Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Bảo Khê (đoạn từ nhà ông Thắm đến bờ sông Đống Lỗ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924873-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Bảo Khê (đoạn từ nhà ông Thắm đến bờ sông Đống Lỗ)
Số hiệu KHLCNT 20200867720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Khê (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 11:03:00 đến ngày 2020-09-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đặc bằng thủ công (20%KL) 17,132 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất I (80%KL) 0,685 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất I (20%KL) 68,89 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất I (80%KL) 2,756 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II (20%KL) 238,396 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II (80%KL) 9,536 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 11,222 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I 7,877 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I 7,877 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II 3,211 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II 3,211 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) 0,17 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) 0,679 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) 2,088 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) 8,351 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) 5,22 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) 7,187 100m3
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 41,72 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (hao phí 16,97 tấn/100m2 thảm BTN) 7,102 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T 7,102 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T 7,102 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 41,849 100m2
23 Đào móng cột biển báo, đất C2 5,9 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 9,14 m3
25 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,61 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm 0,163 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,238 100m2
28 Sơn cọc tiêu, cọc H 31,08 m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 70 cái
30 Cột biển F89 40,3 m
31 Biển báo tam giác 0,9x0.9x0.9m 11 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm 11 cái
33 Biển báo tròn D90m 2
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D90cm 2 cái
35 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 6mm 22 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC+MƯƠNG XÂY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất II (Phần đất tự nhiên) (20%KL) 186,812 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II (Phần đất tự nhiên) (80%KL) 7,472 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) 3,251 100m3
4 Đắp cát hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,193 100m3
5 Đệm đá dăm móng đá 2*4 74,07 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 112,23 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 52,66 m3
8 Bê tông tấm đan, dầm ngang bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36,29 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 9,92 m3
10 Xây mương, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 229,94 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.113,02 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,781 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 4,913 tấn
14 Sản xuất hệ khung dàn van bằng thép hình 0,047 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ dàn van 0,047 tấn
16 Ván khuôn móng hố ga 0,108 100m2
17 Ván khuôn móng rãnh, mương xây 2,049 100m2
18 Ván khuôn thép xà mũ 5,192 100m2
19 Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) 2,111 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 177 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy 348 cái
23 Cung cấp, lắp đặt bộ dàn van V1 (Vít nâng, trục nâng, bu lông) 1 bộ
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 26,31 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->