Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Rạch Gầm Xoài Mút

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887578-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Rạch Gầm Xoài Mút
Số hiệu KHLCNT 20200887153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 15:48:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,776,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐỀN THỜ, TƯỢNG ĐÀI, BỆ TƯỢNG
1 Phá dỡ nền gạch gạch đất nung không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,23 m2
2 Đắp cát tôn nền tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0115 m3
3 Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,23 m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0115 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch tàu lục giác 200x200x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,23 m2
6 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,21 m2
7 Đóng trần giật cấp thạch cao chìm khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,21 m2
8 Chỉ gốc trần thạch cao (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,4 md
9 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,21 m2
10 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,21 m2
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,71 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,71 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,71 m2
14 Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,805 m2
15 Sửa chữa, thay mới lá khung cửa cuốn D1 (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,84 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,68 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,68 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,86 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,86 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,86 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,96 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,96 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,67 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,182 100m2
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,24 m2
26 Đắp cát tôn nền tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
27 Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,81 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2905 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,81 m2
30 Thay đá Granite tự nhiên bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 m2
31 Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp tường, lan can, đá chẻ chân tường ngoài 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,08 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m2
35 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Đèn lon gắn nổi LED có IC chuyển đổi 3 màu D175x18w (trắng, trung tính, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Đèn lon âm trần LED có IC chuyển đổi 3 màu D150x12w (trắng, trung tính, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
38 Lắp đặt đèn LED dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
44 Lắp công Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đi âm tường, âm trần và tái lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 m
48 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
49 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 m
50 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 m
51 Lắp đặt MCB 40A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
55 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuồn
56 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bịch
57 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
58 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
59 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) (Đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
60 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B NHÀ KHÁCH, KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,993 m3
2 Đắp cát tôn nền tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9965 m3
3 Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,93 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,993 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,93 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,667 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0885 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,67 m2
11 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1bộ
12 Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Thay két nước bệ xí (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
15 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,25 m2
16 Đóng trần thạch cao chìm khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,25 m2
17 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,71 1m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 (tạo dốc về phễu thu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,71 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,71 m2
20 Vệ sinh, sơn đá chẻ bằng sơn 2k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
21 Vệ sinh, quét keo bóng đá mài cầu thang, bậc cấp, … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,115 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
23 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,02 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2725 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,195 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,54 m2
28 Bả bằng ma tít vào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
29 Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,735 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,543 m2
32 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Đèn lon gắn nổi LED có IC chuyển đổi 3 màu D150x12w (trắng, trung tính, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Đèn lon âm trần LED có IC chuyển đổi 3 màu D175x18w (trắng, trung tính, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
36 Đèn ốp trần D350x32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
40 Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
42 Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đi âm tường, âm trần và tái lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
43 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
44 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
45 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
46 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
47 Lắp đặt MCB 25A, 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt MCB 16A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
52 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuồn
53 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bịch
54 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
55 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
56 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) (Đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
57 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
60 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
61 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
64 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,35 m3
2 Cung cấp đất thịt bù sụp lún chân tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,35 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,32 m2
4 Sơn cổng hàng rào sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,32 m2
5 Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp tường, lan can, đá chẻ chân tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.094,53 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,656 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,656 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,656 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 100m2
10 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m2
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
12 Trải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 tấn
18 Cung cấp thép ống D49 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,76 kg
19 Cung cấp thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,258 kg
20 Cung cấp ống tole fi 49mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9715 kg
21 Boulon chân cột M10x80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
22 Boulon D10, L=80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 cái
23 Lắp dựng hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,356 m2
24 Cung cấp hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,63 m2
25 Cung cấp kẽm gai dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1315 m2
D NHÀ CỔ NAM BỘ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
2 Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
E SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
19 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D60x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt răc co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt khâu răng PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Van điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Máy hẹn giờ tưới cây tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Béc phun ngang quay tròn 360 (bán kính 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
34 Lắp đặt van 1 chiều D60 (ống đẩy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt khâu rút PVC D60x21mm (với đồng hồ áp lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt Luppe D90 mm (miệng hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-5 BAR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 lắp đặt máy bơm và phụ kiện Q>=15m3; H>=36m; N>= 4HP (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
39 Cắt mặt đường đặt ống nước qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m2
41 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
43 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
44 Bê tông lót nền hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
45 Lát nền bằng Terrazzo gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m2
46 Lắp đặt tủ điện tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
48 Bộ điều khiển Logic 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt nút nhấn ON - OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Contactor 220V 18.A 1NO 1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Role phao NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Role nhiệt 9-13A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Bảng tên mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Cáp CU/XLPE/PVCBX3,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
58 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
59 Lắp đặt ống trắng cứng D16mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->