Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 14:14:00 đến ngày 2020-09-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.139,28 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn TCN 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.377,66 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80 t/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600,539 | tấn |
| 4 | Thảm bảo trì mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC12.5) dày bình quân 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.205,77 | m2 |
| B | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,89 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,14 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại II (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,29 | m3 |
| 6 | San gạt lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.943,68 | m2 |
| 7 | Đắp bù phụ lề đường K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m3 |
| 8 | Lu lèn khuôn lề đường đào K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.046,18 | m2 |
| C | RÃNH BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phạm vi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,29 | m3 |
| 4 | Đào bỏ đoạn rãnh đá hộc cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,69 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,66 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, chân khay hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.320 | tấm |
| 9 | Vữa xi măng M50 lót tấm đan và đáy rãnh dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.536 | m2 |
| D | TẤM ĐAN CHỊU LỰC VÀO NHÀ DÂN VÀ CƠ QUAN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,7 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan Ø < 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.513,5 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,12 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đỡ tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bệ đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | tấm |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo, biển báo chữ nhật (240*150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi