Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 21:13:00 đến ngày 2020-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,215,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (97% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,689 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (3% KL bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,748 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,916 | 100m3 |
| 5 | Giá đất tại mỏ Hòn Riềng xã Ngọc Sơn cách công trình 10km, giá đất tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.100,037 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,355 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,199 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III (Nhân công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,859 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,859 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,859 | m2 |
| 23 | Ghép chữ Aluminium cao 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chữ |
| 24 | CCLĐ tấm trang trí Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | CCLĐ họa tiết trang trí bằng Aluminium 2 mặt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| C | HÀNG RÀO HR1 DÀI 94,19M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% KL bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,791 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,796 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lồi lõm cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,605 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,562 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,16 | m |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,59 | m |
| 22 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,882 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,882 | m2 |
| 25 | Thi công vẽ tranh họa tiết mẫu giáo bằng sơn Arylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,345 | m2 |
| D | HÀNG RÀO HR2 DÀI 241,51M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% KL bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,537 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,066 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,346 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,127 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,208 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lồi lõm cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,398 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,41 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,252 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,48 | m |
| 22 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,85 | m |
| 23 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,662 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,662 | m2 |
| 26 | Thi công vẽ tranh họa tiết mẫu giáo bằng sơn Arylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,855 | m2 |
| E | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,153 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,956 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,907 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| F | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% KL bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,187 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,438 | 100m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi