Gói thầu: Nâng cấp sân bóng đá cỏ nhân tạo tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Bàu Bàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Nâng cấp sân bóng đá cỏ nhân tạo tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Bàu Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Văn hóa năm 2020 của Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Bàu Bàng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 17:49:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,215,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC LÀM MÓNG VÀ CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,748 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,1904 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt bulong neo D16, L=500mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dụng trụ thép đường kính D200, chiều cao trụ thép 3m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | m3 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác (thép khung đèn, thép treo sứ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt bulong neo cột đèn cao áp D14 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng cây chống inox đường kính D60, cao 3m, chân đế 200x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 20 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,7904 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3579 | 100m3 |
| B | LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, loại lưới 4ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.381,28 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, loại lưới 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.186,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp treo lưới loại 4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.684,6 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 332,4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 332,4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 432,4 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | sứ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn led cao áp 200W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi