Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903751-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200903514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 23:01:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,326,840,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC A
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 12,01 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 3,653 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 1.149,199 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 1.149,199 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.436,499 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 1.391,198 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 1.391,198 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.738,998 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 11,61 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 11,61 m2
11 Phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 3,52 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 3,52 m3
13 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,816 m3
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 44 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 882,448 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 882,448 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.103,06 m2
18 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 59,07 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,772 m3
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 39,38 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 59,07 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 175,33 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 5,26 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 181,57 m2
25 Phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 1,296 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,296 m3
27 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,037 m3
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,4 m2
29 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 42,16 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Theo chương V của E-HSMT 0,087 tấn
31 Đóng trần bằng tole lạnh mới Theo chương V của E-HSMT 0,422 100m2
32 CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh Theo chương V của E-HSMT 69,2 m
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 490,684 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 490,684 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 26,25 m2
36 Ổ khóa cửa Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
37 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Theo chương V của E-HSMT 26,25 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 26,25 m2
39 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 173,896 1m2
40 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 83,72 m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 2,512 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 83,72 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 83,72 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 16,65 m2
45 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang Theo chương V của E-HSMT 60,96 m2
46 Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 12,42 m2
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,242 m3
48 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,124 100m2
49 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,242 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,993 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,063 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,071 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,546 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,621 m3
55 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 19,458 m2
56 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 12,16 m2
57 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,024 100m2
58 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,015 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,973 m3
60 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 12,16 m2
61 Phá dỡ nền bê tông Theo chương V của E-HSMT 5,58 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 5,58 m3
63 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,558 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 4,464 m3
65 Phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 0,94 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,94 m3
67 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,128 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,226 m3
69 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,752 m3
70 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 18,8 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 7,52 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,36 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m
75 Lắp đặt co uPVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 20 cái
76 Lắp đặt tê uPVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 16 cái
77 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 12 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
80 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
81 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
82 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V của E-HSMT 12 cái
83 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
86 Lắp đặt vòi xả máng tiểu Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,643 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,21 100m
90 Lắp đặt co lơi uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt thông tắc D60mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
94 Lắp đặt thông tắc D90mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt thông tắc D114mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt Tê uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt Tê uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt Tê uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt Y uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
101 Lắp đặt Y uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
102 Lắp đặt Y uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V của E-HSMT 18 cái
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
105 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần Theo chương V của E-HSMT 39 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 90 bộ
107 Lắp đặt đèn downlight D114, 16W Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
108 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 45 cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC B
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 22,725 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 7,183 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài bằng thủ công (tính 80% diện tích tường) Theo chương V của E-HSMT 2.219,138 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 2.219,138 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.773,923 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 2.220,367 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 2.220,367 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.775,459 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 23,22 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 23,22 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,464 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 90%) Theo chương V của E-HSMT 1.816,842 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.816,842 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.018,713 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 118,14 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 3,544 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 78,76 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 118,14 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 355,94 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 10,678 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 363,14 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 2,592 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 2,592 m3
24 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,074 m3
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7,2 m2
26 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 86,18 m2
C Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1 đóng trần bằng tole lạnh mới Theo chương V của E-HSMT 0,862 100m2
2 CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh Theo chương V của E-HSMT 126 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 953,804 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 953,804 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 53,97 m2
6 Ổ khóa cửa Theo chương V của E-HSMT 27 bộ
7 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Theo chương V của E-HSMT 53,97 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 53,97 m2
9 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, vào cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 336,617 1m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 138,068 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 4,142 m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 138,068 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 138,068 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 24,435 m2
15 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang Theo chương V của E-HSMT 98,94 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng búa căn Theo chương V của E-HSMT 1,575 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,575 m3
18 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,061 100m2
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,35 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,657 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,075 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,078 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,32 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,675 m3
25 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 28,482 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 11,7 m2
27 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,117 100m2
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,018 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,936 m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 11,7 m2
31 Phá dỡ nền bê tông Theo chương V của E-HSMT 9,442 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 9,442 m3
33 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,944 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 7,554 m3
35 Phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 2,131 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 2,131 m3
37 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,705 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,511 m3
39 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,705 m3
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 42,62 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 19,179 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chương V của E-HSMT 0,55 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,87 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo chương V của E-HSMT 0,89 100m
45 Lắp đặt co uPVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 20 cái
46 Lắp đặt tê uPVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 24 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
51 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V của E-HSMT 24 cái
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
56 Lắp đặt vòi xả máng tiểu Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 1,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,84 100m
60 Lắp đặt co lơi uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
63 Lắp đặt Tê uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
64 Lắp đặt Tê uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Tê uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
67 Lắp đặt Y uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt Y uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
69 Lắp đặt Y uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
70 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V của E-HSMT 18 cái
71 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng phản quang chiếu sáng bảng học Theo chương V của E-HSMT 72 bộ
72 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần Theo chương V của E-HSMT 54 bộ
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 192 bộ
74 Lắp đặt đèn downlight D114, 16W Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 102 cái
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 6,862 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 6,084 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 731,136 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 731,136 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 913,92 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 441,712 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 441,712 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 552,14 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V của E-HSMT 1,824 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,824 m3
11 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,824 m3
12 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 12,72 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 4,8 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 4,8 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 149,733 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 149,733 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 166,37 m2
18 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 239,68 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Theo chương V của E-HSMT 0,279 tấn
20 Đóng trần bằng tole lạnh mới Theo chương V của E-HSMT 2,397 100m2
21 CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh Theo chương V của E-HSMT 65,2 m
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 399,06 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 11,972 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 14,381 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 1,3 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 19,175 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 16,8 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 382,26 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo chương V của E-HSMT 22,8 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 55,36 m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,661 m3
32 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 55,36 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 124,64 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 124,64 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 8,26 m2
36 Ổ khóa cửa Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
37 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Theo chương V của E-HSMT 8,26 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 8,26 m2
39 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, vào cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 38,008 1m2
40 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 235,38 m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 11,769 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 235,38 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 235,38 m2
44 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 13,5 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,35 m3
46 Đầm lại nền Theo chương V của E-HSMT 0,135 100m2
47 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,35 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,08 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,075 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,078 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,68 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,675 m3
53 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 28,482 m2
54 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 11,7 m2
55 Đầm lại nền Theo chương V của E-HSMT 0,117 100m2
56 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,018 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,936 m3
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 11,7 m2
59 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V của E-HSMT 9,442 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 9,442 m3
61 Đầm lại nền Theo chương V của E-HSMT 0,944 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 7,554 m3
63 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V của E-HSMT 1,835 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,835 m3
65 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 2,202 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,44 m3
67 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,468 m3
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 36,7 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 18,35 m2
70 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V của E-HSMT 4 cái
73 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
76 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 25 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 35 bộ
79 Lắp đặt đèn áp trần, 22W IP65 Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 10 cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 6,532 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 2,394 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài bằng thủ công (tính 80% diện tích tường) Theo chương V của E-HSMT 717,124 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 717,124 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 896,405 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (trong nhà tính 80%) Theo chương V của E-HSMT 564,96 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 564,96 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 706,2 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 18,39 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 18,39 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,368 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 90%) Theo chương V của E-HSMT 375,444 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 375,444 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 417,16 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 32,94 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,988 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 16,47 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 32,94 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 105,934 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 3,178 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 282,24 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 110,734 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của E-HSMT 0,876 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,876 m3
25 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,701 m3
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,74 m2
27 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 17,16 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Theo chương V của E-HSMT 0,034 tấn
29 Đóng trần bằng tole lạnh mới Theo chương V của E-HSMT 0,172 100m2
30 CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh Theo chương V của E-HSMT 25,4 m
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 219,8 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 219,8 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 16,52 m2
34 Ổ khóa cửa Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
35 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Theo chương V của E-HSMT 16,52 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 16,25 m2
37 Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, vào cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 75,491 1m2
38 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 129,856 m2
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 3,896 m3
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 129,856 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 129,856 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 4,725 m2
43 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang Theo chương V của E-HSMT 24,36 m2
44 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 12,6 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,26 m3
46 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m2
47 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,26 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,008 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,073 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,08 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,568 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,63 m3
53 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 19,74 m2
54 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 6,975 m2
55 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,07 100m2
56 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,002 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,558 m3
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 6,975 m2
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 9,612 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 9,612 m3
61 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,481 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,845 m3
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của E-HSMT 0,029 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,48 m3
65 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,115 m3
67 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,384 m3
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,6 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 4,8 m2
70 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
72 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
74 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 36 bộ
77 Lắp đặt đèn áp trần 22W IP65 Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 18 cái
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH LAN, CẦU NỐI
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 2,599 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài bằng thủ công (tính 80% diện tích tường) Theo chương V của E-HSMT 280,736 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 280,736 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 350,92 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 90%) Theo chương V của E-HSMT 66,33 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 66,33 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 73,7 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 73,7 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 3,685 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,147 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 5,896 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 73,7 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 39,82 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,195 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 39,82 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 39,82 m2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 14,76 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,476 m3
19 Đầm lại nền sau khi phá dỡ Theo chương V của E-HSMT 0,148 100m2
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,476 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,181 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,076 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,088 tấn
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,066 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,837 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,738 m3
27 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 23,124 m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 1.704,608 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 1.704,608 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.704,608 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 32,27 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 8,7 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 8,7 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 32,27 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 40,97 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 10,92 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,328 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 10,92 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 10,92 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 8,72 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 8,72 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 18,45 m2
16 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chương V của E-HSMT 34,416 m2
17 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V của E-HSMT 34,416 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 34,416 m2
19 Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt Theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
20 Cung cấp lắp dựng cửa cổng lùa sắt Theo chương V của E-HSMT 15,75 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
22 CCLD mô tơ cửa cổng Theo chương V của E-HSMT 1 cái
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 32,409 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 49,617 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 8,04 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V của E-HSMT 8,04 m2
27 bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=120 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
28 bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=250 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
29 bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=350 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 2.167 m2
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ XE PH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 241,472 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 241,471 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 344,5 m2
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo chương V của E-HSMT 3,445 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->