Gói thầu: Gói thầu số 02; Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02; Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 21:34:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,328,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY THẾ CỬA SỔ, CỬA ĐI, HOA SẮT CỬA SỔ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 294,08 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 536 | m | |
| 3 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,478 | m3 | |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,68 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 177,04 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | 60 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 12 | bộ | |
| 9 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 117,04 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 64 | bộ | |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa sổ: | 1,892 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 117,04 | m2 | |
| 13 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước: | 117,04 | m2 | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VỆ SINH TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí + chậu tiểu nam các phòng vệ sinh tầng 2 | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa các phòng vệ sinh tầng 2 | 6 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh tầng 2: | 23,85 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bê tông tôn nền vệ sinh: | 4,665 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,684 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà vệ sinh tầng 2: | 67,804 | m2 | |
| 7 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh tầng 2: | 4,664 | m3 | |
| 8 | Láng nền vệ sinh, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 23,322 | 1m2 | |
| 9 | Ốp tường vệ sinh tầng 2 gạch 300x450mm, vữa XM M75 | 78,527 | 1m2 | |
| 10 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | 23,322 | 1m2 | |
| 11 | Trát tường trong các phòng vệ sinh tầng 2 phần không ốp , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 61,956 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong phòng VS tầng 2 phần không ốp | 69,876 | m2 | |
| 13 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trần các phòng vệ sinh tầng 2 | 23,322 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần các phòng VS tầng 2: | 23,322 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,198 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt Bình nước nóng điện 20 lit: | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 18 | Chậu rửa + xi phông: | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 24 | Thoát sàn INOX DN80+Siphong D80 | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi gật chậu rửa : | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh: | 3 | bộ | |
| 27 | Ống PPR đường kính ống d=25mm -PN10 | 1,25 | 100m | |
| 28 | Cút ren trong PPR D=25mm: | 39 | cái | |
| 29 | Cút PPR 90 độ, d=25mm: | 30 | cái | |
| 30 | Tê cân 90 độ PPR d=25mm: | 20 | cái | |
| 31 | Đầu nối thẳng PPR, d=25mm: | 16 | cái | |
| 32 | Nút bịt đầu ren PPR, d=25mm: | 39 | cái | |
| 33 | Van khóa d=25mm: | 3 | cái | |
| 34 | Ống Nhựa tiền phong PVC - C2 , đường kính 110mm: | 0,45 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa Tiền phong PVC - C2, đường kính ống d=60mm | 0,6 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa Tiền phong PVC - C2, đường kính ống d=42mm | 0,15 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa Tiền phong PVC - C2, đường kính ống d=34mm | 0,15 | 100m | |
| 38 | Cút nhựa PVC d=110mm | 15 | cái | |
| 39 | Cút nhựa PVC d=60mm | 15 | cái | |
| 40 | Cút nhựa PVC d=34mm | 6 | cái | |
| 41 | Tê nhựa PVC D=110mm | 10 | cái | |
| 42 | Tê nhựa PVC D=60mm | 10 | cái | |
| 43 | Tê chuyển bậc PVC D=60-34-60 | 6 | cái | |
| 44 | Đầu nối thẳng PVC d=60mm: | 8 | cái | |
| 45 | Đầu nối thẳng PVC d=110mm: | 15 | cái | |
| C | TRÁT LẠI TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ, VỆ SINH TRẦM SƠN BẢ LẠI TOÀN BỘ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | 785,344 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 785,344 | m2 | |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên trần dầm trong nhà: | 523,776 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 785,344 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần: | 523,776 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.309,12 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài: | 569,651 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 569,651 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột hành lang: | 162,448 | m2 | |
| 10 | Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 162,448 | m2 | |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên trần, dầm mặt ngoài: | 762,861 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 569,651 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 925,309 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.494,96 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can hành lang: | 126,697 | m2 | |
| 16 | Sơn hoa sắt lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,697 | m2 | |
| D | LÁT NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền trong phòng + hành lang: | 762,514 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 762,514 | m2 | |
| E | MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ , xi măng láng trên mái | 204,246 | m2 | |
| 2 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc: | 204,246 | 1m2 | |
| 3 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái: | 238,63 | m2 | |
| 4 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 238,63 | 1m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ: | 5 | công | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 3,167 | 100m2 | |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm: | 3,167 | 100m2 | |
| 8 | Tôn phẳng bó bò + bó nóc: | 33,012 | m2 | |
| 9 | Mài bóng Lớp Gralito lan can hành lang + lan can cầu thang | 71,367 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa gralito bậc cầu thang: | 21,67 | m2 | |
| 11 | Trát bậc thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 21,67 | m2 | |
| 12 | Láng granitô cầu thang | 21,67 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 83,42 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m: | 0,834 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km: | 0,834 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km: | 0,834 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,091 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,217 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng chế tạo sẵn , chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 20 | Dây thép tiếp địa d=16mm | 10 | m | |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | 6 | cọc | |
| 22 | Nậm đỡ kim thu sét: | 5 | cái | |
| 23 | Bu lông M14: | 20 | cái | |
| 24 | Dây thép dẫn sét fi 10mm: | 170 | m | |
| 25 | Trô bật sắt d=10mm: | 140 | cái | |
| 26 | Bản mã 150x200x5 | 5 | cái | |
| 27 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5: | 2 | m | |
| 28 | Bu lông + vành điện M12x25: | 4 | bộ | |
| 29 | Đệm chì lá 40x120x3mm: | 2 | cái | |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở: | 2 | hộp | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà : | 12 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ: | 10 | công | |
| 3 | Đèn tuýt đôi đế nổi1,2m bóng T5 ánh sáng trắng: | 32 | bộ | |
| 4 | Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m bóng T5 ánh sáng trắng: | 13 | bộ | |
| 5 | Đèn lốp trần D225 -18w | 25 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh + triết áp | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 42 | cái | |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 12 | cái | |
| 9 | Lắp lại điều hòa cũ: | 12 | máy | |
| 10 | Tủ điện SINO âm tường 12 Module: | 6 | Bộ | |
| 11 | Tủ điện tôn định hình, sơn tĩnh điện âm tường ( Sino) 500x350x200: | 2 | Bộ | |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A: | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A: | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat pha 2 cực MCB2P-40A | 12 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | 6 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A: | 18 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-6A: | 2 | cái | |
| 18 | Công tắc đơn + đế âm tường: | 25 | cái | |
| 19 | Công tắc đôi + đế âm tường | 6 | cái | |
| 20 | Công tắc đảo chiều + đé âm tường: | 2 | cái | |
| 21 | Ổ cắm đôi 3chấu 16A+ đế âm tường: | 24 | cái | |
| 22 | Ổ cắm đơn 3chấu 16A+ đế âm tường: | 48 | cái | |
| 23 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 30 | m | |
| 24 | Cáp điện CXV 4x6mm2 | 8 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2: | 180 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2: | 1.050 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2: | 1.300 | m | |
| 28 | Ống gen luồn dây Sino d=20mm: | 550 | m | |
| 29 | Ống gen luồn dây Sino d=16mm: | 600 | m | |
| 30 | Ống Gen luồn dây Sino d=32mm: | 90 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino KT 100x100mm | 20 | hộp | |
| G | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,345 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 55,2 | m | |
| 3 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,253 | m3 | |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,376 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 20,485 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | 6,625 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 2 | bộ | |
| 8 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 13,86 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 8 | bộ | |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa sổ: | 0,233 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,86 | m2 | |
| 12 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước: | 13,86 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 1,35m: | 35,517 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường trong phòng gạch 300x450mm: | 35,517 | 1m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà: | 72,635 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà: | 75,024 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 72,635 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào dầm trần: | 75,024 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,659 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài nhà: | 133,336 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hành lang: | 15,84 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài: | 56,7 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 133,336 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 72,54 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,876 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ gạch lát nền trong phòng + hành lang: | 75,32 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 75,32 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa gralito bậc tam cấp | 14,393 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,393 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ , xi măng láng trên mái | 29,978 | m2 | |
| 31 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc: | 29,978 | 1m2 | |
| 32 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái: | 44,994 | m2 | |
| 33 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 44,994 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,97 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,317 | 100m2 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,933 | m3 | |
| H | NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,563 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 8,4 | m | |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, thay thế khuôn cũ tháo bỏ: | 8,4 | m cấu kiện | |
| 4 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3: | 8,4 | md | |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,563 | m2 cấu kiện | |
| 6 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3: | 3,563 | m2 | |
| 7 | Nẹp co cửa thay mới: | 6,6 | md | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ: | 103,365 | m2 | |
| 9 | Sơn cửa bằng sơn PU: | 91,25 | m2 | |
| 10 | Sơn khuôn gỗ ( khuôn đơn) bằng sơn PU: | 77 | md | |
| 11 | Sơn khuôn gỗ bằng sơn PU, khuôn kép: | 18,8 | md | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà: | 269,803 | m2 | |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên trần phòng kho: | 27,194 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 269,803 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà: | 27,194 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,997 | m2 | |
| 17 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường mặt ngoài nhà: | 234,961 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột hành lang: | 21,868 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, dầm mặt ngoài: | 145,256 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 234,961 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 167,124 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 402,085 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền trong phòng + hành lang: | 167,976 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 167,976 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa gralito bậc tam cấp | 17,571 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,571 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ , xi măng láng trên mái | 35,202 | m2 | |
| 28 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc: | 35,202 | 1m2 | |
| 29 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái: | 63,985 | m2 | |
| 30 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 63,985 | 1m2 | |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ: | 5 | công | |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | 2,97 | 100m2 | |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm: | 2,97 | 100m2 | |
| 34 | Tôn phẳng bó bò + bó nóc: | 45,2 | m2 | |
| 35 | lắp lại hệ thống thu lôi chống sét: | 10 | công | |
| 36 | Bổ sung 30m dây dẫn sét D=10mm: | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( Kim cũ lắp lại) | 3 | cái | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,97 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,317 | 100m2 | |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,55 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,04 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,416 | 100m2 | |
| I | NHÀ CHỨC NĂNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,886 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 116,8 | m | |
| 3 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,556 | m3 | |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,688 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 35,926 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | 11,148 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 2 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay" | 3 | bộ | |
| 9 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt: | 2,818 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở trượt: | 1 | bộ | |
| 11 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 21,96 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 11 | bộ | |
| 13 | Gia công hoa sắt cửa sổ: | 0,367 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,96 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước: | 21,96 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng học, hành lang cao 1,35m: | 37,694 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường hành lang cao 1,35m: | 21,561 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường trong phòng gạch 300x450mm: | 59,255 | 1m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà: | 211,85 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà: | 134,201 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 211,85 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào dầm trần: | 134,201 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 346,051 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài nhà: | 180,933 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hành lang: | 22,176 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài: | 77,797 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 180,933 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 99,973 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 280,906 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ gạch lát nền trong phòng + hành lang: | 133,694 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 133,694 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 4,754 | m2 | |
| 33 | Trát lót chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 4,754 | m2 | |
| 34 | Ốp paget chân tường gạch 120x500mm: | 4,754 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa gralito bậc tam cấp | 25,459 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,459 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ , xi măng láng trên mái | 20,842 | m2 | |
| 38 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc: | 20,842 | 1m2 | |
| 39 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái: | 42,218 | m2 | |
| 40 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 42,218 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,464 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,342 | 100m2 | |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,644 | m3 | |
| J | LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp gralito cũ: | 37,874 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 37,874 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,326 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m: | 0,214 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km: | 0,214 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km: | 0,214 | 100m3 | |
| K | VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ ĐIỆN PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 9 | bộ | |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3: | 9 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4: | 9 | bình | |
| 4 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm: | 9 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi