Gói thầu: Láng bê tông nhựa đường khu dân cư quy hoạch mới và xây dựng hệ thống điện trung áp, TBA xã Bình Tân, huyện Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Láng bê tông nhựa đường khu dân cư quy hoạch mới và xây dựng hệ thống điện trung áp, TBA xã Bình Tân, huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 17:39:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,712,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,234 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,276 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,136 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,544 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4055 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4055 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4055 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,544 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m2 |
| C | PHÂN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3321 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1242 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7899 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,8 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Þ600 (Loại đặt trên vỉa hè) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297,3 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Þ600 (Loại chịu lực) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6 | m |
| 9 | Cung cấp joint cao su cống Þ600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69 | m |
| 10 | Cung cấp gối cống Þ600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | m |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,079 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4166 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4655 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3078 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,67 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2408 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,425 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9155 | 100m3 |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,82 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,37 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 701,7 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,47 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 14-02 đà cản (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT-1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Tiêu chuẩn trụ đấu nối 3 pha (I+DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tiêu chuẩn trụ dừng dây 3pha (DT -3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trung áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Phần vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép đôi 8.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng dây đỡ thẳng (I+DT-ht-3P4D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối 9KH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Hộp |
| 11 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thi nghiệm thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 2 | Thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 3 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Nhân công + NC vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Máy thi công + MTC vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Vật liệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 4 | Máy thi công: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi