Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923747-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200922603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 08:46:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,821,181,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,300,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Bơm Diên Hồng-Vũ Xá
B Phần xây dựng
1 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 21 móng
2 Móng M1.6 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 móng
3 Phá bê tông mặt đường dày 20cm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,8728 m3
4 Hoàn trả bê tông mặt đường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,8728 m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1 Cột BTLT 7,5 (Loại PC.I-7.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17 cột
2 Cột BTLT 7,5 (Loại PC.I-7.5-160-5.4) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cột
3 Cột BTLT 8,5 (Loại PC.I-8.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 cột
4 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 385,509 m
5 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19,2 m
6 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 914,736 m
7 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x70 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 37,9 m
8 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x95 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 120,87 m
9 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x95 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12,6 m
10 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40,596 m
11 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,2 m
12 Dây AsV120/19mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2.314,89 m
13 Dây AsV120/19mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 80,4 m
14 Dây AsV95/16mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 771,63 m
15 Dây AsV95/16mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 30,8 m
16 Dây AsV70/11mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.799,28 m
17 Dây AsV70/11mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 56 m
18 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 89 cái
19 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 86 cái
20 X2L-LT-2KX Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
21 X2KDL-H-2KX Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
22 X2-LT-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
23 X2-H-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
24 X2L-LT-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
25 X2L-H-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11 bộ
26 X2KD-H-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
27 X2KD-LT-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
28 X2KNL-H-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
29 X2KN-H-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
30 X1-LT-4S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
31 X1-H-4S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 bộ
32 Sứ A30 +ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 280 quả
33 Đai thép không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 41,1 kg
34 Khoá đai Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 274 cái
35 Băng dính Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40 cuộn
36 Bịt đầu cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 128 cái
37 Ghíp nhựa IPC 2 bu lông dùng cho cáp 50-150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 218 cái
38 Vòng bổ trợ+mã ốp néo dây sau công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 51 cái
39 Đai thép không rỉ bắt trả hộp CT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 39,6 kg
40 Kẹp xiết bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 120 cái
41 Ghíp 3 bulong A25-150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 399 cái
42 Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 264 cái
43 Đầu cốt AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cái
44 Tiếp địa lặp lại Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
45 Hộp chia điện (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19 bộ
46 Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 31 đầu
47 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 76 cái
48 Đầu cốt M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 33 cái
49 Đầu cốt M16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11 cái
50 Đầu cốt AM16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 60 cái
51 Đầu cốt AM25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cái
52 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 57 m
53 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 kg
54 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 kg
55 Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 57 biển
D Phần vật tư thu hồi
1 Cột TC7.5 Vật tư thu hồi 11 cột
2 Cột H7,5 Vật tư thu hồi 9 cột
3 Cột H8,5 Vật tư thu hồi 7 cột
4 Tháo hạ Xà X2-8S (26 bộ) Vật tư thu hồi 208 kg
5 Tháo hạ Xà X1L-4S (01 bộ) Vật tư thu hồi 4 kg
6 Tháo hạ Xà X1-4S (23 bộ) Vật tư thu hồi 92 kg
7 Tháo hạ Xà X2-4S (13 bộ) Vật tư thu hồi 52 kg
8 Tháo hạ Xà X1L-2S (01 bộ) Vật tư thu hồi 2 kg
9 Tháo hạ Xà X1-2S (30 bộ) Vật tư thu hồi 60 kg
10 Dây AV120 (2,344 km) Vật tư thu hồi 1.059,2084 kg
11 Dây AV95 (2,534 km) Vật tư thu hồi 960,9686 kg
12 Dây AV70 (4,323 km) Vật tư thu hồi 1.216,088 kg
13 Dây AV50 (1,512 km) Vật tư thu hồi 311,2796 kg
14 Dây AV35 (0,034 km) Vật tư thu hồi 5,0599 kg
15 Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 thu hồi (30m) Vật tư thu hồi 9,294 kg
16 Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 thu hồi (30m) Vật tư thu hồi 7,14 kg
17 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 thu hồi Vật tư thu hồi 22 m
18 Ghíp thu hồi Vật tư thu hồi 263 cái
E Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Đống Lương - Hiệp Cường 1
F Phần xây dựng
1 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 20 móng
2 Phá bê tông mặt đường dày 20cm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,16 m3
3 Hoàn trả bê tông mặt đường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,16 m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1 Cột BTLT 7,5 (Loại PC.I-7.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19 cột
2 Cột BTLT 8,5 (Loại PC.I-8.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cột
3 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 484,602 m
4 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x35 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 28 m
5 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 160,242 m
6 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6,6 m
7 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 28,56 m
8 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x120 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 m
9 Dây AsV95/16mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4.151,808 m
10 Dây AsV95/16mm2 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 67,2 m
11 Dây AsV70/11mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.383,936 m
12 Dây AsV70/11mm2 làm lèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22,4 m
13 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-240 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 51 cái
14 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 51 cái
15 X2KDL-H-2KX Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
16 X2KNL-H-2KX Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
17 X2-LT-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
18 X2KD-H-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 bộ
19 X2KD-LT-8S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
20 X1-LT-4S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 bộ
21 X1-H-4S Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 bộ
22 Sứ A30 +ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 216 quả
23 Đai thép không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15,3 kg
24 Khoá đai Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 102 cái
25 Băng dính Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50 cuộn
26 Bịt đầu cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 112 cái
27 Ghíp nhựa IPC 2 bu lông dùng cho cáp 50-150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 176 cái
28 Đai thép không rỉ bắt trả hộp CT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11,25 kg
29 Ghíp 3 bulong A25-150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 124 cái
30 Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 75 cái
31 Đầu cốt AM120 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 cái
32 Hộp chia điện (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 17 bộ
33 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 68 cái
34 Đầu cốt M25 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18 cái
35 Đầu cốt M16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cái
36 Đầu cốt AM16 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 80 cái
37 Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 59,5 m
38 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 kg
39 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 kg
40 Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 20 biển
H Phần vật tư thu hồi
1 Cột H7,5 Vật tư thu hồi 9 cột
2 Cột TC7,5 Vật tư thu hồi 10 cột
3 Cột H8,5 Vật tư thu hồi 1 cột
4 Tháo hạ Xà X2-8S (18 bộ) Vật tư thu hồi 144 kg
5 Tháo hạ Xà X1-4S (33 bộ) Vật tư thu hồi 132 kg
6 Tháo hạ Xà X1-2S (15 bộ) Vật tư thu hồi 30 kg
7 Dây AV95 (4,07km) Vật tư thu hồi 1.543,4957 kg
8 Dây AV70 (1,462km) Vật tư thu hồi 411,12 kg
9 Dây AV50 (0,663km) Vật tư thu hồi 136,5735 kg
10 Dây AV35 (1,9km) Vật tư thu hồi 284,43 kg
11 Dây AL/XLPE 4x120 (0,028km) Vật tư thu hồi 45,584 kg
12 Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 thu hồi (42m) Vật tư thu hồi 13,0116 kg
13 Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 thu hồi (38m) Vật tư thu hồi 9,044 kg
14 Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 thu hồi (4m) Vật tư thu hồi 4,356 kg
15 Ghíp thu hồi Vật tư thu hồi 143 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->