Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923499-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200903550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 21:13:00 đến ngày 2020-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,215,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (97% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,689 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (3% KL bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,748 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,916 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,916 100m3
5 Giá đất tại mỏ Hòn Riềng xã Ngọc Sơn cách công trình 10km, giá đất tại chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.100,037 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,355 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,199 100m3
B CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III (Nhân công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 m3
18 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,859 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,859 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,859 m2
23 Ghép chữ Aluminium cao 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chữ
24 CCLĐ tấm trang trí Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 CCLĐ họa tiết trang trí bằng Aluminium 2 mặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
C HÀNG RÀO HR1 DÀI 94,19M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% KL bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,791 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,989 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,854 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,796 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lồi lõm cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,605 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,562 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,16 m
21 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,59 m
22 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,882 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,882 m2
25 Thi công vẽ tranh họa tiết mẫu giáo bằng sơn Arylic Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,345 m2
D HÀNG RÀO HR2 DÀI 241,51M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% KL bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,537 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,066 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,479 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,346 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,127 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,208 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lồi lõm cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,398 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,41 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,252 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,48 m
22 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,85 m
23 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
24 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,662 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,662 m2
26 Thi công vẽ tranh họa tiết mẫu giáo bằng sơn Arylic Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,855 m2
E CỐNG DỌC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,153 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,956 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,907 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
F MƯƠNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,247 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% KL bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,187 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,438 100m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,521 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->