Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923689-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200923684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 01:07:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,172,730,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỦY ĐÌNH
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
2 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
3 Ván khuôn lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,935 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
11 Bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14-16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
15 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,035 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,048 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
30 Lát Đá xanh kích thước 300x300x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m2
31 Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,169 m3
32 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,723 m2
33 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,708 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,07 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,608 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,478 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,68 m2
38 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,714 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m
41 Sản xuất, lắp dựng khung gỗ, con tiện các kết cấu gỗ mặt cầu, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 1m3
42 Tu bổ, phục hồi đầu dao, đầu rồng, kim bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hiện vật
43 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Đèn LED chiếu sáng ngoài nhà công suất 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
48 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẦU AO
1 Ván khuôn gỗ lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
3 Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
4 Bó vỉa thẳng hè bằng đá xanh 150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
5 Ván khuôn móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
7 Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 180x220x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m
8 Bó vỉa thẳng hè bằng đá xanh 180x220x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m3
10 Nilon lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,5 m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,925 m3
12 Lát Đá xanh kích thước 300x300x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,5 m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 m3
15 Bó vỉa hè bằng đá xanh KT 150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
16 Bó vỉa thẳng hè bằng đá xanh 150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
17 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,15 m3
18 Cây muồng vàng Đường kính 10-12cm, cao >2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
19 Cây sao đen, đường kính 10-12 cao >2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
20 Cây Ngọc Bút cao >0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cây
21 Cây Trà là Pháp đường kính 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cây
22 Cây bằng lăng đường kính gốc 7-9cm, cao >2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
23 Cây thanh tảo L=242m Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,7 m
24 Mua đá xanh khối sản xuất chân cột, trụ cột, lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,299 m3
25 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,66 m2
26 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,021 m2
27 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tủ điện chiếu sáng kích thước 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
33 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
34 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
35 Lắp đặt các automat 1 pha =6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
36 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
37 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m
38 Khung móng M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 1m3
41 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
43 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
46 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100 m
47 Dây đồng M10 (1kg dài 10m nên 201m nặng 20.1 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 kg
48 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
49 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
51 Lươi nilon báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
52 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
54 Mua cọc tiếp địa V63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
56 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
58 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
59 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
60 Chân bật thép gắn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
62 Ván khuôn lót móng cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
63 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 m3
64 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,694 m3
65 Xây bậc cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,698 m3
66 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
68 Bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
70 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
71 Lắp dựng cốt thép dầm cầu ao, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
72 Lắp dựng cốt thép dầm cầu ao, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
75 Xây bậc thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤ 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 m3
76 Mua đá xanh khối sản xuất trụ cột, lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
77 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
78 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,555 m2
79 Mua đá xanh 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,536 m2
80 Lát nền đá xanh bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,536 m2
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ AO
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,202 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,619 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,057 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,296 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,712 m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,914 m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,18 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,007 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,007 m2
17 Đào xúc - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,539 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,539 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,539 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->