Gói thầu: Xây dựng khối hành chính quản trị, khối phục vụ học tập và các hạng mục phụ trợ thuộc dự án Trường mầm non Long Phú, huyện Phú Riềng (ký hiệu: XL02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng khối hành chính quản trị, khối phục vụ học tập và các hạng mục phụ trợ thuộc dự án Trường mầm non Long Phú, huyện Phú Riềng (ký hiệu: XL02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 17:28:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,341,653,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9886 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,722 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,352 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,679 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,153 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,948 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,495 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,68 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,315 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,635 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8685 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,8151 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,214 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,562 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,1435 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,392 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3768 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,744 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,929 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4408 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2904 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8144 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9614 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3484 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2181 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2791 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8923 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1496 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4212 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2651 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2934 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2895 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1053 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2588 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7482 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7206 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8231 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,444 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1447 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3089 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3462 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3113 | tấn |
| 46 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5008 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0832 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,4136 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,5388 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 902,8 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,69 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,2 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,97 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 408,44 | m2 |
| 55 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,47 | m2 |
| 56 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,24 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,29 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,29 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,28 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,14 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 381,4355 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,448 | m2 |
| 63 | Ốp tường trang trí bằng gạch gốm màu đỏ 50*230 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,355 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 586,2202 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.142,34 | m2 |
| 66 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,72 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.402,2602 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 768,5435 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 586,2202 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.584,5835 | m2 |
| 71 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,4 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,4 | m |
| 73 | SX lan can sắt (CT theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,262 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,262 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,262 | m2 |
| 76 | SXLD tay vịn lan can Inox (chi tiết theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,6 | md |
| 77 | SX cửa khung sắt kính (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,04 | m2 |
| 78 | Gia công lắp đặt kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,8 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,88 | m2 |
| 80 | Gia công lắp đặt kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,12 | m2 |
| 81 | SX khung sắt bảo vệ cửa sắt hộp 30x30, 20x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,8 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,72 | m2 |
| 85 | Khoá cửa Solex | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 86 | SX vách đứng khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 8ly) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5024 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,0524 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9926 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9926 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,782 | 100m2 |
| 91 | Trừ KL li tô có trong định mức | Mô tả kỹ thuật chương V | -1,1422 | m3 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3992 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3992 | tấn |
| 94 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,2 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn LED 1,2m máng hộp dẹp 2c18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chụp tròn LED D225-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần D 1,4m-77W | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Dimmer quạt + mặt nạ 1 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 102 | Dimmer quạt + mặt nạ 2 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 107 | Tủ điện chính STĐ 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tủ điện chính STĐ 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 110 | Lắp đặt dây cáp CXV -PVC /DSTA/Cu (4x16mm2)-0.6-1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x16mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa trắng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TFE, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 123 | Phụ kiện khác (băng keo, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 124 | Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Domino trung gian 24P-15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Đầu dò khói CT 3000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 129 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Điện trở cuối | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Box ngõ ra cho đầu báo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 133 | Dây dẫn ITAL051 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 136 | Khớp nối ren D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 139 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,998 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TFE, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 144 | Băng keo, cao su non | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 145 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 154 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 157 | Vòi rửa INOX tay gạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 159 | Van bi tay gạt PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Van bi tay gạt PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Van bi tay gạt PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, d114mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 167 | Xi phong chữ P nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC, d27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 180 | Tê ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 181 | Tê ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 182 | Co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 183 | Co ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 184 | Tê chia kim loại ren trong, ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 185 | Cút ren trong, ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 186 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,16 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 189 | Keo liên kết ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | kg |
| 190 | Keo liên kết A-B chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 191 | Băng keo, cao su non | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 192 | Thanh ty treo ống d10*L40+cùm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 194 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Tủ điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8265 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0509 | tấn |
| 204 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m3 |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,6 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,275 | m2 |
| 208 | Lớp sỏi trứng, dày 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 209 | Lớp than củi, dày 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 210 | Lớp đá dăm, dày 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 211 | Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ (KT: 0.7*1.5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,937 | 100m3 |
| 213 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9638 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,1538 | m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7906 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5467 | 100m3 |
| 218 | Mua đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,5162 | m3 |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,891 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5691 | m3 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9502 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,1228 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0207 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4124 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3698 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,928 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6316 | m3 |
| 228 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,841 | 100m2 |
| 232 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6632 | 100m2 |
| 235 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0488 | tấn |
| 236 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8193 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5986 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1518 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3256 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4915 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0602 | tấn |
| 247 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,865 | m3 |
| 248 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,495 | m3 |
| 249 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,72 | m2 |
| 250 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,0114 | m2 |
| 251 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,42 | m2 |
| 252 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2348 | m2 |
| 253 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,3226 | m2 |
| 254 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,578 | m2 |
| 255 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,1899 | m2 |
| 256 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,1899 | m2 |
| 257 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,0624 | m2 |
| 258 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,3644 | m2 |
| 259 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,1227 | m2 |
| 260 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,501 | m2 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,5616 | m2 |
| 262 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,777 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,0626 | m2 |
| 264 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 188,1851 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,501 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 448,7467 | m2 |
| 267 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,386 | m |
| 268 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,386 | m |
| 269 | SX cửa khung sắt kính (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 270 | Lắp dựng kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 271 | SX cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 272 | Lắp dựng kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 273 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 274 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,92 | m2 |
| 275 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 276 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,32 | m2 |
| 277 | Khoá cửa Solex | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 278 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0038 | tấn |
| 279 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0038 | tấn |
| 280 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0697 | tấn |
| 281 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0697 | tấn |
| 282 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5279 | 100m2 |
| 283 | Bu long neo đầu cột D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 284 | Lắp đặt đèn LED 1,2m máng hộp dẹp 2 x 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 285 | Lắp đặt đèn chụp tròn LED D225-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 286 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần D 1,4m-77W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 289 | Dimmer quạt + mặt nạ 2 hạt - đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 293 | Tủ điện chính STĐ 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 294 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 295 | Lắp đặt dây cáp CXV/PVC/DSTA/XLPE/Cu (3 x 11mm2)-0.6-1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 296 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TPF, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 301 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,482 | m3 |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 303 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 304 | Phụ kiện khác (băng keo, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ |
| 305 | Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 307 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | 100m3 |
| 310 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,808 | m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7943 | 100m3 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,384 | m3 |
| 313 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,428 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,1873 | m3 |
| 315 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9991 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5455 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7511 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0931 | tấn |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4027 | tấn |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,5974 | m3 |
| 323 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 393,354 | m2 |
| 324 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,52 | m |
| 325 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,035 | m2 |
| 326 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,035 | m2 |
| 327 | Sơn giả đá vân cẩm thạch màu xanh nhạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,035 | m2 |
| 328 | SXLD chi tiết trang trí chống diềm mái (tính hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 329 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4183 | tấn |
| 330 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4183 | tấn |
| 331 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4371 | tấn |
| 332 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4371 | tấn |
| 333 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2656 | 100m2 |
| 334 | Bu long neo D22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 335 | SXLD tấm Alumium (Alcorest ngoài nhà). bao gồm khung sương hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 426,564 | m2 |
| 336 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,776 | m3 |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,476 | m3 |
| 339 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9707 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0669 | tấn |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1102 | tấn |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,632 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,606 | m3 |
| 347 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2208 | tấn |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2437 | tấn |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 351 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 352 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 354 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,072 | m3 |
| 355 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 356 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,88 | m2 |
| 357 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,24 | m2 |
| 358 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,16 | m2 |
| 359 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,82 | m2 |
| 360 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,82 | m2 |
| 361 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 362 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 363 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,72 | m2 |
| 364 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,84 | m2 |
| 365 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,772 | m2 |
| 366 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2 | m |
| 367 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,56 | m2 |
| 368 | Lắp dựng kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 369 | Lắp dựng kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 370 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,56 | m2 |
| 371 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,56 | m2 |
| 372 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 373 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 374 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1376 | tấn |
| 375 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1376 | tấn |
| 376 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 377 | Trừ KL li tô trong định múc | Mô tả kỹ thuật chương V | -0,0503 | m3 |
| 378 | Lắp đặt đèn ống LED 1,2m - 1 x 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 379 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 382 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-15A + mặt + đế PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 384 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 385 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 386 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 11mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn xoắn TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 389 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 390 | Bu long siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 391 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 393 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 394 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 395 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,504 | m3 |
| 396 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 397 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 399 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,824 | m3 |
| 400 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 401 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 402 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 403 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 404 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | m3 |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 406 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m2 |
| 407 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0668 | tấn |
| 408 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 409 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7393 | tấn |
| 410 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6074 | tấn |
| 411 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7393 | tấn |
| 412 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6074 | tấn |
| 413 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4,0zem) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6413 | 100m2 |
| 414 | SXLD bu lông neo chân cột D20, L=650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 415 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5746 | 100m3 |
| 416 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,8105 | m3 |
| 417 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 419 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0193 | m3 |
| 420 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7934 | tấn |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,348 | m3 |
| 424 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0144 | 100m2 |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6764 | tấn |
| 426 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0865 | tấn |
| 427 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,235 | m3 |
| 428 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,037 | 100m2 |
| 429 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3669 | m3 |
| 430 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8376 | tấn |
| 432 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | tấn |
| 433 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,4905 | m3 |
| 434 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,4665 | m3 |
| 435 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.192,307 | m2 |
| 436 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,7 | m2 |
| 437 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.396,007 | m2 |
| 438 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.396,007 | m2 |
| 439 | Lắp dựng cửa xếp có moter điện (cổng chính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 440 | SX cửa đi cổng phụ + bánh xe | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 441 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 442 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 443 | SXLD Ray sắt V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 444 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,24 | m2 |
| 445 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,24 | m2 |
| 446 | Gia công lắp dựng bộ chữ mạ đồng (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 447 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8712 | 100m3 |
| 448 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,1413 | 100m2 |
| 449 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 587,1195 | m3 |
| 450 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 273,9891 | m3 |
| 451 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,1884 | 100m |
| 452 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.914,13 | m2 |
| 453 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,652 | m3 |
| 454 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,14 | m3 |
| 455 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,42 | m3 |
| 456 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 701,025 | m2 |
| 457 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 539,25 | m2 |
| 458 | Trồng cây Phượng đỏ (cao>4,0m, ĐK gốc>0,2m, ĐK tán>2,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 459 | Cây sao trồng thành hàng (cao>3,0m, ĐK gốc>0,1m, ĐK tán>2,0m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cây |
| 460 | Cây vú sữa trồng thành hàng (cao>4,0m, ĐK gốc>0,15m, ĐK tán>2,0m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 461 | Cây ăn quả (cao>3,0m, ĐK gốc>0,05m, ĐK tán>1,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cây |
| 462 | Cây Hoa Vàng Anh (cao>2,0m, ĐK gốc>0,05m, ĐK tán>1,5m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cây |
| 463 | Cây lá mầu trồng thành diềm (cao 0,3, rộng 0,4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.078,5 | m |
| 464 | Thảm cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.074,2 | m2 |
| 465 | CCLĐ trụ đèn chiếu sáng cao áp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 466 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 467 | CCLĐ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 468 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-4,5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 469 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 470 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m+nulon siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 471 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 472 | Lắp đặt cáp nguồn CXV-PVC/XLPE/Cu (3x50mm2+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 473 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống xoắnTPF, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 474 | Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (4 x 6mm2)-0.6-1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 475 | Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (3 x 6mm2)-0.6-1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 476 | Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (2 x 6mm2)-0.6-1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 477 | Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x 2,5mm2, 450-750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 478 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 479 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống xoắnTPF, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 480 | Băng vải làm dấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 481 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 482 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 483 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 484 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | m3 |
| 485 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 486 | Thép tròn đầu ren D20, L=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 487 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 488 | Hóa chất Gream | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 489 | Kim thu sét tiên đạo (Rbv=71m, bảo vệ cấp II) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| 490 | Trụ kim STK D=42, dày 2ly , L=5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 491 | giá đở trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 492 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=2,4m, D16+bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 493 | Giếng tiếp địa D70, h=35m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | giếng |
| 494 | CCLĐ cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 495 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 496 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 497 | Co, ốc, vít, và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 498 | Cáp lụa neo kim thu sét 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 499 | Trung tâm báo cháy 12 Zone | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 500 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 501 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 502 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 503 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 504 | CCLĐ van khóa 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 505 | CCLĐ van khóa 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 506 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 507 | Ống chống rung cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 508 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 509 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 510 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,45 | m3 |
| 511 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TPF, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 513 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 514 | Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (4 x 6mm2)-0.6-1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 515 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TPF, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 516 | Tủ điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 517 | Ắc quy khô dự phòng 24V-20AH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 518 | Băng keo, cao su non | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cuộn |
| 519 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 520 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m+nulon siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 521 | CCLĐ cáp thoát sét đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 522 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0881 | tấn |
| 523 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 524 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0962 | 100m3 |
| 525 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 526 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,872 | m3 |
| 527 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5608 | m3 |
| 528 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,312 | m3 |
| 529 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6132 | m3 |
| 530 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 531 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3312 | 100m2 |
| 532 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 533 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0038 | tấn |
| 534 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0966 | tấn |
| 535 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 536 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,88 | m2 |
| 537 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,88 | m2 |
| 538 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,4 | m2 |
| 539 | Thanh INOX 304, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 540 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 541 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 542 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 543 | Bơm hỏa tiễn 2HP + nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 544 | Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 545 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 546 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 547 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 548 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 549 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 550 | Làm miệng giếng bằng bê tông + nhân công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 551 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 552 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 553 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 554 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 555 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 556 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 557 | Van khóa tay gạt INOX D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 558 | Bơm điện chìm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 559 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 560 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 561 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,1184 | m3 |
| 562 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 563 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 564 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,626 | m3 |
| 565 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,092 | m3 |
| 566 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8344 | m3 |
| 567 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6944 | m3 |
| 568 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 569 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2824 | 100m2 |
| 570 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,841 | tấn |
| 571 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 440,952 | m2 |
| 572 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,8 | m2 |
| 573 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | đoạn ống |
| 574 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | 1 cái |
| 575 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 576 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1626 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi