Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Hội trường A – Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Hội trường A – Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền gửi có mục đích để nhận và theo dõi chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành do chủ đầu tư chuyển đến |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:59:00 đến ngày 2020-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,827,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 7,4342 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 105,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 0,426 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | nt | 102,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 76,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | nt | 82,5065 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | nt | 113,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần trần thạch cao hỏng | nt | 72,36 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 19,7276 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 19,7276 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 19,7276 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 110,7 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,21 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,103 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 | nt | 102,06 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 6,2986 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 104,65 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 28,63 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm | nt | 111,42 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường gạch 600x120mm | nt | 3,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 87,42 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 39,06 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 126,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 104,65 | m2 |
| 14 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) | nt | 91,512 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao giật cấp | nt | 91,512 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 91,512 | m2 |
| 17 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,512 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) | nt | 18,23 | m2 |
| 19 | Vách thạch cao thường, khung xương tiêu chuẩn | nt | 18,23 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 18,23 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,23 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm vàng 38x76, kính phản quang dày 5mm | nt | 68,231 | m2 |
| 23 | Tay vịn Inox 304 tầng 3 | nt | 91,093 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm | nt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | nt | 50 | m |
| 26 | Đèn LED âm trần | nt | 30 | bộ |
| 27 | Ống uPVC D90mm | nt | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi