Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 14:39:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,369,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,066 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 225,288 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,673 | m3 |
| 8 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9.848,304 | viên |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,686 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,569 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,23 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,315 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,582 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 309,92 | m2 |
| 16 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,805 | 100m |
| 17 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,56 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,039 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,568 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,244 | m3 |
| 21 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.270,544 | viên |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,138 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,33 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,906 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,727 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | m2 |
| 29 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,765 | 100m |
| 30 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,42 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,154 | m3 |
| 32 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,216 | m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,087 | m3 |
| 37 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.085,728 | viên |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,469 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,12 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,164 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,126 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,117 | 100m |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,585 | 100m |
| 3 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1 bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | đầu cáp |
| 7 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | 1 bộ |
| 8 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,263 | 40m |
| 10 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cần |
| 13 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | chóa |
| 14 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,97 | 100m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt Domino đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (250x400x600) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 18 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,275 | 100m |
| 22 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7 | 10 cột |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1 bảng |
| 24 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | đầu cáp |
| 26 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | 1 bộ |
| 27 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | đầu cáp |
| 28 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,888 | 40m |
| 29 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cần |
| 32 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | chóa |
| 33 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,87 | 100m |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Domino đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (250x400x600) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 37 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,307 | 100m |
| 40 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,597 | 100m |
| 41 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 cột |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1 bảng |
| 43 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | đầu cáp |
| 45 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 46 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | đầu cáp |
| 47 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,638 | 40m |
| 48 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cột |
| 50 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cần |
| 51 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | chóa |
| 52 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | 100m |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Domino đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 55 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (300x400x600) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 56 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi