Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 01:07:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,172,730,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THỦY ĐÌNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,935 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14-16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,035 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 30 | Lát Đá xanh kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 31 | Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m3 |
| 32 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,723 | m2 |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,708 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,07 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,608 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,478 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,68 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,714 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng khung gỗ, con tiện các kết cấu gỗ mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 1m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu dao, đầu rồng, kim bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hiện vật |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đèn LED chiếu sáng ngoài nhà công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẦU AO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá xanh 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 5 | Ván khuôn móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 180x220x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá xanh 180x220x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,5 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,925 | m3 |
| 12 | Lát Đá xanh kích thước 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá xanh 150x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 17 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,15 | m3 |
| 18 | Cây muồng vàng Đường kính 10-12cm, cao >2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 19 | Cây sao đen, đường kính 10-12 cao >2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 20 | Cây Ngọc Bút cao >0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cây |
| 21 | Cây Trà là Pháp đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây |
| 22 | Cây bằng lăng đường kính gốc 7-9cm, cao >2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 23 | Cây thanh tảo L=242m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,7 | m |
| 24 | Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,299 | m3 |
| 25 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,66 | m2 |
| 26 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,021 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện chiếu sáng kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha =6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 37 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 38 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100 m |
| 47 | Dây đồng M10 (1kg dài 10m nên 201m nặng 20.1 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | kg |
| 48 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 51 | Lươi nilon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 54 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 60 | Chân bật thép gắn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn lót móng cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 65 | Xây bậc cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,698 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 68 | Bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu ao, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu ao, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 75 | Xây bậc thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 76 | Mua đá xanh khối sản xuất trụ cột, lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | m3 |
| 77 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 78 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,555 | m2 |
| 79 | Mua đá xanh 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,536 | m2 |
| 80 | Lát nền đá xanh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,536 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ AO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,202 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,619 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,057 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,296 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,712 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,914 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,007 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,007 | m2 |
| 17 | Đào xúc - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,539 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,539 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,539 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi