Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo tường rào, ao cứu hỏa Kho Dự trữ Đức Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo tường rào, ao cứu hỏa Kho Dự trữ Đức Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 22:33:00 đến ngày 2020-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,414,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng Kè đá, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,719 | 10m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,202 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,2415 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,47 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D60mm thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4318 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8506 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,568 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch hàng rào, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4094 | m3 |
| 2 | Xây gạch hàng rào, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4988 | m3 |
| 3 | Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1305 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8638 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,584 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,16 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1668 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,5696 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,372 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: AO CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3565 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0014 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9811 | 10m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9408 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8474 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 10 | Xây gạch, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8106 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4351 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,984 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5984 | m2 |
| 15 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,696 | m3 |
| 17 | Rải lớp nilon tái sinh chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4464 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, gạch bê tông kè taluy KT: 400x400x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3574 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch bê tông kè taluy 400x400x60 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,704 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi