Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng (cải tạo, sửa chữa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng (cải tạo, sửa chữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 08:58:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,148,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1851 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0056 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0146 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6136 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9792 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75(tường thu hồi) | Chương V E-HSMT | 2,0624 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,91 | M2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 72,25 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 67,59 | M2 |
| 11 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 67,59 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 5,44 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 0,972 | M2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 27,931 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,412 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,931 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 5,44 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 2,85 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4,18 | M2 |
| 21 | Làm vách ngăn bằng tấm xi măng Cemboard | Chương V E-HSMT | 3,579 | M2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,2342 | 100M2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép (L=361,6m) | Chương V E-HSMT | 1,2263 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V E-HSMT | 86,784 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,44 | M2 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tấm nilon trắng | Chương V E-HSMT | 0,5769 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,7694 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V E-HSMT | 0,2373 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0245 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0667 | Tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V E-HSMT | 0,1684 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0667 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V E-HSMT | 0,1684 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (L=128,6m) | Chương V E-HSMT | 0,3836 | Tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,1758 | 100M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V E-HSMT | 12,5272 | M2 |
| C | HÀNH LANG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V E-HSMT | 7,35 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 9,1995 | M3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,2971 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,0672 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,42 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,8 | M2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1,8 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,8 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,039 | M3 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 20,79 | M2 |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 29,82 | M2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,4442 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2534 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 38,1875 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,417 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,417 | M3 |
| 7 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,816 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,428 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,284 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,4655 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,45 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,036 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,8374 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0312 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V E-HSMT | 0,1624 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0845 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0453 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E-HSMT | 0,2123 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,2914 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0157 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V E-HSMT | 0,0148 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0185 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2568 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4438 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1074 | 100M2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) | Chương V E-HSMT | 2,5821 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,3344 | M3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 122,15 | M2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,675 | M2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 5,78 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 6,17 | M2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 7,38 | M2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,56 | M2 |
| 36 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 4,56 | M2 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 30,17 | M2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V E-HSMT | 30,17 | M2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 88,27 | M2 |
| 40 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá >0,25m2 | Chương V E-HSMT | 1,135 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 63,675 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 19,33 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 33,88 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 34,97 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 83,005 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,85 | M2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép (L=45,5m) | Chương V E-HSMT | 0,1543 | Tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 4 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 2,25 | M2 |
| 51 | Làm vách ngăn bằng tấm compat vệ sinh | Chương V E-HSMT | 20,8 | M2 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V E-HSMT | 0,063 | M3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,478 | M3 |
| 54 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100M3 |
| 55 | Lớp đá 4x6 ngăn lọc | Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100M3 |
| 56 | Lớp than xỉ | Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100M3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100M2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 59 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0013 | Tấn |
| 60 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,8468 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao > 50m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,4745 | M3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,86 | M2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,55 | M2 |
| 65 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | Chương V E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 66 | Vệ sinh sê nô | Chương V E-HSMT | 0,6678 | 100 M2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V E-HSMT | 0,445 | M3 |
| 68 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | Chương V E-HSMT | 0,13 | M3 |
| 69 | Lắp bảng điện đơn + mặt nạ đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6Ka | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 72 | Lắp đặt ống ga mái lạnh + cách nhiệt | Chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 24 x 14mm | Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 74 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | Mét |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | Mét |
| 77 | Lắp bảng điện đôi + mặt nạ đôi | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lắp bảng điện đơn + mặt nạ đơn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 79 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6Ka | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Chương V E-HSMT | 40 | Mét |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt (đi kèm theo xí bệt) | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D21mm (1 đầu ren trong, 2 dầu ren ngoài) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt lavabo + vòi | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 200x200mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 95 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 90 độ - ren ngoài | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 90 độ | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D27/21mm | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm 90 độ | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 90 độ | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 45 độ | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 90 độ | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt giảm nhựa PVC 60/42mm | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi