Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925847-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200923186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 14:57:00 đến ngày 2020-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,460,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,900,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA320 kVA35/0.4 kV Bơm Đa Lộc, 320 kVA-35/0.4 CQT Đa Lộc (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 320-35/0,4kV Bơm Đa Lộc- Đa Lộc( REII mở rộng)
B Phần xây dựng
1 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 móng
2 Phá bê tông mặt đường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,304 m3
3 Hoàn trả bê tông mặt đường M150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,304 m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1 Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17 cột
2 Cột LT8,5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 cột
3 Dây AsV120/19 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3.750,03 m
4 Dây AsV120/19 làm lèo+ thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 97,2 m
5 Dây AsV95/16 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3.052,044 m
6 Dây AsV95/16 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 82 m
7 Dây AsV70/11 mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.393,83 m
8 Dây AsV70/11 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 37,2 m
9 Dây AL/XLPE 4x70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.056,414 m
10 Dây AL/XLPE 4x70 làm lèo + thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 35 m
11 Dây AL/XLPE 4x50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 983,484 m
12 Dây AL/XLPE 4x50 làm lèo+ thí nghiệm mẫu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 35 m
13 Dây Al/XLPE 4x50 mm2 xuống hộp chia điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 357 m
14 Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo lên cột) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 74 hộp
15 Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 696 cái
16 Xà X2L-8S-LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
17 Sứ A30+ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 quả
18 Tiếp địa Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 31 bộ
19 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 296 cái
20 Đầu cốt M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 164 cái
21 Đầu cốt AM16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 234 cái
22 Đầu cốt AM25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40 cái
23 Đâù cốt AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 cái
24 Biển tên cột (biển nhựa Backlitfilm, keo dán) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 cái
25 Ghíp A25-150 (3 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 368 cái
26 Kẹp siết cáp 4x25-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 132 cái
27 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 132 cái
28 Vòng treo + mã ốp bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 123 cái
29 Kẹp xiết bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 299 cái
30 Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 153,3 kg
31 Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.107 cái
32 Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 44 đầu
33 Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 đầu
34 Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 túi
35 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 23 kg
36 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 26 kg
37 Băng dính cách điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 60 cuộn
D Phần vật tư thu hồi
1 Tháo hạ cáp AV120 (3,676km) Vật tư thu hồi 1.687,8811 kg
2 Tháo hạ cáp AV95 (2,992km) Vật tư thu hồi 1.134,6422 kg
3 Tháo hạ cáp AV70 (4,658km) Vật tư thu hồi 1.310,3235 kg
4 Tháo hạ cáp AV50 (3,524km) Vật tư thu hồi 725,5092 kg
5 Tháo hạ cáp VX4x70 (0,213km) Vật tư thu hồi 208,544 kg
6 Tháo hạ cáp VX4x50 (0,083km) Vật tư thu hồi 59,976 kg
7 Tháo hạ Xà X2-8S (08 bộ) Vật tư thu hồi 64 kg
8 Tháo hạ Xà X1-4S (04 bộ) Vật tư thu hồi 16 kg
9 Tháo hạ xà X1-2S (17 bộ) Vật tư thu hồi 34 kg
10 Tháo hạ xà X2-4S (24 bộ) Vật tư thu hồi 96 kg
11 Tháo hạ cột H7,5 Vật tư thu hồi 17 cột
12 Tháo hạ cột H8.5 Vật tư thu hồi 7 cột
13 Ghíp GN2 Vật tư thu hồi 542 cái
14 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (110m) Vật tư thu hồi 34,078 kg
15 Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (142m) Vật tư thu hồi 33,796 kg
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 Vật tư thu hồi 82 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->