Gói thầu: gói thầu số 1: Cải tạo vườn cây; Cải tạo, sửa chữa xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Cải tạo vườn cây; Cải tạo, sửa chữa xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền thuê đất, thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 09:10:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9.675,484 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.217,299 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,225 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 816,264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.188,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,866 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát Vết nứt Bậc Sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ vách tiêu âm Phòng họp số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,475 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách tiêu âm hiện trạng phòng họp số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,79 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 304,796 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,164 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,42 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,42 | m3 |
| 17 | Sơn tường trong và ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 979,59 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2-mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4.102,332 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tàng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.114,821 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2-mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6.696,041 | 1m2 |
| 21 | Bê tông lót móng sảnh sụt lún, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,225 | 1 m3 |
| 22 | Lát sàn đá Granit sảnh sụt lún, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,5 | 1m2 |
| 23 | Ốp gỗ Len tự nhiên chân tường, KT 90x1520x15 (Vận chuyển, Nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 866,135 | m |
| 24 | Bê tông bịt lỗ thoát nước sàn mái, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 1 m3 |
| 25 | Khoan lỗ thoát nước mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Ống nhựa dán keo PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,025 | 100m |
| 27 | Cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 28 | Đai, vít giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 816,264 | 1m2 |
| 30 | Láng sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.188,8 | 1m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.188,8 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5 | m2 |
| 35 | Lát nền mái gạch chống nóng gạch gốm 400x400 mm, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,125 | 100m2 |
| 37 | Vệ sinh toàn bộ nhà sau khi cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5.818,035 | 1m2 |
| 38 | Vách tiêu âm, khung xương gỗ nhóm IV, ốp gỗ công nghiệp phủ Vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,79 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách tiêu ấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,79 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,475 | 1m2 |
| 41 | Vệ sinh các thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117 | 1m2 |
| 42 | Vệ sinh tường ốp gạch nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 819 | 1m2 |
| 43 | Hệ trần thạch cao nổi, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 304,796 | m2 |
| 44 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 45 | Vòi chậu Lavabo có cảm ứng Mã sản phẩm: OKUV-120S(A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cảm ứng Mã sản phẩm: OKUV-120S(A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy Mã sản phẩm: DS708PAS hoặc tương đương Chất liệu: Nhựa Chorome | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m2 |
| 48 | Lắp đặt máy sấy tay Mã sản phẩm: TYC322M hoặc tương đương Công suất: 620-690w/560b KT: 245x154x226mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m2 |
| 49 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 30x30cm, chống trơn (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,866 | tấn |
| 50 | Ốp đá cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,136 | tấn |
| 51 | Tấm Alumium ngoài trời dày 4mm - Chất liệu: Nhôm, nhựa Alu - Lớp nhôm: 0,21mm - Tính chất: Loại sử dụng ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,164 | tấn |
| 52 | Lắp tấm Aluminium | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,164 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,591 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,568 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,783 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 10m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,816 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,375 | |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | gốc cây |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,291 | cây |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,194 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | cây |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 1cây / 90 ngày |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,011 | cây |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | cây |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,488 | cây |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | cây |
| B | VƯỜN CÂY TRƯỚC CỬA TRỤ SỞ KHỐI 2 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 334 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291 | cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,073 | 1cây / 90 ngày |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây mộc tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cây |
| 7 | Cây Thông đỏ, cao 1,5-2,5m; đường kính gốc 8-10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cây Sưa Đỏ, cao 1,5-2,5m; đường kính gốc 8-10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88 | cây |
| 9 | Cây Re Hương, cao 1,5-2,5m; đường kính gốc 8-10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | 100 m2 |
| 10 | Cây Mộc hương, cao 1,5-2,5m; đường kính gốc 2-3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | 100m2/ tháng |
| 11 | Đào hố trồng cây đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,748 | m3 |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây thông đỏ, sưa đỏ, dẻ hương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | 100m3 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây mộc mua mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | 100m3 |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | |
| 19 | Trồng lại thảm hoa, thảm cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,41 | m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,41 | chiếc |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,3 | chiếc |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,815 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,815 | chiếc |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 281,456 | chiếc |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,815 | chiếc |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,815 | chiếc |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,815 | chiếc |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình Led P2 Full Color Indoor phòng họp số 2<br/>Model LED điện tử: 132 tấm<br/>Card nhận tín hiệu: 33 chiếc<br/>Nguồn màn hình: 22 chiếc<br/>Phụ kiện:1 trọn bộ<br/>Khung màn hình Led: 1 trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,758 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh Nova | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Card phát tín hiệu Nova | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy tính để bàn điều khiển màn hình LED CMS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Santak ÚP Santak 2KVA Online (C2K) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ phát wifi Asus RT-AX88U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bộ phát wifi Asus AIMESH Gaming RT-AX92U 2-PK AX6100Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Bộ phân phối và khuếch đại tín hiệu hình ảnh Kramer VM-4HN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bộ thu phát trình chiếu không dây Maxhub wireless Dongle | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Thiết bị trình chiếu không dây Maxhub mirroring Box WB-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Rèm cửa sổ gỗ tự nhiên, màu cánh gián | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m2 |
| 12 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi