Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916261-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20200858701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 15:36:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÂY XANH + VƯỜN ƯƠM (ĐƠN GIÁ XÂY LẮP)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,04 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (vận dụng tính rải đá 1x2 dày 40) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,6 m3
4 Cung cấp đá 10x20 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,6 M3
5 Rải tấm PHDE dày 0.5mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1 100m2
6 Cung cấp đá cuội lớn ĐK 200-300 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 Viên
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25,9368 1m3
8 Đắp đất bùn trồng súng, đất cấp I (chỉ tính nhân công) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,4842 1m3
9 Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (vận dụng tính vách chắn thành hồ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,972 100m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12,5 1m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,125 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (vận dụng tính rải đá 1x2 dày 40) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 m3
13 Cung cấp đá 10x20 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 M3
14 Rải tấm PHDE dày 0.5mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 100m2
15 Cung cấp đá cuội lớn ĐK 400-600 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Viên
16 Cung cấp đá cuội lớn ĐK 200-300 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 Viên
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36,1932 1m3
18 Đắp đất bùn trồng súng, đất cấp I (chỉ tính nhân công) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,0483 1m3
19 Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (vận dụng tính vách chắn thành hồ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,53 100m2
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,552 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,0752 100m2
22 Rải nilon lót Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5376 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1063 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5701 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 280 cái
26 Cung cấp, lắp đặt dây kẽm buộc 3mm liên kết tấm fibrô xi măng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 67,7376 Kg
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,6809 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 68,0886 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,6808 100m3
B CÂY XANH (PHẦN ĐỊNH MỨC CÔNG ÍCH)
1 Trồng cây rau lang (1 kg/2m2) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,3618 100cây
2 Trồng cây sâm đất (1kg/2m2) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,9345 100cây
3 Trồng cây rau đắng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,9524 100m2
4 Trồng cây hoa cúc ( VD trồng cây bạc hà) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,3 100 bụi
5 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây chuối cao 1m) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 14 cây
6 Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây bông súng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1 100 bụi
7 Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây dương xỉ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,16 100 bụi
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (vận dụng tính bảo dưỡng trong 30 ngày =1/3 định mức; tạm tính chi phí nhân công tưới , tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 20 1cây / 90 ngày
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (chỉ tính nhân công tưới tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,2487 100m2/ tháng
10 Trồng cây rau lang (1 kg/2m2) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,65 100cây
11 Trồng cây sâm đất (1kg/2m2) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,28 100cây
12 Trồng cây rau đắng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,95 100m2
13 Trồng cây hoa cúc ( VD trồng cây bạc hà) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,24 100 bụi
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây chuối cao 1m) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 cây
15 Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây bông súng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,18 100 bụi
16 Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây dương xỉ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,55 100 bụi
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (vận dụng tính bảo dưỡng trong 30 ngày =1/3 định mức; tạm tính chi phí nhân công tưới , tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 34,3333 1cây / 90 ngày
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (chỉ tính nhân công tưới tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 15,3793 100m2/ tháng
19 Trồng cỏ chỉ nhật (đã có lớp phân trồng cỏ theo ĐM) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,4993 100m2
20 Cung cấp tro trấu Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2.625,74 kg
C CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,333 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,282 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0906 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x1500) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,72 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0059 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 22,7589 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,176 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,6237 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4996 m3
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,4679 m3
11 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0288 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0832 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót nilon) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5929 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0591 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1291 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0383 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0124 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =14mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0487 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0131 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@10) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0082 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0411 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4541 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5788 tấn
24 Cung cấp và lắp thép @ 8 căng hàng rào Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 501,12 Kg
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,6238 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0181 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,498 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,334 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,0344 m2
30 Trát chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,2 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,351 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,1784 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10,5294 m2
34 Gia công cửa song sắt (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,285 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (VD cổng thép) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,285 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13,5562 1m2
37 Cung cấp thép hộp []50x50x1,4 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 52,9718 Kg
38 Cung cấp thép hộp []40x20x1,2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 39,5097 Kg
39 Cung cấp thép La 20x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,4492 Kg
40 Cung cấp tole phẳng dày 1 ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,23 M2
41 Cung cấp, lắp đặt bánh xe cao su cổng chính Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
42 Cung cấp, lắp đặt bản lề cối Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 Cái
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,45 m2
44 Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình (chữ Inox màu vàng , KT xem bản vẽ chi tiết) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Bộ
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 193 cái
46 Kéo rải hàng rào kẽm gai (vận dụng định mức nhân công lắp hoa sắt cửa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 889 m2
47 Cung cấp kẽm gai Þ2,5mm, 1kg=9md Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1.364,1778 Kg
48 Cung cấp, lắp đặt kẽm buộc 1 ly hàng rào (tạm tính kẽm 30m=1kg) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 296,3333 Kg
D KHU CHUỒNG CÁCH LY VÀ CỨU HỘ (PHẦN XÂY LẮP - CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD đóng cừ đá TD 120x120, chiều dài cừ L=1,5m, đóng 5 cây/ móng, đất cấp I) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,125 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,12 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,9 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,08 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4692 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,3097 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,5 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,229 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,925 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,822 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,7815 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0777 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0309 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1269 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1672 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,3173 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,213 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0082 tấn
19 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,072 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,204 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4998 100m2
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0342 100m2
23 Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót nilon) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,9569 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,568 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2025 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,51 m3
27 Cung cấp xà gồ thép C45x80x2 (TL 2,8kg/md) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 408,8 kg
28 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4088 tấn
29 Liên kết xà gồ thép V40x40x4mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,159 kg
30 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,2924 100m2
31 Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,76 m2
32 Gia công cửa song sắt (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 m2
33 Cung cấp thép mạ kẽm []30x60x1.2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,607 Kg
34 Cung cấp thép mạ kẽm []15x35x1.2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,089 Kg
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (vận dụng lắp cửa cổng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 m2
36 CCLD Bulong M14x450 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 Cái
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,385 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,491 tấn
39 CC thép hộp STK 40x80x2,5x2,5 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 141,82 kg
40 CC thép hộp STK 30x60x2,0x2,0 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 341,25 kg
41 CC thép V70x70x5 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,95 kg
42 Gia công hàng rào lưới thép (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 66,23 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa (VD lắp đặt vách lưới thép khung thép hình) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 66,23 m2
44 CC thép hình mạ kẽm V30x30x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 120,13 kg
45 CC thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 52,16 kg
46 CC thép hộp mạ kẽm 30x60x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,57 kg
47 Cung cấp Lưới mắt cáo mạ kẽm khổ 1m kích thước 6x12mm, đk sợi 2mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 66,23 M2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 49,5 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 78,4 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,51 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 49,5 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 83,91 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,061 1m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 49,5 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 83,91 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,2464 1m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,1 1m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,8488 m3
59 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,144 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1152 m3
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0448 m3
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0089 tấn
64 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0023 tấn
65 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng trải nilon lót) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0208 100m2
66 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0038 100m2
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0022 100m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,36 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5884 m3
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (gạch không nung) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,36 m2
71 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 cái
73 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 cái
74 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,076 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,16 100m
80 Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 mm (NC x 1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt c0 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
83 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
84 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD nối giảm PVC D90/60mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (ống @90)x 3,8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,08 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,039 100m
E KHU CHUỒNG CÁCH LY VÀ CỨU HỘ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led bóng + choá +đế (220V/15W) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 bộ
2 Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt cầu chì 10A, âm tường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x185x1.2mm, sơn tĩnh điện Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Tủ
5 Lắp đặt công tắc đôi (16A) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
6 Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi + hộp + viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 bảng
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt hộp + cầu chì Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (VD Lắp đặt hộp đấu nối, KT =60x60x40mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 hộp
9 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 m
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cọc
11 CCLĐ kẹp xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 Cái
12 Ốc xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 75 m
14 Lắp đặt nối ống dẫn điện, ĐK 20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 23 hộp
15 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 135 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 130 m
17 Lắp đặt sứ treo cáp (giá + sứ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
18 CCLD dây rút nhựa 5x300 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 70 Sợi
F CHUỒNG CỨU HỘ RẮN (PHẦN XÂY LẮP - NƯỚC)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,68 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,56 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,027 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0043 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,872 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,092 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2574 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,165 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0527 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0986 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0138 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0069 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1724 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng trải nilon lót) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0635 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0078 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,4896 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0475 m3
19 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1,4, mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 28,16 kg
20 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0282 tấn
21 Gia công giằng mái thép Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1332 tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1332 tấn
23 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1176 100m2
24 CC Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,36 m2
25 Cung cấp Lưới mắt cáo mạ kẽm khổ 1m kích thước 6x12mm, đk sợi 2,5mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,7 M2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,14 m2
27 CC thép hộp STK 30x30x1,4x1,4 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 22,4 M
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12,24 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38,24 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38,24 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12,24 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 15,0188 1m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,48 m2
34 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 cái
36 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm (NC x1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,16 100m
40 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt khâu nối răng trong thau - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 16 cái
43 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,105 100m
G CHUỒNG CỨU HỘ RẮN - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led bóng + choá +đế (220V/15W) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt cầu chì 10A, âm tường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt hộp nhựa + 1 công tắc + 1 cầu chì Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x185x1.2mm, sơn tĩnh điện Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Tủ
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cọc
7 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 m
8 CCLĐ kẹp xiết cáp (tiếp địa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 Cái
9 Ốc xiết cáp (tiếp địa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 m
11 Lắp đặt nối ống dẫn điện, ĐK 20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 hộp
12 Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 140 m
14 Lắp đặt sứ treo cáp (giá + sứ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
H CHUỒNG NUÔI NHỐT SAU CỨU HỘ (3 CHUỒNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,195 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1676 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD cừ đá TD 120x120, chiều dài cừ L=1,5m, đóng 5 cây/ móng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,9 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0217 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,2 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1957 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,5396 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8145 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,4202 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0622 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0217 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0122 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =14mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1117 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0388 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@10) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0348 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1508 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (VD cốt thép dale nền, đường kính 06 mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0446 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0069 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1044 tấn
20 Gia công cột bằng thép tấm (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0339 tấn
21 Cung cấp thép tấm dày 8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 33,9 Kg
22 Cung cấp thép hộp 40x40x2,5 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,67 Kg
23 Cung cấp thép [] 30x60x2 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 47,07 Kg
24 Cung cấp thép V40x40x4 mã kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,44 Kg
25 Cung cấp thép V50x50x4 mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,25 Kg
26 Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 Cái
27 Cung cấp , lắp đặt bulong @14 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 Cái
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1044 tấn
29 Lắp cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0339 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0911 tấn
31 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm H30x60x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 91,11 Kg
32 Gia công hàng rào lưới thép (vật tư thép tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,6295 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (VD lắp khung ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,6295 m2
34 Cung cấp thép V30x30x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 16,1625 Kg
35 Cung cấp thép [] 40x40x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,49 Kg
36 Cung cấp thép hộp 30x60x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,49 Kg
37 Cung cấp lưới thép B40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,6295 M2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,4574 1m2
39 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0576 100m2
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2103 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1832 100m2
42 Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng trải nilon lót) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2212 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,4364 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0419 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,4496 m3
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,35 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10,992 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 33,24 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19,98 m2
50 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2013 100m2
51 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,835 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25,68 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 15,342 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19,98 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 35,322 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25,68 m2
I CHUỒNG NUÔI NHỐT SAU CỨU HỘ (3 CHUỒNG) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led bóng + choá +đế (220V/15W) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt cầu chì 10A, âm tường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc + 1 cầu chì Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt bảng điện nhựa KT150x200mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cọc
7 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 m
8 CCLĐ kẹp xiết cáp (tiếp địa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 Cái
9 Ốc xiết cáp (tiếp địa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 m
11 Lắp đặt nối ống dẫn điện, ĐK 20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 hộp
12 Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 105 m
14 Lắp đặt sứ treo cáp (giá + sứ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
15 CCLD dây rút nhựa 5x300 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Sợi
16 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
17 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 18 cái
18 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm (NC x1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,366 100m
22 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
23 Lắp đặt khâu nối răng trong thau - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 18 cái
24 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 cái
25 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
26 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
27 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,198 100m
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0767 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0511 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,8099 m3
4 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,088 100m2
5 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 1 cột
6 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 1 cột
7 Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 22mm, L=560mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Bộ
9 Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 22mm, L=850mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 24mm, L=800mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Bộ
11 Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 Bộ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - (Ống PVC đk 90x1,5mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,11 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (ĐK 90mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 cái
14 Cung cấp, lắp đặt codie inox D300mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 Cái
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,4 100m
16 Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kA Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
17 Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 1 bộ
18 Cung cấp, lắp đặt đầu cos đồng D35mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt kẹp D16mm xiết cáp tiếp địa Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
20 Cung cấp, lắp đặt bulong xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 1 tủ
22 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 m
23 Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4(8x30x300) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Bộ
K HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,26 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0853 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,008 100m3
4 Lót nilon chống mất nước bê tông Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0995 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4674 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1387 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (trừ phần giao với đan) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,588 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0871 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0311 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0329 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0042 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0065 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,072 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0784 100m2
17 Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0114 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0681 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0083 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,715 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5507 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 55,4441 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,66 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 1cấu kiện
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,3187 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1594 100m3
27 Đắp móng đường ống bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 106,4064 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,1385 m3
29 Ván khuôn móng dài Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0415 100m2
30 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1696 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0508 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2292 tấn
33 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (VD sản xuất thùng đậy máy bơm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0386 tấn
34 Cung cấp thép mạ kẽm [] 30x30x1.2mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38,64 Kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,14 1m2
36 Ốp tole phẳng dày 4,2 dem thùng máy bơm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1036 100m2
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,3575 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2807 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0086 100m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,6912 m3
41 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,023 100m2
42 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1248 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2688 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0134 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 1cấu kiện
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,03 tấn
47 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0136 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,6704 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 39,168 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,16 m2
51 Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11 cái
53 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt nối PVC ren trong thau đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 cái
55 Lắp đặt van xoay 2 chiều, đường kính van 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm, vận dụng Lắptê nhựa ĐK 114mm; NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (VD lắp bích đơn PVC ĐK 114, NC x 0,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (VD lắp tê giảm nhựa đường kính 114/60mm, NC x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt van bướm 2 chiều, đường kính van 60mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
61 Lắp đặt nối giảm đường kính 114/60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
62 Lắp đặt luppe lọc rác đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD lắp Khâu nối PVC Φ90mm - răng trong thau:) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
67 Lắp đặt van xoay 2 chiều, đường kính van 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD lắp lắp bích đơn PVC đường kính 90mm; NCx0,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD lắp tê giảm nhựa đường kính 90/60mm; NC x1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD Lắp đặt luppe lọc rác PVC, đường kính 90mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt nối ren ngoài PVC @34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (VD lắp co nhựa 90° PVC Φ42mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
76 Lắp đặt van thau 1 chiều @42 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt van thau 1 chiều @34 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 4m3, bồn đứng (thiết bị) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bể
83 Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngang (thiết bị) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bể
84 Cung cấp bulong M14, L=50 + LĐ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 96 bộ
85 Lắp đặt MCCB-2P-100A-25kA Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt MCCB-2P-40A-2.5kA Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
87 Lắp đặt contactor 2P-40A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
88 Cung cấp, lắp đặt cuộn hút 220V Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 Cuộn
89 Lắp công tắc xoay Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
90 Lắp đèn báo pha Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 bộ
91 Lắp đặt tủ điện composite 600x400x250 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 hộp
92 Lắp đặt tủ điện composite 430x330x180 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 hộp
93 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (VD lắp cọc tiếp địa thép mạ đồng Þ16mm, L=2,4m) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 cọc
94 Cung cấp, lắp đặt đầu COS 25 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
95 Cung cấp, lắp đặt kẹp xiết cáp tiếp địa Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 14 Cái
96 Cung cấp máy bơm nước CS 4HP-380V, Q=6m³/h, H=31,8m (thiết bị) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
97 Kéo rải cáp đồng 2 lõi CVV/DSTA 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 280 m
98 Kéo rải cáp đồng 2 lõi CVV/DSTA 10mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 175 m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/50mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,4 100 m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 30/40mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,6 100 m
101 Cung cấp máy bơm nước CS 2HP-220V, Q=6m³/h, H=25,9m (thiết bị) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
102 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 20 m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 25/32 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2 100 m
104 Lắp đặt rơ le Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
105 Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 m
106 Cung cấp lắp đặt đệm cao su 850x500x20 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,62 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,1mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,02 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x,8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,35 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,5 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,67 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,5 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 630x19,3mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,16 100m
114 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
115 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36 cái
117 Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 16 cái
119 Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm (VDMHĐM - nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm (nhân công x1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm (nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm (nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 40 cái
127 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm (NC x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
128 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm (NC x1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
129 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm (nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
130 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm (NC x1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11 cái
131 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm (nhân công x 1,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
132 Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
135 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (NC x0.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
136 Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
137 Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
138 Lắp đặt van khóa PVC 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11 cái
139 Lắp đặt van khóa PVC 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt van khóa PVC 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
141 Lắp đặt van khóa PVC 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
142 Cung cấp và lắp béc tưới nozzle 12A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 59 Cái
143 Lắp đặt nối ren ngoài PVC 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 59 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 168mm x7.3mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,49 100m
145 Lắp đặt van 1 chiều PVC, đk 168mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt nút bít PVC, đường kính 168mm (NC x 0,5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0446 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0225 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,95 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,71 m3
5 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,228 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 100,48 kg
7 Cung cấp, lắp đặt thép la 14x1.7mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1583 kg
8 Cung cấp thép đk 6mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25,53 kg
9 Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm đầu J ren răng M12, L=600 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 152 bộ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (Vận dụng Sản xuất, lắp đặt trụ đèn, cần đèn chiếu sáng STK Ø21mm-Ø42mm; chỉ tính công, chỉ tính công) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38 cái
11 Cung cấp thép ống STK đường kính 42-3.0mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 118 Mét
12 Cung cấp thép ống STK đường kính 21-2.1mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45,6 Mét
13 Lắp đặt đèn Led buld 15W Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt đế + chóa nhôm phi 310 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt đầu chụp nhựa PVC đk 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt sứ + giá treo cáp (2 sứ D40) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 39 Bộ
17 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 26,7 100m
18 Kéo rải cáp đồng mềm VCmo 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 80 m
19 Lắp đặt MCB 2P-20A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-15A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ĐK ống =20mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 78 m
22 Lắp cầu chì 220V-10A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38 bộ
23 Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa thép mạ đồng phi 16, L=2,4m) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 1 bộ
24 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 18 m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (vận dụng lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 38 cái
26 Cung cấp, lắp đặt đầu cos đồng 25mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 Cái
27 Cung cấp, lắp đặt bulong xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
M KHU NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ KHO
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá td: 150x150, L=3000) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10,56 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,2577 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 83,8467 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,2945 1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính công, ko tính vật liệu) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,8911 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8782 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10,184 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,9635 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19,9176 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24,2407 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,8007 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25,8839 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,2032 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,389 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,7046 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2509 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =14mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8165 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =16mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4819 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5964 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@10) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,107 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0673 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@16) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,8292 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@6) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1201 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@8) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,5973 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi =6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8763 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi =8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0348 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi =10mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,07 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0947 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0778 tấn
30 Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,7766 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,4836 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,5889 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8839 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,5257 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,332 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,0832 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24,711 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,2835 m3
39 Cung cấp xà gồ thép C45x80x2x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 862,16 Kg
40 Cung cấp xà gồ thép hộp STK 20x20x1,2x1,2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 93,03 Kg
41 Cung cấp thép V40x40x4 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,07 Kg
42 Cung cấp thép hộp STK 30x60x2x2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 785,85 Kg
43 CCLĐ bulong M14, L=250 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 Cái
44 CCLĐ bulong neo M14, L=500 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36 Cái
45 CCLĐ bulong M12, L=150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 62 Cái
46 Cung cấp thép ông STK D90x2,5mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 157,01 Kg
47 Cung cấp ống STK D34x2,1mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 225,84 Kg
48 CCLD vách ngăn khu sinh loại MFC lõi xanh chống ẩm dày 18mm, (KT 450x900x18) + phụ kiện inox Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Bộ
49 Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư thép) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,157 tấn
50 Gia công cột bằng thép tấm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1339 tấn
51 Gia công giằng mái thép (không tính vật tư) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,9649 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1522 tấn
53 Lắp cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,291 tấn
54 Lắp dựng giằng thép bu lông Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,0117 tấn
55 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,4682 100m2
56 CCLĐ trần nhựa khổ 300, khung thép mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 173,6 M2
57 Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng lót nilon) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,0948 100m2
58 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,93 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,1 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13,07 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 209,04 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch 250x400mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45,52 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 150x500mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 18 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (VD Ốp đá chẻ ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 26,665 m2
65 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 8mm + ốp lambri 2 mặt + khóa + bản lề + chốt gài INOX Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25,445 M2
66 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm + ốp lambri 2 mặt + khóa + bản lề + chốt gài INOX Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,995 M2
67 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 21,28 M2
68 CCLD khung bảo vệ INOX (inox [] 10x20x1,2 hình dáng như chi tiết) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12,16 M2
69 CCLD khung gạch đất nung KT 200x200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 252 Viên
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 209,47 m
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 331,0465 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 448,2663 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 60,468 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 66,9285 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 86,2863 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 490,1603 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 331,1316 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 213,6828 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 373,0256 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 662,0341 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,3762 1m2
82 Sơn tĩnh điện vì kèo thép mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 20,5737 M2
83 Cung cấp tre tầm vong đường kính 40mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 688,59 Mét
84 CCLĐ trần lambri gỗ căm xe dày 10 rộng 150 ngâm hóa chất chống mói mọt + khung trần gỗ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 47,94 M2
85 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 88,664 m2
N NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1236 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,528 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,12 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,528 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,9414 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,054 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0578 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0176 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0365 tấn
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=12mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0019 tấn
12 Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0602 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0447 100m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,655 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,792 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (tường gạch không nung) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 31,72 m2
17 Lắp đặt van thau, ĐK34mm (2 chiều) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11 cái
22 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt nối ren thau , ĐK 21-RT21mmmm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt nối ren thau , ĐK 21-RN21mmmm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,006 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,088 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,22 100m
33 Lắp đặt Tê (Y)45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (vận dụng lắp Y 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5): Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 14 cái
36 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
39 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,035 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,189 100m
43 Lắp đặt nút bít nhựa PVC - Đường kính 60mm (NC x 0.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 bộ
45 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 bộ
46 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 bộ
47 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 bộ
48 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn ngang) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bể
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (VD lắp tê PVC @42; NC=1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,05 100m
53 Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
54 Lắp đặt Y (Tê) rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
56 Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 cái
58 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,144 100m
62 Lắp đặt mũ chụp thông hơi keo - Đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,098 100m
O KHU NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ KHO (CẤP ĐIỆN + MẠNG LAN)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 33 bộ
2 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 230x230x18w Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt đèn led buld - 12W Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 bộ
4 CCLD choá nhôm D320 + đuôi đèn E27 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 bộ
5 Quạt trần 75W (có hộp số) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13 cái
6 Lắp đặt quạt hút B200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ 400x600x200x1.2 sơn tỉnh điện) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Tủ
8 Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ 800x600x200x1.2 sơn tỉnh điện) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Tủ
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A + hộp + cầu chì Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 bảng
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt hộp + cầu chì Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
11 Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi + hộp + viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25 bảng
12 CCLĐ bình chữa cháy 7kg (giá vật tư tính bảng thiết bị) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 Bình
13 CCLĐ tiêu lệnh chữa cháy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
14 Lắp đặt MCCB-3P-60A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCCB-50A-3P-3Pha Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCCB-40A-3P-3Pha Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCCB-30A-1P Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cái
19 Lắp đặt MCB-1P-10A, 1,5KA + hộp + mặt viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 750 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 500 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 450 m
23 Kéo rải dây cáp nguồn có giáp bảo vệ, loại dây CXV/DSTA (4x16) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45 m
24 Cọc tiếp đất mạ đồng @16, L=1,6m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cọc
25 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 m
26 CCLĐ kẹp xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8 Cái
27 Cung cấp ốc xiếc cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 Con
28 Cung cấp & lắp đặt đầu cos 16 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
29 Cung cấp & lắp đặt đầu cos 25 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống xoắn @20) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 160 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống xoắn @16) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 470 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,32 m
33 Lắp đặt nối ống PVC @16mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 Cái
34 CCLD móc đỡ ống PVC cứng D16mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (tê PVC @16mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống thoát nước máy lạnh @21) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 15 m
38 Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
39 Lắp đặt ống courant, đường kính ống 21mm (thoát nước máy lạnh) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 m
40 Cung cấp thép treo quạt đk 8mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0103 kg
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP (R32) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 máy
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HP (R32) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 máy
43 CCLĐ giá treo máy lạnh (ê ke) KT 300x400x5 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 Cái
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,488 1m3
45 CCLĐ băng cảnh báo cáp (rộng 300) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 39 Mét
46 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 m
47 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 m
48 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (VD Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bộ
50 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 57 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (@27mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,41 100m
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,025 100m
54 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,045 100m
55 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cọc
56 Kéo rải dây cáp chằng trụ chống sét 7mm² Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 m
57 Lắp đặt co nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
58 Lắp CODIE nhựa D27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 Cái
59 Lắp tắc kê 40x8 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
60 Lắp bulong định vị 30x8 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
61 Lắp kẹp xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 Cái
62 Lắp ốc xiết cáp (tiếp địa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
63 Lắp ốc xiết cáp chằng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24 Cái
64 Lắp bulong móc neo M10, L=150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
65 Lắp bulong M12, L=150mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 Cái
66 CCLĐ tăng đơ thép M12 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
67 Sản xuất thép tấm dày 10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0157 tấn
68 Lắp đặt ống nhựa dẹt 40x22mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50 m
70 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13 m
71 Cung cấp, lắp đặt nối ống PVC D25mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13 Cái
72 Lắp đặt hộp nhựa chuyển ống 150x150x60 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 hộp
73 Lắp đặt MCCB-20A Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
74 Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi + hộp + viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bảng
75 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30 m
P KHU NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ KHO (HT. MẠNG LAN)
1 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub > 8 cổng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Thiết bị
2 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) = 24 cổng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Patch panel
3 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub < 8 cổng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Thiết bị
4 Bấm đầu RJ 45 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 48 Đầu
5 Lắp đặt dây cáp mạng Net 6e (8 line) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 27 10 m
6 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U (VD Lắp đặt tủ thiết bị mạng 500x600x600) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Tủ
Q NHÀ LỒNG CHIM (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (vận dụng tính rải đá 1x2 dày 40) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,64 m3
2 Cung cấp đá 10x20 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,64 M3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng lót tấm PHDE dày 0,5mm chống thấm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,02 100m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 61,1028 1m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Đắp đất bùn trồng súng, đất cấp I (chỉ tính nhân công) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 15,2757 1m3
6 Cung cấp dây cáp bọc nhựa @10 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 648 M
7 Cung cấp và lắp ốc siết cáp @10 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 236 Cái
8 Cung cấp tăng đơ thép @10 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 14 Cái
9 Căng lưới an toàn (nhân công tạm tính 5000 đ/m2 bao gồm lưới và kẽm chống dùng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2.156 M2
10 Cung cấp lưới chỉ dù mắt lưới 20mmx20mm (lưới an toàn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2.156 M2
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,4033 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,7888 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,8271 100m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD (@N>40, L=4,5m mật độ 25 cây/m2) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 97,92 100m
15 Vét bùn đầu cừ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,016 m3
16 Đầm cát đệm móng công trình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1102 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,016 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 26,825 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly (Lót nilon chống mất nước) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,3292 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 11,1528 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19,9589 m3
22 Ván khuôn móng cột Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4688 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,1153 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,8745 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,7471 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0193 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,4315 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =16mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,4816 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (fi=20) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1351 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,353 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,7519 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,7797 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 48,1062 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 48,1062 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 48,1062 m2
36 Sản xuất hàng rào lưói thép (chỉ tính công, vật tư tính riêng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45,162 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa (VD lắp hàng rào thép) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45,162 m2
38 Cung cấp lưới thép mạ kẽm khổ 1m (kích thước mắt lưới theo ghi chú bản vẽ ) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45,162 M2
39 Cung cấp thép V mạ kẽm 40x40x4 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 308,0048 Kg
40 Lắp dựng cột thép các loại (thép tròn mạ kẽm các loại) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,5352 tấn
41 Lắp dựng khung căng lưới xung quanh (thép mạ kẽm @27) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,864 tấn
42 Cung cấp thép tròn mạ kẽm các loại Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3.037,61 Kg
43 Cung cấp thép tấm + thép bản các loại Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 321,27 Kg
44 Cung cấp bulon @16, L=600 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 224 Cái
45 Cung cấp bulon @24, L= 1200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 48 Cái
46 Cung cấp thép quai cột (thép @20) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 40,27 Kg
R CÂY XANH (PHẦN ĐƠN GIÁ CÔNG ÍCH)
1 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây bần) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9 cây
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (cây tràm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 bụi
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (cây bông súng) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 25 bụi
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (chỉ tính nhân công tưới tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,49 100m2/tháng
5 Trồng cỏ chỉ nhật (đã có lớp phân trồng cỏ theo ĐM) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,49 100m2
S NHÀ LỒNG CHIM (HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt đèn Led pha 20W chiếu sáng ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (VD Lắp đặt hộp đấu nối, KT =60x60x40mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19 hộp
3 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x185x1.2mm, sơn tĩnh điện Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Tủ
4 Lắp đặt Sứ treo dây loại 2 sứ D40mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
5 Cung cấp, lắp đặt codie thép D190mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt codie treo cáp D20mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 19 bộ
7 Lắp ổ cắm điện 3 cực loại đôi 16A + hộp (gắn nổi) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bảng
8 Lắp đặt MCB-2P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt MCB -2P - 15A - 1.5KA (1 pha) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 750 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 350 m
12 Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC 6mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 70 m
13 Cung cấp, lắp đặt nối ống PVC D25mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 98 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25x1,3mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 345 m
15 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10 m
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 cọc
17 CCLĐ kẹp xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12 Cái
18 Ốc xiết cáp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,44 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0544 100m3
21 rải Nylon cảnh báo cáp ngầm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,051 100m2
22 Sản xuất thép tấm dày 6mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,0094 tấn
23 Cung cấp thép tấm dày 6mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,42 kg
24 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 42 m
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 cọc
26 Lắp kẹp xiết cáp (hộp đếm sét) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Cái
27 Lắp ốc xiết cáp (tiếp địa) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (@27mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,26 100m
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm x3,2mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,015 100m
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (VD Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 bộ
T SÂN ĐAN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,3576 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,4 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,6 m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Lót nilon chống mất nước) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 17,878 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 143,024 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,16 m3
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,026 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,3031 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi =6mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,2651 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi =8mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1481 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi = 16mm) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,1288 tấn
12 Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn đan) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,8283 100m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,7456 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,9061 m2
U SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 406,9773 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 361,6336 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,3458 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 398,6315 100m3
V I. Thiết bị lắp đặt vào công trình
1 - Máy điều hòa nhiệt độ 2 khối 2HP inverter (R32) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Cái
2 - Máy điều hòa nhiệt độ 2,5 khối 2HP inverter (R32) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
3 - Bình chứa cháy khí co2, loại xách tay 7kg Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 Bình
4 - Máy bơm nước CS 4HP-380V, Q=6m³/h, H=31,8m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2 Cái
5 - Máy bơm nước CS 2HP-220V, Q=6m³/h, H=25,9m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3 Cái
6 - Bể Inox ngang 2m3 (bồn ngang + chân bồn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Cái
7 - Bể inox đứng 4m3 (bồn đứng + chân bồn) Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->