Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng (cải tạo, sửa chữa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903725-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng (cải tạo, sửa chữa)
Số hiệu KHLCNT 20200901614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 08:58:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 652,148,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 0,1851 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V E-HSMT 0,0056 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,0146 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0374 100M2
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 0,6136 M3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 0,9792 M3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75(tường thu hồi) Chương V E-HSMT 2,0624 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 12,91 M2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 72,25 M2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 67,59 M2
11 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V E-HSMT 67,59 M2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 5,44 M2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT 0,972 M2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT 27,931 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 6,412 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,931 M2
17 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) Chương V E-HSMT 5,44 M2
18 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 3,36 M2
19 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V E-HSMT 2,85 M2
20 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V E-HSMT 4,18 M2
21 Làm vách ngăn bằng tấm xi măng Cemboard Chương V E-HSMT 3,579 M2
22 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 2,2342 100M2
23 Lắp dựng xà gồ thép (L=361,6m) Chương V E-HSMT 1,2263 Tấn
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V E-HSMT 86,784 M2
25 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 5,44 M2
B NHÀ XE
1 Tấm nilon trắng Chương V E-HSMT 0,5769 100M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 5,7694 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Chương V E-HSMT 0,2373 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0245 100M2
5 Sản xuất cột Bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,0667 Tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ &lt;&#x3D;9m Chương V E-HSMT 0,1684 Tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,0667 Tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 0,1684 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép (L=128,6m) Chương V E-HSMT 0,3836 Tấn
10 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,1758 100M2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V E-HSMT 12,5272 M2
C HÀNH LANG NHÀ ĂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V E-HSMT 7,35 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 9,1995 M3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 2,2971 M3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 0,0672 M3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 0,42 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 1,8 M2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 1,8 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,8 M2
9 Bê tông nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V E-HSMT 3,039 M3
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V E-HSMT 20,79 M2
11 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Chương V E-HSMT 29,82 M2
D NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 3,6 M2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E-HSMT 0,4442 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Chương V E-HSMT 0,2534 100M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Chương V E-HSMT 38,1875 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 3,417 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V E-HSMT 3,417 M3
7 Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V E-HSMT 2,816 M3
8 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 5,428 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 1,284 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 3,4655 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 0,45 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 0,036 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,8374 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V E-HSMT 0,0312 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V E-HSMT 0,1624 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V E-HSMT 0,0845 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,0453 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Chương V E-HSMT 0,2123 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Chương V E-HSMT 0,2914 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V E-HSMT 0,0157 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Chương V E-HSMT 0,0148 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,0185 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2568 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,4438 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1074 100M2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Chương V E-HSMT 2 Cái
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) Chương V E-HSMT 2,5821 M3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 7,3344 M3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 122,15 M2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Chương V E-HSMT 4,8 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 63,675 M2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Chương V E-HSMT 5,78 M2
33 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Chương V E-HSMT 6,17 M2
34 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Chương V E-HSMT 7,38 M2
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 4,56 M2
36 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V E-HSMT 4,56 M2
37 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V E-HSMT 30,17 M2
38 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V E-HSMT 30,17 M2
39 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 88,27 M2
40 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá >0,25m2 Chương V E-HSMT 1,135 M2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 63,675 M2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT 19,33 M2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT 33,88 M2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT 34,97 M2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 83,005 M2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68,85 M2
47 Lắp dựng xà gồ thép (L=45,5m) Chương V E-HSMT 0,1543 Tấn
48 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,312 100M2
49 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 4 M2
50 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 2,25 M2
51 Làm vách ngăn bằng tấm compat vệ sinh Chương V E-HSMT 20,8 M2
52 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Chương V E-HSMT 0,063 M3
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Chương V E-HSMT 0,478 M3
54 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 0,0006 100M3
55 Lớp đá 4x6 ngăn lọc Chương V E-HSMT 0,0006 100M3
56 Lớp than xỉ Chương V E-HSMT 0,0006 100M3
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0192 100M2
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Chương V E-HSMT 5 Cái
59 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Chương V E-HSMT 0,0013 Tấn
60 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Chương V E-HSMT 0,036 Tấn
61 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 1,8468 M3
62 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao > 50m, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 0,4745 M3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 11,86 M2
64 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V E-HSMT 2,55 M2
65 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm Chương V E-HSMT 3,36 M2
66 Vệ sinh sê nô Chương V E-HSMT 0,6678 100 M2
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V E-HSMT 0,445 M3
68 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm Chương V E-HSMT 0,13 M3
69 Lắp bảng điện đơn + mặt nạ đơn Chương V E-HSMT 1 Cái
70 Lắp đặt MCB 2P 20A 6Ka Chương V E-HSMT 1 Cái
71 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 20 Mét
72 Lắp đặt ống ga mái lạnh + cách nhiệt Chương V E-HSMT 10 Mét
73 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 24 x 14mm Chương V E-HSMT 20 Mét
74 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường Chương V E-HSMT 1 Máy
75 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 50 Mét
76 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 30 Mét
77 Lắp bảng điện đôi + mặt nạ đôi Chương V E-HSMT 1 Cái
78 Lắp bảng điện đơn + mặt nạ đơn Chương V E-HSMT 2 Cái
79 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V E-HSMT 9 Cái
80 Lắp đặt MCB 2P 20A 6Ka Chương V E-HSMT 1 Cái
81 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 9 Bộ
82 Lắp đặt tủ điện âm tường Chương V E-HSMT 1 Hộp
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Chương V E-HSMT 40 Mét
84 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 4 Bộ
85 Lắp đặt vòi xịt (đi kèm theo xí bệt) Chương V E-HSMT 4 Bộ
86 Lắp đặt tê nhựa D21mm (1 đầu ren trong, 2 dầu ren ngoài) Chương V E-HSMT 4 Cái
87 Lắp đặt lavabo + vòi Chương V E-HSMT 4 Bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 3 Bộ
89 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 200x200mm Chương V E-HSMT 2 Cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Chương V E-HSMT 0,15 100M
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT 0,25 100M
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,19 100M
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,2 100M
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT 0,15 100M
95 Lắp đặt co nhựa PVC D21 90 độ - ren ngoài Chương V E-HSMT 11 Cái
96 Lắp đặt co nhựa PVC D27 90 độ Chương V E-HSMT 6 Cái
97 Lắp đặt giảm nhựa PVC D27/21mm Chương V E-HSMT 11 Cái
98 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm 90 độ Chương V E-HSMT 10 Cái
99 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 90 độ Chương V E-HSMT 3 Cái
100 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm 45 độ Chương V E-HSMT 5 Cái
101 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 90 độ Chương V E-HSMT 4 Cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Chương V E-HSMT 10 Cái
103 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 2 Cái
104 Lắp đặt giảm nhựa PVC 60/42mm Chương V E-HSMT 11 Cái
105 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Chương V E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->