Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:27:00 đến ngày 2020-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,658,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ GIÀN MƯA: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu chương V | 0,312 | m3 |
| 2 | Cắt ống thép bằng ôxy - đất đèn, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | 10 mối |
| 3 | Vệ sinh tường bể | Theo yêu cầu chương V | 76,985 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 85,685 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ, vận chuyển ống thép D100 và D50mm giàn mưa, Phá dỡ, vận chuyển hệ thống ống dẫn lên giàn mưa | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| B | PHÁ DỠ BỂ LẮNG TIẾP XÚC: | |||
| 1 | Thau rửa bể, đánh bỏ rêu nhớt trong bể, xúc bỏ bùn cặn trong bể, tháo dỡ ống thép | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 2 | Vệ sinh tường bể | Theo yêu cầu chương V | 57,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Theo yêu cầu chương V | 11,475 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 57,2 | 1m2 |
| 5 | Hút bùn cặn đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 30 | M3 |
| C | PHÁ DỠ BỂ LỌC BẬC 1: | |||
| 1 | Thau rửa bể, đánh bỏ rêu nhớt trong bể, xúc bỏ bùn cặn trong bể | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 2 | Vệ sinh tường bể | Theo yêu cầu chương V | 69,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Theo yêu cầu chương V | 13,035 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 69,2 | 1m2 |
| D | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 40,457 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 33,803 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 15,6766 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 42,3364 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 16,247 | m2 |
| 6 | Quét vôi bên trong các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 31,9236 | 1m2 |
| 7 | Quét vôi bên ngoài các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 42,3364 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,53 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 7,06 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 7,06 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 7,06 | m2 cấu kiện |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Thau rửa bể, đánh bỏ rêu nhớt trong bể | Theo yêu cầu chương V | 4 | công |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên thành ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 36,01 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 36,01 | 1m2 |
| F | TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Dọn vệ sinh cọ rửa , bảo dưỡng ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 149,7827 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 39,8356 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 77,8231 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 81,0371 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 29,7976 | m2 |
| 7 | Quét vôi bên trong các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 107,6207 | 1m2 |
| 8 | Quét vôi bên ngoài các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 81,0371 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh đánh rỉ, sơn lại cửa | Theo yêu cầu chương V | 13,47 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 26,9435 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 26,9435 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 8 | m2 cấu kiện |
| G | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 493,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 506,1 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 506,1 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,6064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,3636 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,9966 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0629 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,2284 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,5268 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,872 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12,8 | m |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 7,872 | 1m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,1202 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 11,4882 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 4,81 | m2 |
| 24 | Bánh xe | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 5,5 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 11 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 11 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 5,5 | m2 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ vận chuyển hệ thống ống dẫn lên tháp làm thoáng | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 30 | Dọn vệ sinh làm sạch toàn bộ trạm xử lý | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| H | VỆ SINH ĐÁNH RỈ CẦU THANG, LAN CAN | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 17,1586 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 17,1586 | 1m2 |
| I | CẢI TẠO GIÀN MƯA: | |||
| 1 | Ống Inox SUS304 - D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống Inox SUS304;D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Thập Inox D100/D40 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 4 | Cút Inox D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bích Inox D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Nút bịt Inox D40 | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 9 | Ống D40mm đục lỗ D10 | Theo yêu cầu chương V | 264 | lỗ |
| 10 | Tấm Inox sàn tung tung đục lỗ | Theo yêu cầu chương V | 1.080,066 | kg |
| 11 | Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,382 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 35,03 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 35,03 | 1m2 |
| J | 2.2. CẢI TẠO BỂ LẮNG TIẾP XÚC: | |||
| 1 | Ống HDPE PN6;D160: | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống HDPE PN6;D200: | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút HDPE D160 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê HDPE D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn HDPE D200/160 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn HDPE D200/300 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO BỂ LỌC NHANH 1+2 | |||
| 1 | Chụp lọc thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 2 | Chụp lọc ngắn đuôi D20 nhựa | Theo yêu cầu chương V | 320 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D200 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D200 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Mối nối mềm D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Mối nối mềm D65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Ống thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Ống thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Tê thép D300 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê thép D200/100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê thép D250/200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép D125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Thập thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 21 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 22 | Cút thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 23 | Côn thu thép D300/200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn thu thép D200/100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu thép D125/65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 26 | Nút bịt thép D300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| L | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3742 | tấn |
| 6 | bu lông móng | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,1507 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 4,6672 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,1507 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,1272 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG KHỬ TRÙNG Ô ZÔN: | |||
| 1 | Ống PVC D110, C2 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| N | CỤM BƠM NƯỚC LÊN BỂ LỌC | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống thép D125 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều D150 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D125 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm D150 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 7 | Mối nối mềm D125 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 8 | Côn thu thép D150/100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu thép D100/125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép D300/150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thépD150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép D125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép D150 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút thép D125 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| O | BẢO DƯỠNG BỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển ống thép, hệ thống ống dẫn lên tháp làm thoáng | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan hiện trạng, Sử dụng máy nén khí | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Sử dụng hóa chất axit HCL loãng, nồng độ 18-30% | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Bảo dưỡng máy bơm chìm giếng khoan hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| P | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 335 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,2047 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,9765 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,0395 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,386 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 28,665 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,0201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,0201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,0201 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 14,6356 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,1027 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,2155 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 14,616 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,773 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0512 | tấn |
| Q | ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,9968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,4608 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 8 | Khung móng cột M24x750 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 11 | CU/XLPE/PVC 2CX4MM2 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC 4Cx2.5MM2 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 13 | PVC 2X1.5MM2 | Theo yêu cầu chương V | 460 | m |
| 14 | Ống HDPE D60 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 15 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 16 | Ống HDPE D16 | Theo yêu cầu chương V | 455 | m |
| 17 | Bóng đèn 20W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 20 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | cửa |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu cáp |
| 23 | Bóng đèn sodium 250w | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| R | MẠNG LƯỚI ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 140,92 | m2 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 250,562 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 249,5809 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 140,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,5056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,5056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,5056 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 9 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 1,73 | 100m |
| 10 | Ống lồng thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Đai khởi thủy 200/50 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 12 | zắc co HDPE D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | van HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 15 | zắc co HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| S | BÌNH LỌC | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1500mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 1,6808 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1500mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 1,6808 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1500mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,4202 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1500mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,4202 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1500mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,2334 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1500mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,2334 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu khác inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,9731 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu khác inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,9731 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng sỏi chọn lọc | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 11 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Than hoạt tính Châu Âu G7 | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 13 | Hạt sắt ôxit D40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| T | THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Máy bơm Q=25m3/h; H=10m; 9KW | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| U | THIẾT BỊ XỬ LÝ | |||
| 1 | Máy bơm Q=25m3/h; H=10m; 15KW | Theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm Q=60m3/h; H=50m; 15KW | Theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 3 | Hệ thống khử trùng ô zôn bao gồm máy ô zôn, bơm kỹ thuật ( máy ô zôn công nghiệp công suất 25-50 gam/h; Ezector D25, máy bơm Q=2m3/h, H=40m) | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thông |
| 4 | Tủ điện + Van phao điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Hệ thống điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 6 | Xúc xả, thử áp tuyến ống chính | Theo yêu cầu chương V | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi