Gói thầu: Xây dựng khối hành chính quản trị, khối phục vụ học tập và các hạng mục phụ trợ thuộc dự án Trường mầm non Long Phú, huyện Phú Riềng (ký hiệu: XL02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926656-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng khối hành chính quản trị, khối phục vụ học tập và các hạng mục phụ trợ thuộc dự án Trường mầm non Long Phú, huyện Phú Riềng (ký hiệu: XL02)
Số hiệu KHLCNT 20200746907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 17:28:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,341,653,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,9886 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 9,722 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5723 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật chương V 51,352 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,679 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,153 100m3
7 Mua đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật chương V 63,948 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 29,495 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,68 m2
10 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 55,315 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,635 m2
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,8685 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 30,8151 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 12,214 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 29,562 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 38,1435 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,392 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3768 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,744 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,024 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,929 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,4408 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 3,2904 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 3,8144 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,9614 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,2573 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2,3484 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2181 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2791 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8923 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1496 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4212 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,2651 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2934 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2895 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1053 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2588 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,7482 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7206 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,8231 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,444 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1447 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3089 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3462 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3113 tấn
46 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,5008 m3
47 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,0832 m3
48 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 52,4136 m3
49 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 74,5388 m3
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 902,8 m2
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,69 m3
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 127,2 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,97 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 408,44 m2
55 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 22,47 m2
56 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 22,24 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,29 m2
58 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 42,29 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 99,28 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 285,14 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 381,4355 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,448 m2
63 Ốp tường trang trí bằng gạch gốm màu đỏ 50*230 Mô tả kỹ thuật chương V 66,355 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 586,2202 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.142,34 m2
66 SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 154,72 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.402,2602 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 768,5435 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 586,2202 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.584,5835 m2
71 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 135,4 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 135,4 m
73 SX lan can sắt (CT theo HSTK) Mô tả kỹ thuật chương V 53,262 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 53,262 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 53,262 m2
76 SXLD tay vịn lan can Inox (chi tiết theo HSTK) Mô tả kỹ thuật chương V 127,6 md
77 SX cửa khung sắt kính (chưa kính) Mô tả kỹ thuật chương V 40,04 m2
78 Gia công lắp đặt kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật chương V 30,8 m2
79 SX cửa sổ khung sắt (chưa kính) Mô tả kỹ thuật chương V 80,88 m2
80 Gia công lắp đặt kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V 90,12 m2
81 SX khung sắt bảo vệ cửa sắt hộp 30x30, 20x20 Mô tả kỹ thuật chương V 76,8 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 120,92 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 76,8 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 197,72 m2
85 Khoá cửa Solex Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
86 SX vách đứng khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 8ly) Mô tả kỹ thuật chương V 16,5024 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 16,0524 m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,9926 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,9926 tấn
90 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 3,782 100m2
91 Trừ KL li tô có trong định mức Mô tả kỹ thuật chương V -1,1422 m3
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3992 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3992 tấn
94 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 23,2 m2
95 Lắp đặt đèn LED 1,2m máng hộp dẹp 2c18W Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
96 Lắp đặt đèn chụp tròn LED D225-18W Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
97 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần D 1,4m-77W Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
101 Dimmer quạt + mặt nạ 1 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
102 Dimmer quạt + mặt nạ 2 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
107 Tủ điện chính STĐ 350x250x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
108 Tủ điện chính STĐ 300x200x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 hộp
110 Lắp đặt dây cáp CXV -PVC /DSTA/Cu (4x16mm2)-0.6-1kv Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
111 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x16mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
112 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
113 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 500 m
114 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 800 m
115 Lắp đặt ống nhựa trắng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TFE, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,87 m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0258 100m3
122 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m3
123 Phụ kiện khác (băng keo, tắc kê...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ
124 Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
125 Lắp đặt hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
126 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
127 Domino trung gian 24P-15A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
128 Đầu dò khói CT 3000 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
129 Nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
130 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
131 Điện trở cuối Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
132 Box ngõ ra cho đầu báo D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
133 Dây dẫn ITAL051 2x16AWG Mô tả kỹ thuật chương V 500 m
134 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
135 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
136 Khớp nối ren D65 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
137 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
138 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
139 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,998 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0533 100m3
141 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m3
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TFE, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
144 Băng keo, cao su non Mô tả kỹ thuật chương V 3 cuộn
145 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật chương V 1 kg
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
153 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
154 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
155 Lắp đặt lavabo sứ Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
157 Vòi rửa INOX tay gạt Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
158 Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
159 Van bi tay gạt PVC, D42 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
160 Van bi tay gạt PVC, D34 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
161 Van bi tay gạt PVC, D27 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
163 Lắp đặt co nhựa 90 độ, d114mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
167 Xi phong chữ P nhựa D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
168 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC, d27mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
180 Tê ren trong D21 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
181 Tê ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
182 Co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
183 Co ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
184 Tê chia kim loại ren trong, ngoài D21 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
185 Cút ren trong, ngoài D21 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
186 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,16 m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0344 100m3
188 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
189 Keo liên kết ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 kg
190 Keo liên kết A-B chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 2 kg
191 Băng keo, cao su non Mô tả kỹ thuật chương V 20 cuộn
192 Thanh ty treo ống d10*L40+cùm Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
194 Máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
195 Tủ điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,1869 100m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,89 m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,71 m3
199 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0139 100m3
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8265 m3
201 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0827 100m2
202 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
203 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0509 tấn
204 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,68 m3
205 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m3
206 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,6 m2
207 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,275 m2
208 Lớp sỏi trứng, dày 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m3
209 Lớp than củi, dày 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m3
210 Lớp đá dăm, dày 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m3
211 Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ (KT: 0.7*1.5) Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấm
212 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,937 100m3
213 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,9638 m3
214 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7851 100m3
215 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật chương V 24,1538 m3
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,7906 m3
217 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5467 100m3
218 Mua đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật chương V 130,5162 m3
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 19,891 m3
220 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5691 m3
221 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9502 m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,1228 m3
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,0207 m3
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4124 m3
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,3698 m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,928 m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6316 m3
228 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1536 100m2
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,195 100m2
230 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,8002 100m2
231 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,841 100m2
232 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 1,3712 100m2
233 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1392 100m2
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,6632 100m2
235 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0488 tấn
236 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8193 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,083 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5986 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1518 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3256 tấn
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0938 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,127 tấn
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4915 tấn
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,785 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,051 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0602 tấn
247 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,865 m3
248 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,495 m3
249 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 139,72 m2
250 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 170,0114 m2
251 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,42 m2
252 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Mô tả kỹ thuật chương V 43,2348 m2
253 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 35,3226 m2
254 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,578 m2
255 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 65,1899 m2
256 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 65,1899 m2
257 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,0624 m2
258 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 76,3644 m2
259 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 137,1227 m2
260 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 60,501 m2
261 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 260,5616 m2
262 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật chương V 113,777 m2
263 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 321,0626 m2
264 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 188,1851 m2
265 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 60,501 m2
266 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 448,7467 m2
267 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,386 m
268 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,386 m
269 SX cửa khung sắt kính (chưa kính) Mô tả kỹ thuật chương V 23,52 m2
270 Lắp dựng kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật chương V 23,52 m2
271 SX cửa sổ khung sắt (chưa kính) Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
272 Lắp dựng kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
273 SX khung sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
274 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 37,92 m2
275 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
276 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 52,32 m2
277 Khoá cửa Solex Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
278 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0038 tấn
279 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0038 tấn
280 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0697 tấn
281 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0697 tấn
282 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,5279 100m2
283 Bu long neo đầu cột D20 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
284 Lắp đặt đèn LED 1,2m máng hộp dẹp 2 x 18W Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
285 Lắp đặt đèn chụp tròn LED D225-18W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
286 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần D 1,4m-77W Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
287 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
288 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
289 Dimmer quạt + mặt nạ 2 hạt - đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
290 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
291 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
292 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
293 Tủ điện chính STĐ 300x200x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
294 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
295 Lắp đặt dây cáp CXV/PVC/DSTA/XLPE/Cu (3 x 11mm2)-0.6-1kv Mô tả kỹ thuật chương V 63 m
296 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
297 Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
298 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
299 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
300 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TPF, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
301 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,482 m3
302 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0499 100m3
303 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m3
304 Phụ kiện khác (băng keo, tắc kê...) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ
305 Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
306 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
307 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
308 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
309 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,936 100m3
310 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,808 m3
311 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7943 100m3
312 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,384 m3
313 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,428 m3
314 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,1873 m3
315 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m2
316 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,9991 m3
317 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,5455 100m2
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0502 tấn
319 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7511 tấn
320 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0931 tấn
321 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4027 tấn
322 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 38,5974 m3
323 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 393,354 m2
324 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,52 m
325 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 40,035 m2
326 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 40,035 m2
327 Sơn giả đá vân cẩm thạch màu xanh nhạt Mô tả kỹ thuật chương V 40,035 m2
328 SXLD chi tiết trang trí chống diềm mái (tính hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
329 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,4183 tấn
330 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,4183 tấn
331 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật chương V 6,4371 tấn
332 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 6,4371 tấn
333 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 4,2656 100m2
334 Bu long neo D22 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
335 SXLD tấm Alumium (Alcorest ngoài nhà). bao gồm khung sương hoàn thiện Mô tả kỹ thuật chương V 426,564 m2
336 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,776 m3
337 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4725 100m3
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,476 m3
339 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m3
340 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9707 m3
341 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
342 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0669 tấn
343 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1102 tấn
344 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,632 m3
345 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1264 100m2
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,606 m3
347 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,196 100m2
348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2208 tấn
349 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2437 tấn
350 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,07 m3
351 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,2616 100m2
352 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 m3
353 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0444 100m2
354 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 5,072 m3
355 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,384 m3
356 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật chương V 68,88 m2
357 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,24 m2
358 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,16 m2
359 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14,82 m2
360 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 14,82 m2
361 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
362 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
363 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 58,72 m2
364 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 33,84 m2
365 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 85,772 m2
366 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,2 m
367 SX cửa đi, cửa sổ khung sắt (chưa kính) Mô tả kỹ thuật chương V 11,56 m2
368 Lắp dựng kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 m2
369 Lắp dựng kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V 9,36 m2
370 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 11,56 m2
371 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 11,56 m2
372 SX hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 9,36 m2
373 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 9,36 m2
374 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1376 tấn
375 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1376 tấn
376 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1666 100m2
377 Trừ KL li tô trong định múc Mô tả kỹ thuật chương V -0,0503 m3
378 Lắp đặt đèn ống LED 1,2m - 1 x 18W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
379 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
380 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
381 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bảng
382 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-15A + mặt + đế PVC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
383 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
384 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
385 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
386 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 11mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
387 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn xoắn TFP D40/30 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
388 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
389 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
390 Bu long siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
391 CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
392 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
393 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
394 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
395 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,504 m3
396 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
397 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0922 100m3
398 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
399 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,824 m3
400 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
401 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 m3
402 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0576 100m2
403 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
404 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 12,5 m3
405 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,5 m3
406 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 125 m2
407 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0668 tấn
408 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0609 tấn
409 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7393 tấn
410 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,6074 tấn
411 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7393 tấn
412 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,6074 tấn
413 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4,0zem) Mô tả kỹ thuật chương V 1,6413 100m2
414 SXLD bu lông neo chân cột D20, L=650 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
415 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,5746 100m3
416 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,8105 m3
417 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,91 m3
418 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,91 m3
419 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,0193 m3
420 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3408 100m2
421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7934 tấn
422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 tấn
423 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,348 m3
424 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2,0144 100m2
425 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6764 tấn
426 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0865 tấn
427 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 19,235 m3
428 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 2,037 100m2
429 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3669 m3
430 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,2539 100m2
431 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8376 tấn
432 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,258 tấn
433 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 68,4905 m3
434 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 23,4665 m3
435 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.192,307 m2
436 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 203,7 m2
437 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.396,007 m2
438 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.396,007 m2
439 Lắp dựng cửa xếp có moter điện (cổng chính) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
440 SX cửa đi cổng phụ + bánh xe Mô tả kỹ thuật chương V 17,7 m2
441 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 17,7 m2
442 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 17,7 m2
443 SXLD Ray sắt V70x70x7 Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
444 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật chương V 135,24 m2
445 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 135,24 m2
446 Gia công lắp dựng bộ chữ mạ đồng (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
447 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,8712 100m3
448 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật chương V 39,1413 100m2
449 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 587,1195 m3
450 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 273,9891 m3
451 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật chương V 52,1884 100m
452 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3.914,13 m2
453 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 77,652 m3
454 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 43,14 m3
455 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 129,42 m3
456 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 701,025 m2
457 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Mô tả kỹ thuật chương V 539,25 m2
458 Trồng cây Phượng đỏ (cao>4,0m, ĐK gốc>0,2m, ĐK tán>2,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cây
459 Cây sao trồng thành hàng (cao>3,0m, ĐK gốc>0,1m, ĐK tán>2,0m) Mô tả kỹ thuật chương V 90 cây
460 Cây vú sữa trồng thành hàng (cao>4,0m, ĐK gốc>0,15m, ĐK tán>2,0m) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cây
461 Cây ăn quả (cao>3,0m, ĐK gốc>0,05m, ĐK tán>1,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 39 cây
462 Cây Hoa Vàng Anh (cao>2,0m, ĐK gốc>0,05m, ĐK tán>1,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 39 cây
463 Cây lá mầu trồng thành diềm (cao 0,3, rộng 0,4m) Mô tả kỹ thuật chương V 1.078,5 m
464 Thảm cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật chương V 2.074,2 m2
465 CCLĐ trụ đèn chiếu sáng cao áp (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
466 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật chương V 9 cột
467 CCLĐ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
468 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-4,5KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
469 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
470 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m+nulon siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 9 cọc
471 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
472 Lắp đặt cáp nguồn CXV-PVC/XLPE/Cu (3x50mm2+1x25mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 115 m
473 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống xoắnTPF, đường kính 105/80mm Mô tả kỹ thuật chương V 115 m
474 Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (4 x 6mm2)-0.6-1kv Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
475 Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (3 x 6mm2)-0.6-1kv Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
476 Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (2 x 6mm2)-0.6-1kv Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
477 Lắp đặt dây đơn PVC/Cu 1x 2,5mm2, 450-750V Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
478 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
479 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống xoắnTPF, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
480 Băng vải làm dấu Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
481 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m3
482 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0576 100m3
483 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,152 m3
484 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,736 m3
485 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2448 100m2
486 Thép tròn đầu ren D20, L=1m Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
487 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0249 tấn
488 Hóa chất Gream Mô tả kỹ thuật chương V 1 bao
489 Kim thu sét tiên đạo (Rbv=71m, bảo vệ cấp II) Mô tả kỹ thuật chương V 1 kim
490 Trụ kim STK D=42, dày 2ly , L=5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 trụ
491 giá đở trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
492 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=2,4m, D16+bulon Mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
493 Giếng tiếp địa D70, h=35m Mô tả kỹ thuật chương V 1 giếng
494 CCLĐ cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
495 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
496 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
497 Co, ốc, vít, và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 1
498 Cáp lụa neo kim thu sét 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
499 Trung tâm báo cháy 12 Zone Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
500 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
501 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
502 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
503 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
504 CCLĐ van khóa 2 chiều D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
505 CCLĐ van khóa 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
506 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
507 Ống chống rung cao su Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
508 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
509 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0503 100m3
510 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 15,45 m3
511 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
512 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TPF, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
513 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
514 Lắp đặt dây dẫn cáp CXV/PVC/XLPE/Cu (4 x 6mm2)-0.6-1kv Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
515 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn TPF, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
516 Tủ điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
517 Ắc quy khô dự phòng 24V-20AH Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
518 Băng keo, cao su non Mô tả kỹ thuật chương V 30 cuộn
519 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật chương V 2 kg
520 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m+nulon siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
521 CCLĐ cáp thoát sét đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
522 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0881 tấn
523 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m2
524 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,0962 100m3
525 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1089 100m3
526 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,872 m3
527 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5608 m3
528 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,312 m3
529 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,6132 m3
530 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,069 100m2
531 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3312 100m2
532 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,4264 100m2
533 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0038 tấn
534 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 3,0966 tấn
535 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,28 m2
536 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 74,88 m2
537 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 28,88 m2
538 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 114,4 m2
539 Thanh INOX 304, D20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
540 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
541 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật chương V 27 m
542 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
543 Bơm hỏa tiễn 2HP + nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
544 Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250x350 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
545 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
546 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
547 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
548 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
549 Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
550 Làm miệng giếng bằng bê tông + nhân công Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
551 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 100m
552 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 100m
553 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
554 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
555 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
556 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
557 Van khóa tay gạt INOX D27 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
558 Bơm điện chìm 1,5HP Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
559 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
560 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,2275 100m3
561 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 169,1184 m3
562 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2471 100m3
563 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0815 100m3
564 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 37,626 m3
565 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 81,092 m3
566 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8344 m3
567 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,6944 m3
568 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m2
569 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,2824 100m2
570 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,841 tấn
571 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 440,952 m2
572 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 135,8 m2
573 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 đoạn ống
574 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 28 1 cái
575 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1906 100m3
576 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1626 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->