Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 23:01:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,840,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 12,01 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,653 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.149,199 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.149,199 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.436,499 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.391,198 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.391,198 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.738,998 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 882,448 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 882,448 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.103,06 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 39,38 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 175,33 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 181,57 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 31 | Đóng trần bằng tole lạnh mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 32 | CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 69,2 | m |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 490,684 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 490,684 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 36 | Ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 39 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 173,896 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 83,72 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 83,72 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 83,72 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 60,96 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 48 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 19,458 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 57 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 63 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 65 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co uPVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê uPVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả máng tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,643 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt thông tắc D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt thông tắc D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt thông tắc D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Theo chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn downlight D114, 16W | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 22,725 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 7,183 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài bằng thủ công (tính 80% diện tích tường) | Theo chương V của E-HSMT | 2.219,138 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 2.219,138 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.773,923 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2.220,367 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 2.220,367 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.775,459 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 90%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.816,842 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.816,842 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.018,713 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 118,14 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 78,76 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 118,14 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 355,94 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 10,678 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 363,14 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 86,18 | m2 |
| C | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | |||
| 1 | đóng trần bằng tole lạnh mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 2 | CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 953,804 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 953,804 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 6 | Ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, vào cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 336,617 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 138,068 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 138,068 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 138,068 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 24,435 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 98,94 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 18 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 28,482 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 27 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 9,442 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9,442 | m3 |
| 33 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,554 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,62 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,179 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co uPVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê uPVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xả máng tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng phản quang chiếu sáng bảng học | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn downlight D114, 16W | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 6,862 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 6,084 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 731,136 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 731,136 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 913,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 441,712 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 441,712 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 552,14 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 149,733 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 149,733 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 166,37 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 239,68 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 20 | Đóng trần bằng tole lạnh mới | Theo chương V của E-HSMT | 2,397 | 100m2 |
| 21 | CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 65,2 | m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 399,06 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 11,972 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 14,381 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 19,175 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 382,26 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 55,36 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 55,36 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 124,64 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 124,64 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 36 | Ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 39 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, vào cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 38,008 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 235,38 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 11,769 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 235,38 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 235,38 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 46 | Đầm lại nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 28,482 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 55 | Đầm lại nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,442 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9,442 | m3 |
| 61 | Đầm lại nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 7,554 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 36,7 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,35 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn áp trần, 22W IP65 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 6,532 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,394 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài bằng thủ công (tính 80% diện tích tường) | Theo chương V của E-HSMT | 717,124 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 717,124 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 896,405 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (trong nhà tính 80%) | Theo chương V của E-HSMT | 564,96 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 564,96 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 706,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 18,39 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,39 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 90%) | Theo chương V của E-HSMT | 375,444 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 375,444 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 417,16 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 105,934 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,178 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 282,24 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 110,734 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 29 | Đóng trần bằng tole lạnh mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 30 | CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 25,4 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 219,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 219,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 34 | Ổ khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 16,25 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, vào cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 75,491 | 1m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 129,856 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,896 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 129,856 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 129,856 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp, chiếu nghỉ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 46 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 55 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 9,612 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9,612 | m3 |
| 61 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,845 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn áp trần 22W IP65 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH LAN, CẦU NỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,599 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài bằng thủ công (tính 80% diện tích tường) | Theo chương V của E-HSMT | 280,736 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 280,736 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 350,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 90%) | Theo chương V của E-HSMT | 66,33 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 66,33 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 73,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 73,7 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,685 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,896 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 73,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 19 | Đầm lại nền sau khi phá dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,181 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,837 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 23,124 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.704,608 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.704,608 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.704,608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 32,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 8,7 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 32,27 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 40,97 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V của E-HSMT | 34,416 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 34,416 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 34,416 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng lùa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 22 | CCLD mô tơ cửa cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 32,409 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 49,617 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 27 | bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=120 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=250 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=350 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.167 | m2 |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ XE PH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 241,472 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 241,471 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 344,5 | m2 |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 3,445 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi