 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0604 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,5632 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 52,6212 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 7,6295 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 3,0492 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 0,9148 | m3 |
| 39 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | nt | 6 | cột |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 133,5288 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | nt | 23,531 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | nt | 39,2 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | nt | 0,1156 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0426 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,6054 | m3 |
| 46 | Trát giằng tường thu hồi vữa XM M75 | nt | 11,56 | m2 |
| 47 | Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 đầu hồi). | nt | 5,7792 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,312 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,312 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình. | nt | 0,1435 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,1435 | tấn |
| 52 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,1613 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 1,2984 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | nt | 18,942 | m |
| 55 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | nt | 519,36 | cái |
| 56 | Làm trần tôn trong phòng | nt | 0,7606 | 100m2 |
| 57 | Gia công thép khung xương đỡ trần tôn | nt | 0,2109 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép khung xương đỡ trần tôn | nt | 0,2109 | tấn |
| 59 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 64,94 | m2 |
| 60 | Láng sê nô tạo dốc dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 42,15 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum chống thấm sê nô | nt | 42,15 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 205,6632 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,3861 | m2 |
| 64 | Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,464 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 411,4295 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 96,39 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 90,78 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | nt | 11,24 | m2 |
| 69 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75 | nt | 58,76 | m |
| 70 | Trát đắp vữa làm pano trang trí | nt | 1 | toàn bộ |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 277,7533 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 559,3995 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5 mm, (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 21,06 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 5 mm (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 9,84 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhựa lõi thép kinh dầy 5 mm (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 2,56 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt 14x14 (bao gồm sơn) | nt | 6,48 | m2 |
| 77 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 2,6519 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,2054 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 1,8598 | m3 |
| 81 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 21,6972 | m2 |
| 82 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | nt | 0,884 | m3 |
| 83 | Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng hố đào để thi công 1,2. | nt | 1,2382 | m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 90%KL, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,1114 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào | nt | 4,1273 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng | nt | 0,0222 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,737 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,737 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0409 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,3716 | m3 |
| 91 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 4,32 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 10,428 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,5 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) | nt | 16,5 | m2 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,432 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,024 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 6 | cái |
| 99 | Đào móng bể nước bằng thủ công 5%KL, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | nt | 0,9071 | m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 95%KL, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,1724 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào | nt | 6,0477 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bê tông lót đáy | nt | 0,0317 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,0079 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,8555 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,103 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng + giằng tường bể | nt | 0,1171 | 100m2 |
| 107 | Bê tông giằng móng + giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,2883 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0208 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. | nt | 0,0944 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,9304 | m3 |
| 111 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 33,432 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể | nt | 33,432 | m2 |
| 113 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,75 | m2 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,011 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,8015 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,103 | tấn |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 118 | Nắp tôn boa bể nước tiết diện 0,6x0,6m. | nt | 1 | tấm |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | nt | 8 | cái |
| 120 | Chiết áp | nt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). | nt | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W | nt | 13 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | nt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 260 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 65 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm | nt | 260 | m |
| 137 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm | nt | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | nt | 60 | hộp |
| 139 | Tủ điện 300x300x150 | nt | 1 | bộ |
| 140 | Tủ điện 220x198x90 | nt | 2 | bộ |
| 141 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 | nt | 9 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 30 | m |
| 145 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | nt | 30 | m |
| 146 | Hộp kiểm tra | nt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,32 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | nt | 8 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống, vít neo ống D90 | nt | 24 | bộ |
| 151 | Keo dính nhựa | nt | 4 | hộp |
| 152 | Băng dính nhựa | nt | 6 | cuộn |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | nt | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 34-21mm | nt | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 164 | Van xả cặn D27 | nt | 1 | cái |
| 165 | Van phao cơ D27 | nt | 1 | cái |
| 166 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,24 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,18 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,35 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 90-60mm | nt | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 110-90mm | nt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | nt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | nt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Lavabo | nt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 185 | Máy bơm két (Q=2m3/H, H=20m). (Báo giá thị trường). | nt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước rửa tay) | nt | 8 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC THÔN HÀO | |||
| 1 | Mua đất về để đắp tôn nền. Cự ly vận chuyển 6 km. Đắp k90 hệ số rỗng 1,1. | nt | 96,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 0,968 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng thủ công 5%KL, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III. (Hệ số ta luy mở mái 1,2). | nt | 2,9693 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, bằng thủ công 5%KL, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. (Hệ số ta luy mở mái 1,2). | nt | 0,3836 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. (95%KL máy). | nt | 0,6371 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng băng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2235 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,2359 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,2682 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0746 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,3225 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0691 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0405 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 25,9126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | nt | 0,7293 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 8,0214 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,1691 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm. | nt | 0,4424 | tấn |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tận dụng từ đất đào móng. | nt | 0,5239 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót tôn nền móng, M100, đá 4x6 | nt | 14,9675 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 13,5396 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,5396 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 3,2303 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1742 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0367 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | nt | 0,0837 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,9583 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,9639 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | nt | 0,1692 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | nt | 0,5772 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 7,759 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,9078 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | nt | 0,7996 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,625 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | nt | 0,1124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0604 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,5632 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 52,6212 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 7,6295 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 3,0492 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 0,9148 | m3 |
| 43 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | nt | 6 | cột |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 133,5288 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | nt | 23,531 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | nt | 39,2 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | nt | 0,1156 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0426 | tấn |
| 49 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,6054 | m3 |
| 50 | Trát giằng tường thu hồi vữa XM M75 | nt | 11,56 | m2 |
| 51 | Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 đầu hồi). | nt | 5,7792 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,312 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,312 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình. | nt | 0,1435 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,1435 | tấn |
| 56 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 68,9085 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 1,2984 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | nt | 18,942 | m |
| 59 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | nt | 519,36 | cái |
| 60 | Làm trần tôn trong phòng | nt | 0,7606 | 100m2 |
| 61 | Gia công thép khung xương đỡ trần tôn | nt | 0,2109 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thép khung xương đỡ trần tôn | nt | 0,2109 | tấn |
| 63 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 64,94 | m2 |
| 64 | Láng sê nô tạo dốc dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 42,15 | m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum chống thấm sê nô | nt | 42,15 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 205,6632 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,3861 | m2 |
| 68 | Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,464 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 411,4295 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 96,39 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 90,78 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | nt | 11,24 | m2 |
| 73 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75 | nt | 58,76 | m |
| 74 | Trát đắp vữa làm pano trang trí | nt | 1 | toàn bộ |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 277,7533 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 559,3995 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5 mm, (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 21,06 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 5 mm (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 9,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhựa lõi thép kinh dầy 5 mm (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 2,56 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1, hoa sắt 14x14 (bao gồm sơn) | nt | 6,48 | m2 |
| 81 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 2,6519 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,2054 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 1,8598 | m3 |
| 85 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 21,6972 | m2 |
| 86 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | nt | 0,884 | m3 |
| 87 | Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng hố đào để thi công 1,2. | nt | 0,6191 | m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 95%KL, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,1176 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào | nt | 4,1273 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng | nt | 0,0222 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,737 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,737 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0409 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,3716 | m3 |
| 95 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 4,32 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 10,428 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,5 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) | nt | 16,5 | m2 |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,432 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,024 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 6 | cái |
| 103 | Đào móng bể nước bằng thủ công 5%KL, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | nt | 0,9071 | m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 90%KL, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,1724 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào | nt | 6,0477 | m3 |
| 106 | Ván khuôn bê tông lót đáy | nt | 0,0317 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,0079 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,8555 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,103 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng + giằng tường bể | nt | 0,1171 | 100m2 |
| 111 | Bê tông giằng móng + giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,2883 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0208 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. | nt | 0,0944 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,9304 | m3 |
| 115 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 33,432 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể | nt | 33,432 | m2 |
| 117 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,75 | m2 |
| 118 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,011 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,8015 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,103 | tấn |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 122 | Nắp tôn boa bể nước tiết diện 0,6x0,6m. | nt | 1 | tấm |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | nt | 8 | cái |
| 124 | Chiết áp | nt | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). | nt | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W | nt | 13 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | nt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 260 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 65 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm | nt | 260 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm | nt | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | nt | 60 | hộp |
| 143 | Tủ điện 300x300x150 | nt | 1 | bộ |
| 144 | Tủ điện 220x198x90 | nt | 2 | bộ |
| 145 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 | nt | 9 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 30 | m |
| 149 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | nt | 30 | m |
| 150 | Hộp kiểm tra | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | nt | 8 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống, vít neo ống D90 | nt | 24 | bộ |
| 155 | Keo dính nhựa | nt | 4 | hộp |
| 156 | Băng dính nhựa | nt | 6 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | nt | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 34-21mm | nt | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 168 | Van xả cặn D27 | nt | 1 | cái |
| 169 | Van phao cơ D27 | nt | 1 | cái |
| 170 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,18 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,35 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 90-60mm | nt | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 110-90mm | nt | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | nt | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | nt | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lavabo | nt | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | nt | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 189 | Máy bơm két (Q=2m3/H, H=20m). (Báo giá thị trường). | nt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước rửa tay) | nt | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi