Gói thầu: Gói thầu B1: thi công xây dựng hạng mục Cầu, đường dẫn và cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925782-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: thi công xây dựng hạng mục Cầu, đường dẫn và cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200217520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 15:59:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,647,682,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cấu phần trên
1 Vận chuyển cấu kiện dầm thép đến công trường 150,84 tấn
2 Bốc dỡ dầm thép lên, xuống 150,84 tấn
3 Lắp tổ hợp dầm dàn cầu thép 150,84 tấn
4 Lắp dựng dầm dàn cầu thép dưới nước 113,13 tấn
5 Lắp dựng dầm dàn cầu thép trên cạn 37,71 Tấn
6 Tẩy rửa cấu kiện dầm thép bằng máy phun cát 471,67 m2
7 Sơn chống rỉ 2 lớp cấu kiện dầm thép 471,67 m2
8 Sản xuất cấu kiện dầm thép (tính dự phòng khối lượng thiếu trong quá trình bàn giao mà không phải do lỗi của nhà thầu) 7,54 tấn
9 Thảm bê tông nhựa Carboncor Asphalt dày 2cm mặt cầu 483,84 m2
B Kết cấu phần dưới
1 Bê tông thân, tường cánh mố cầu đá 1x2 35MPa bền sulfat (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400 bền sulfat. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 44,79 m3
2 BT đá 1x2 10MPa bền sulfat bảo vệ cốt thép chờ (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 150 bền sulfat. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 0,9 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu D<=10mm 4,44 kg
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu D<=18mm 3.915,45 kg
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu D>18mm 914,76 kg
6 Cung cấp, lắp đặt thép hình mố cầu L100x100x10 120 kg
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu 116,76 m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 10MPa (Tương đương bê tông đá 4x6 mac 150) 1,78 m3
9 Quét bitum nóng vào tường sau mố 29,39 m2
10 Bê tông xà mũ đá 1x2 35MPa bền sulfat (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400 bền sulfat. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 37,77 m3
11 Bê tông đá 1x2 10MPa bền sulfat bảo vệ cốt thép chờ (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 150 bền sulfat. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 1,01 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu 10<D<=18mm 2.789,32 kg
13 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D>18mm 2.455,53 kg
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu 85,74 m2
15 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đất cát hạt bụi, xốp 19,8 m
16 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt, sét dẻo 108,2 m
17 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt ( mét khoan thứ 31 trở đi) 27,12 m
18 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đá cấp 3 ( mét khoan thứ 31 trở đi) 6,68 m
19 Cung cấp, bơm dung dịch Bentonite 127,08 m3
20 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi 80 md
21 Rút ống vách 80 md
22 Sản xuất ống vách 4.415,4 kg
23 Cung cấp thép sản xuất ống vách (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 672,02 kg
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D<=10 2.071,4 kg
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18 16.118,64 kg
26 Thép tấm 381,84 kg
27 Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết thép chủ D16, L=250 600 cái
28 Cung cấp, lắp đặt ecu liên kết thép chủ D16 1.200 cái
29 Cung cấp, lắp đặt thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ 177,1 kg
30 Khoan lỗ thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ 1.200 lỗ
31 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm 320 m
32 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm 156,6 m
33 Cung cấp, lắp đặt cút nối D65 dày 2mm 48 cái
34 Cung cấp, lắp đặt cút nối D119 dày 2mm 24 cái
35 Cung cấp, lắp đặt tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm 2,6 kg
36 Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=35Mpa 1,9 m3
37 Bê tông cọc nhồi D=1000 đá 1x2 35MPa bền sulfat (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400 bền sulfat. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 124,24 m3
38 Đập đầu cọc khoan nhồi 3,14 m3
39 Vận chuyển đất trong lỗ khoan + đập đầu cọc khoan nhồi đi đổ 104,8 m3
40 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đất cát hạt bụi, xốp 37,4 m
41 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt, sét dẻo 148,6 m
42 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt ( mét khoan thứ 31 trở đi) 62,58 m
43 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc) Khoan vào đá cấp 3 ( mét khoan thứ 31 trở đi) 13,22 m
44 Cung cấp, bơm dung dịch Bentonite 205,62 m3
45 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi 120 md
46 Rút ống vách 120 md
47 Sản xuất ống vách 4.415,4 kg
48 Cung cấp thép sản xuất ống vách (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 1.034,97 kg
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D<=10 3.356,72 kg
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18 25.074,42 kg
51 Thép tấm 639,54 kg
52 Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết thép chủ D16, L=250 960 cái
53 Cung cấp, lắp đặt ecu liên kết thép chủ D16 1.920 cái
54 Cung cấp, lắp đặt thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ 283,35 kg
55 Khoan lỗ thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ 1.920 lỗ
56 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm 528,8 m
57 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm 259,3 m
58 Cung cấp, lắp đặt cút nối D65 dày 2mm 84 cái
59 Cung cấp, lắp đặt cút nối D119 dày 2mm 42 cái
60 Cung cấp, lắp đặt tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm 3,9 kg
61 Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=35Mpa 3,14 m3
62 Bê tông cọc nhồi D=1000 đá 1x2 35MPa bền sulfat (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400 bền sulfat. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 205,22 m3
63 Đập đầu cọc khoan nhồi 4,71 m3
64 Vận chuyển đất trong lỗ khoan + đập đầu cọc khoan nhồi đi đổ 169,2 m3
65 Thử cọc bằng phương pháp siêu âm 10 cọc
66 Thử động bằng phương pháp PDA 3 cọc
67 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc 10 cọc
C Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 300) 21,73 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ D<=10mm 10,66 kg
3 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ 10<D<=18mm 2.372,85 kg
4 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ D> 18mm 89 kg
5 Bê tông lót móng đá 4x6 10MPa 6,01 m3
6 Cấp phối đá dăm sau mố K98 94,64 m3
7 Bao tải tẩm nhựa 2,4 m2
8 Ván khuôn thép, ván khuông móng dài 59,8 m2
D Công trình phụ trợ
1 Cung cấp cọc thép hình (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 1.122,75 kg
2 Cung cấp thanh nẹp thép hình (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 439,68 kg
3 Cung cấp cừ Larsen IV (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 20.867,9 kg
4 Cung cấp thép tròn thanh neo (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 103,48 kg
5 Lắp dựng kết cấu thép 2.715,82 kg
6 Đóng cọc thép định vị I350 dưới nước, đoạn cọc không ngập đất 36 md
7 Đóng cọc thép định vị I350 dưới nước, đoạn cọc ngập đất 108 md
8 Ép cừ larsen, đoạn cọc không ngập đất 654,5 md
9 Ép cừ larsen, đoạn cọc ngập đất 726 md
10 Đắp bao tải cát 19,58 m3
11 Đắp cát thi công trụ 101,5 m3
12 Đắp đất đường công vụ, mố nhô 640,57 m3
13 Cung cấp đất đắp 829,34 m3
14 Đệm đá dăm đường công vụ 49,5 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm BTCT đúc sẳn 607,32 kg
16 Bê tông đá 1x2M200 tấm BTCT đúc sẳn 14,4 m3
17 Lắp đặt tấm BTCT đúc sẳn 18 cái
18 Nhổ cọc thép định vị 144 md
19 Nhổ cừ Larsen 1.380,5 md
20 Cung cấp cọc thép hình (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 845,84 kg
21 Cung cấp thanh nẹp thép hình (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 579,37 kg
22 Cung cấp cừ Larsen IV (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 8.601,2 kg
23 Cung cấp thép tròn thanh neo (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 130,09 kg
24 Cung cấp thép tấm lót thi công cọc nhồi (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 1.083,3 kg
25 Lắp dựng kết cấu thép 11.127,34 kg
26 Đóng cọc thép định vị I350 dưới nước, đoạn cọc không ngập đất 92 md
27 Đóng cọc thép định vị I350 dưới nước, đoạn cọc ngập đất 138 md
28 Ép cừ larsen, đoạn cọc không ngập đất 660 md
29 Ép cừ larsen, đoạn cọc ngập đất 990 md
30 Đắp cát thi công 882 m3
31 Nhổ cọc thép định vị 230 md
32 Nhổ cừ Larsen 1.650 md
E Bãi chứa vật liệu, trạm trộn
1 Đệm đá dăm 4x6 142,5 m3
2 Bê tông đá 2x4 M150 50 m3
F Cầu dẫn cấp bê tông
1 Cung cấp cọc thép hình (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 579,23 kg
2 Cung cấp thép các loại (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 843,35 kg
3 Đóng cọc thép trụ cầu dẫn dưới nước, đoạn cọc không ngập đất 108 md
4 Đóng cọc thép trụ cầu dẫn dưới nước, đoạn cọc ngập đất 72 md
5 Lắp dựng thép hệ dầm mặt cầu dẫn 9.461,67 kg
6 Lắp dựng lan can 600 m2
7 Cung cấp ống thép dẫn bê tông D150 (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường=5%+3*1,5%=9,5%) 236,66 kg
8 Nhổ cọc thép trụ cầu dẫn 180 md
9 Tháo dỡ hệ dầm thép cầu dẫn 7.666,81 kg
G Trụ tạm thi công kết cấu nhịp
1 Cung cấp cọc thép hình (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 2.115,23 kg
2 Cung cấp thép hình hệ dầm giằng (khấu hao 5% cho 1 lần tháo dỡ, 1,5% cho 1 tháng nằm trong công trường) 1.156,11 kg
3 Đóng cọc thép trụ tạm dưới nước, đoạn cọc không ngập đất 192 md
4 Đóng cọc thép trụ tạm dưới nước, đoạn cọc ngập đất 192 md
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép hệ dầm giằng 21.020,16 kg
6 Lắp đặt, tháo dỡ tấm thép sàn thao tác (tấm sàn tận dụng) 6.960 kg
7 Nhổ cọc thép trụ tạm 384 md
H Nạo vét, thanh thải lòng sông
1 Đào hút cát khơi thông dòng chảy, nạo vét sông 822,76 m3
2 San gạt cát như hiện trạng 420 m3
3 Vận chuyển cát đi đổ 402,76 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ 829,35 m3
I Tứ nón - chân khay
1 Đào đất hố móng chân khay 153,48 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, D>=8cm, L=2m, tiêu chuẩn 16 cọc/m2 2.422,72 md
3 Gia công, lắp dựng, cốt thép chân khay đúc sẵn, D=16 465,62 kg
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 133,3 m2
5 Bê tông đá 2x4 M150 chân khay đúc sẵn 36,34 m3
6 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí (P=1200kg) 76 CK
7 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng chân khay D=16 597,35  kg
8 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng chân khay D=8 280,13  kg
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài 60,6 m2
10 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng chân khay 12,11 m3
11 Xếp đá hộc gia cố chân khay 207,59 m3
12 Đắp đá hộc chèn cát mái taluy 159,81 m3
13 Đệm đá 4x6 dày 10cm; 40,99 m3
14 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm; 10,02 m3
15 Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông; 334,16 m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép d<=10 mái taluy 1.986,88 kg
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương 11,5 m2
18 Bê tông đá 2x4 mac 200 tứ nón dày 20cm 66,83 m3
19 Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa PVC rộng 15cm 41,5 md
20 Cung cấp, lắp đặt ống Upvc D50mm, dài 1m; 49 md
21 Cung cấp vải địa kỷ thuật TS20 bịt đầu ống uPVC 7,84 m2
22 Đệm đá dăm 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 tầng lọc ngược 4,97 m3
23 Xếp rọ đá bọc nhựa PVC KT 2x1x0,5m 54 Rọ
24 Vận chuyển đất thừa đi đổ 153,48 m3
J Tường chắn:
1 Đánh xờm tạo nhám và thổi sạch móng 7,57 m2
2 Bê tông đá 4x6 mac100 dày 10cm móng tường chắn 2,09 m3
3 Ván khuôn móng dài 28,9 m2
4 Bê tông đá 2x4 mac 200 móng tường chắn 23,7 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép D12 liên kết tường chắn với mố, taluy 12,25 kg
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương 66,3 m2
7 Bê tông đá 2x4 mac 200 thân tường chắn 22,86 m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống Upvc D50mm, dài 1,2m 6 md
9 Cung cấp vải địa kỷ thuật TS20 bịt đầu ống uPVC 0,8 m2
10 Đệm đá dăm 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 tầng lọc ngược; 0,63 m3
K Lan can( tường chắn, mố M1, tứ nón mố M1)
1 Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm lan can D80mm dày 1,5mm 443,24 kg
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 44,8 m2
3 Bê tông đá 1x2 mac 200 trụ lan can đúc sẵn 2,24 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ lan can 12<=d<=18 371,28 kg
5 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ lan can d<=10 57,12 kg
6 Trét matít sơn 2 nước màu trắng đỏ trụ lan can 47,04 m2
L Vòng vây ngăn nước thi công chân khay tứ nón mố
1 Ép cừ lasen IV 480 md
2 Nhổ cừ lasen IV 480 md
3 Cung cấp cừ lasen IV (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 1.724,12 kg
M ĐƯỜNG DẪN, CÂY XANH
1 Đào hữu cơ nền đường 277,54 m3
2 Đào đất nền đường 46,58 m3
3 Trải vải địa kỹ thuật TS20 274,03 m2
4 Đắp đất nền đường và bãi tập kết vật liệu, K=0,95 1.899,97 m3
5 Cung cấp đất đắp 2.597,83 m3
6 Tưới nước đất đắp, nước tại chỗ 95 m3
7 Lu tăng cường khuôn đường K=95 - K=0,98 419,98 m3
8 Tưới nước để lu tăng cường nền đường, nước tại chỗ 21 m3
9 Đệm đá 4x6 móng tường chắn 1 m3
10 Xây đá chẻ móng tường chắn VXM M100 4,1 m3
11 Xây đá chẻ thân tường chắn VXM M100 6,62 m3
12 Móng cấp phối đá dăm dày 14 cm 195,99 m3
13 Lót 1 lớp giấy dầu trước khi đổ BT 1.534,1 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông 35,3 m2
15 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 18cm (có phụ gia ninh kết nhanh) 331,37 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ 324,12 m3
17 BT đá 1x2 M200 thành bồn hoa đổ tại chỗ 2,43 m3
18 Trét matít sơn 2 nước màu trắng, đỏ thành bồn hoa 8,9 m2
19 Cung cấp ống nhựa D40 thoát nước dai phân cách 1,35 md
20 Cung cấp và đắp đá 1x2 tầng lọc ngược 0,32 m3
21 Cung cấp và đắp đất màu trồng cây 21,07 m3
22 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cỏ lá tre bồn hoa 36,01 m2
23 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây lá mỡ ( cây ắc ó), mật độ 16 cây/1m2, trồng viền, KT bầu (10x10x10cm); 6,12 m2
24 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Huỳnh Liên cao>=1m, kt bầu 0,2mx0,2m, cụm 3 cây 21 cây
25 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60, tải trọng H30 41 md
26 Đệm đá 4x6 móng cống băng đường 3,77 m3
27 Đổ BT đá 2x4 M150 móng cống băng đường đổ tại chỗ (có phụ gia ninh kết nhanh) 14,02 m3
28 Cung cấp, lắp đặt jiont cao su mối nối cống 12 mối nối
29 Xảm VXM M100 mối nối cống 12 mối nối
30 Đào đất hố móng cống 62,68 m3
31 Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn K=0,95 35,29 m3
32 Tưới nước đất đắp, nước tại chỗ 1,76 m3
33 Đào đất móng hố thu 12,72 m3
34 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm 0,52 m3
35 Đổ BT đá 2x4 M150 móng hố thu, hộp nối đổ tại chỗ 1,03 m3
36 Đổ BT đá 2x4 M150 thân hố 3,77 m3
37 Đổ BT đá 1x2 M250 đan chìm, đúc sẵn 0,11 m3
38 SX, LĐ cốt thép đan chìm đúc sẵn D<=10 14,4 kg
39 SX, LĐ cốt thép đan chìm đúc sẵn 10<D<=18 33,4 kg
40 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 100kg<P<250kg đan chìm 2 cái
41 Chèn VXM M75 dày 2cm đan chìm 0,8 m2
42 Cung cấp, lắp đặt nắp gang hộp nối KT 1000x1000mm (D=70cm) 2 cái
43 Đắp đất thân hố lu lèn K=0,95 5,13 m3
44 Tưới nước đắp đất cự ly 500m 0,26 m3
45 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác KT 380x760mm bằng thép mạ kẽm 57 kg
46 Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D20cm 4 bộ
47 BT đá 1x2 M300 thân hố ngăn mùi van lật đúc sẵn 0,32 m3
48 Đêm VXM M100 tạo dốc hố ngăn mùi van lật dày b/q 8cm 0,03 m3
49 CC, LD thép đà kiềng, thân hố ngăn mùi van lật D<=10 16,64 kg
50 CC, LD thép góc L40x4mm 11,44 kg
51 CC, LD bản lề thép tráng kẽm 4 cái
52 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình (P>500kg) 2 hố
53 Chống vách hố móng bằng thép tấm 127,7 m2
54 Đào đất hố móng cửa xả 12,47 m3
55 Đắp đất hố móng cửa xả 7,06 m3
56 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm móng tường đầu cửa xả 0,37 m3
57 Bê tông đá 2x4M200 móng cửa xả 1,47 m3
58 CC, LD ván khuôn móng cửa xả 10,28 m2
59 Bê tông đá 2x4M200 thân tường đầu cửa xả 3,24 m3
60 Vận chuyển đất thừa đi đổ 40,39 m3
N PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1 Tháo dở lan can 175,28 m2
2 Phá dở trụ lan can BTCT D10cm 3,47 m3
3 Phá dở bản mặt cầu BTCT dày 10cm và đan BTCT KT 3,5x0,55x0,1m 69,49 m3
4 Phá dở dầm dọc BTCT 16,12 m3
5 Phá dở xà mũ trụ BTCT 15,3 m3
6 Phá dở cọc BTCT KT20cmx20cm dưới nước 24,95 m3
7 Vận chuyển xà bần đi đổ 129,33 m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp lắp đặt biển báo hình tam giác 70cm 6 cái
2 Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn D70cm 2 cái
3 Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật 90cmx45cm 2 cái
4 Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật 100cmx25cm 3 cái
5 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3m 6 trụ
6 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,5m 2 trụ
7 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 2,25m 3 trụ
8 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120cm 26 cọc
9 Sơn ba nước trắng, đỏ gờ chắn mặt cầu, thanh đầu cầu 60,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->