Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Rạch Gầm Xoài Mút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Rạch Gầm Xoài Mút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:48:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,776,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐỀN THỜ, TƯỢNG ĐÀI, BỆ TƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,23 | m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0115 | m3 |
| 3 | Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,23 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0115 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu lục giác 200x200x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,23 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,21 | m2 |
| 7 | Đóng trần giật cấp thạch cao chìm khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,21 | m2 |
| 8 | Chỉ gốc trần thạch cao (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4 | md |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,21 | m2 |
| 10 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,21 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,71 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,71 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,71 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,805 | m2 |
| 15 | Sửa chữa, thay mới lá khung cửa cuốn D1 (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,86 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,86 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,86 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,96 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,96 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,67 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,182 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,24 | m2 |
| 26 | Đắp cát tôn nền tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 27 | Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,81 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2905 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,81 | m2 |
| 30 | Thay đá Granite tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp tường, lan can, đá chẻ chân tường ngoài 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,08 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 35 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Đèn lon gắn nổi LED có IC chuyển đổi 3 màu D175x18w (trắng, trung tính, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Đèn lon âm trần LED có IC chuyển đổi 3 màu D150x12w (trắng, trung tính, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp công Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đi âm tường, âm trần và tái lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| 48 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 49 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 50 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB 40A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuồn |
| 56 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bịch |
| 57 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 58 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) (Đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 60 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ KHÁCH, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,993 | m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9965 | m3 |
| 3 | Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,93 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,993 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0885 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m2 |
| 11 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 12 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Thay két nước bệ xí (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,25 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao chìm khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,25 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,71 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 (tạo dốc về phễu thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,71 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,71 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, sơn đá chẻ bằng sơn 2k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, quét keo bóng đá mài cầu thang, bậc cấp, … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,115 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 23 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,02 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2725 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,195 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,735 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,543 | m2 |
| 32 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đèn lon gắn nổi LED có IC chuyển đổi 3 màu D150x12w (trắng, trung tính, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Đèn lon âm trần LED có IC chuyển đổi 3 màu D175x18w (trắng, trung tính, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Đèn ốp trần D350x32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 (đi âm tường, âm trần và tái lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 43 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 44 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 47 | Lắp đặt MCB 25A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 16A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuồn |
| 53 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bịch |
| 54 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 56 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) (Đoạn từ mặt đất tự nhiên lên tủ được luồn trong ống PVC cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 57 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất thịt bù sụp lún chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,32 | m2 |
| 4 | Sơn cổng hàng rào sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,32 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn bóng gạch ốp tường, lan can, đá chẻ chân tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.094,53 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,656 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,656 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,656 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m2 |
| 10 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 12 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép ống D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,76 | kg |
| 19 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,258 | kg |
| 20 | Cung cấp ống tole fi 49mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9715 | kg |
| 21 | Boulon chân cột M10x80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 22 | Boulon D10, L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 23 | Lắp dựng hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,356 | m2 |
| 24 | Cung cấp hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,63 | m2 |
| 25 | Cung cấp kẽm gai dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1315 | m2 |
| D | NHÀ CỔ NAM BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| E | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt răc co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu răng PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Máy hẹn giờ tưới cây tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Béc phun ngang quay tròn 360 (bán kính 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D60 (ống đẩy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu rút PVC D60x21mm (với đồng hồ áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Luppe D90 mm (miệng hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-5 BAR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | lắp đặt máy bơm và phụ kiện Q>=15m3; H>=36m; N>= 4HP (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 39 | Cắt mặt đường đặt ống nước qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 44 | Bê tông lót nền hoàn trả mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 45 | Lát nền bằng Terrazzo gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 48 | Bộ điều khiển Logic 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút nhấn ON - OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Contactor 220V 18.A 1NO 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Role nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVCBX3,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt ống trắng cứng D16mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi