Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:36:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,614,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÂY XANH + VƯỜN ƯƠM (ĐƠN GIÁ XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (vận dụng tính rải đá 1x2 dày 40) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,6 | m3 |
| 4 | Cung cấp đá 10x20 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,6 | M3 |
| 5 | Rải tấm PHDE dày 0.5mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đá cuội lớn ĐK 200-300 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | Viên |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,9368 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bùn trồng súng, đất cấp I (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,4842 | 1m3 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (vận dụng tính vách chắn thành hồ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,972 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,5 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (vận dụng tính rải đá 1x2 dày 40) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Cung cấp đá 10x20 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | M3 |
| 14 | Rải tấm PHDE dày 0.5mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp đá cuội lớn ĐK 400-600 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Viên |
| 16 | Cung cấp đá cuội lớn ĐK 200-300 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | Viên |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36,1932 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bùn trồng súng, đất cấp I (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,0483 | 1m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (vận dụng tính vách chắn thành hồ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,552 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0752 | 100m2 |
| 22 | Rải nilon lót | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5701 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 280 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây kẽm buộc 3mm liên kết tấm fibrô xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 67,7376 | Kg |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6809 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 68,0886 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6808 | 100m3 |
| B | CÂY XANH (PHẦN ĐỊNH MỨC CÔNG ÍCH) | |||
| 1 | Trồng cây rau lang (1 kg/2m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,3618 | 100cây |
| 2 | Trồng cây sâm đất (1kg/2m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9345 | 100cây |
| 3 | Trồng cây rau đắng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,9524 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây hoa cúc ( VD trồng cây bạc hà) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3 | 100 bụi |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây chuối cao 1m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây bông súng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1 | 100 bụi |
| 7 | Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây dương xỉ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,16 | 100 bụi |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (vận dụng tính bảo dưỡng trong 30 ngày =1/3 định mức; tạm tính chi phí nhân công tưới , tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (chỉ tính nhân công tưới tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,2487 | 100m2/ tháng |
| 10 | Trồng cây rau lang (1 kg/2m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,65 | 100cây |
| 11 | Trồng cây sâm đất (1kg/2m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,28 | 100cây |
| 12 | Trồng cây rau đắng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,95 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây hoa cúc ( VD trồng cây bạc hà) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,24 | 100 bụi |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây chuối cao 1m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | cây |
| 15 | Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây bông súng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,18 | 100 bụi |
| 16 | Trồng cây hoa cúc (VD trồng cây dương xỉ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,55 | 100 bụi |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (vận dụng tính bảo dưỡng trong 30 ngày =1/3 định mức; tạm tính chi phí nhân công tưới , tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 34,3333 | 1cây / 90 ngày |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (chỉ tính nhân công tưới tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,3793 | 100m2/ tháng |
| 19 | Trồng cỏ chỉ nhật (đã có lớp phân trồng cỏ theo ĐM) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,4993 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp tro trấu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.625,74 | kg |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,282 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0906 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x1500) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,72 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0059 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 22,7589 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,176 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6237 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4996 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,4679 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót nilon) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5929 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0591 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1291 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =14mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@10) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0411 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4541 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5788 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp thép @ 8 căng hàng rào | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 501,12 | Kg |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6238 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0181 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,498 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,334 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,0344 | m2 |
| 30 | Trát chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,351 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,1784 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,5294 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,285 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (VD cổng thép) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,285 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,5562 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp thép hộp []50x50x1,4 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52,9718 | Kg |
| 38 | Cung cấp thép hộp []40x20x1,2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 39,5097 | Kg |
| 39 | Cung cấp thép La 20x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,4492 | Kg |
| 40 | Cung cấp tole phẳng dày 1 ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,23 | M2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cao su cổng chính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,45 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình (chữ Inox màu vàng , KT xem bản vẽ chi tiết) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 193 | cái |
| 46 | Kéo rải hàng rào kẽm gai (vận dụng định mức nhân công lắp hoa sắt cửa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 889 | m2 |
| 47 | Cung cấp kẽm gai Þ2,5mm, 1kg=9md | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.364,1778 | Kg |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt kẽm buộc 1 ly hàng rào (tạm tính kẽm 30m=1kg) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 296,3333 | Kg |
| D | KHU CHUỒNG CÁCH LY VÀ CỨU HỘ (PHẦN XÂY LẮP - CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD đóng cừ đá TD 120x120, chiều dài cừ L=1,5m, đóng 5 cây/ móng, đất cấp I) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,125 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4692 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3097 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,229 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,925 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,822 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,7815 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0777 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1269 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1672 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3173 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4998 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0342 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót nilon) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9569 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,568 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2025 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,51 | m3 |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép C45x80x2 (TL 2,8kg/md) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 408,8 | kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4088 | tấn |
| 29 | Liên kết xà gồ thép V40x40x4mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,159 | kg |
| 30 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2924 | 100m2 |
| 31 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,76 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | m2 |
| 33 | Cung cấp thép mạ kẽm []30x60x1.2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,607 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép mạ kẽm []15x35x1.2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,089 | Kg |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (vận dụng lắp cửa cổng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | m2 |
| 36 | CCLD Bulong M14x450 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | Cái |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,385 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,491 | tấn |
| 39 | CC thép hộp STK 40x80x2,5x2,5 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 141,82 | kg |
| 40 | CC thép hộp STK 30x60x2,0x2,0 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 341,25 | kg |
| 41 | CC thép V70x70x5 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,95 | kg |
| 42 | Gia công hàng rào lưới thép (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66,23 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa (VD lắp đặt vách lưới thép khung thép hình) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66,23 | m2 |
| 44 | CC thép hình mạ kẽm V30x30x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 120,13 | kg |
| 45 | CC thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52,16 | kg |
| 46 | CC thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,57 | kg |
| 47 | Cung cấp Lưới mắt cáo mạ kẽm khổ 1m kích thước 6x12mm, đk sợi 2mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66,23 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 49,5 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 78,4 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,51 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 49,5 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 83,91 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,061 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 49,5 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 83,91 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,2464 | 1m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,1 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,8488 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,144 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1152 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng trải nilon lót) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0038 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0022 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,36 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5884 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (gạch không nung) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,36 | m2 |
| 71 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,076 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 mm (NC x 1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt c0 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD nối giảm PVC D90/60mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (ống @90)x 3,8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,039 | 100m |
| E | KHU CHUỒNG CÁCH LY VÀ CỨU HỘ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bóng + choá +đế (220V/15W) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 10A, âm tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x185x1.2mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi (16A) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi + hộp + viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt hộp + cầu chì | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (VD Lắp đặt hộp đấu nối, KT =60x60x40mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cọc |
| 11 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Ốc xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt nối ống dẫn điện, ĐK 20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ treo cáp (giá + sứ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 18 | CCLD dây rút nhựa 5x300 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 70 | Sợi |
| F | CHUỒNG CỨU HỘ RẮN (PHẦN XÂY LẮP - NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,872 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,092 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2574 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,165 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1724 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng trải nilon lót) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0635 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0078 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4896 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0475 | m3 |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1,4, mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 28,16 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1332 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1332 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 24 | CC Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,36 | m2 |
| 25 | Cung cấp Lưới mắt cáo mạ kẽm khổ 1m kích thước 6x12mm, đk sợi 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,7 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,14 | m2 |
| 27 | CC thép hộp STK 30x30x1,4x1,4 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 22,4 | M |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,24 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,24 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,24 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,0188 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,48 | m2 |
| 34 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm (NC x1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối răng trong thau - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,105 | 100m |
| G | CHUỒNG CỨU HỘ RẮN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bóng + choá +đế (220V/15W) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 10A, âm tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa + 1 công tắc + 1 cầu chì | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x185x1.2mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | m |
| 8 | CCLĐ kẹp xiết cáp (tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Ốc xiết cáp (tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt nối ống dẫn điện, ĐK 20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ treo cáp (giá + sứ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| H | CHUỒNG NUÔI NHỐT SAU CỨU HỘ (3 CHUỒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1676 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD cừ đá TD 120x120, chiều dài cừ L=1,5m, đóng 5 cây/ móng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0217 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1957 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,5396 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8145 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4202 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =14mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1117 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@10) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1508 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (VD cốt thép dale nền, đường kính 06 mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0339 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33,9 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép hộp 40x40x2,5 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,67 | Kg |
| 23 | Cung cấp thép [] 30x60x2 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 47,07 | Kg |
| 24 | Cung cấp thép V40x40x4 mã kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,44 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép V50x50x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,25 | Kg |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | Cái |
| 27 | Cung cấp , lắp đặt bulong @14 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0339 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm H30x60x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 91,11 | Kg |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép (vật tư thép tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,6295 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (VD lắp khung ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,6295 | m2 |
| 34 | Cung cấp thép V30x30x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,1625 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép [] 40x40x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,49 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,49 | Kg |
| 37 | Cung cấp lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,6295 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,4574 | 1m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2103 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1832 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng trải nilon lót) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2212 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4364 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0419 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4496 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,35 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,992 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33,24 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,98 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2013 | 100m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,835 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,68 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,342 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,98 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,322 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,68 | m2 |
| I | CHUỒNG NUÔI NHỐT SAU CỨU HỘ (3 CHUỒNG) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bóng + choá +đế (220V/15W) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 10A, âm tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc + 1 cầu chì | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT150x200mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | m |
| 8 | CCLĐ kẹp xiết cáp (tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Ốc xiết cáp (tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt nối ống dẫn điện, ĐK 20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 105 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ treo cáp (giá + sứ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 15 | CCLD dây rút nhựa 5x300 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Sợi |
| 16 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm (NC x1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,366 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối răng trong thau - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,198 | 100m |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0511 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 22mm, L=560mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 22mm, L=850mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 24mm, L=800mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - (Ống PVC đk 90x1,5mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (ĐK 90mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt codie inox D300mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kA | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đầu cos đồng D35mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt kẹp D16mm xiết cáp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bulong xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4(8x30x300) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Bộ |
| K | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0853 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0995 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4674 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1387 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (trừ phần giao với đan) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,588 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0681 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0083 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,715 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5507 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 55,4441 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,66 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,3187 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1594 | 100m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 106,4064 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1385 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0415 | 100m2 |
| 30 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1696 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0508 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2292 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (VD sản xuất thùng đậy máy bơm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 30x30x1.2mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,64 | Kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,14 | 1m2 |
| 36 | Ốp tole phẳng dày 4,2 dem thùng máy bơm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1036 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3575 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2807 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6912 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 42 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2688 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0134 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,03 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,6704 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 39,168 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xoay 2 chiều, đường kính van 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm, vận dụng Lắptê nhựa ĐK 114mm; NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (VD lắp bích đơn PVC ĐK 114, NC x 0,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (VD lắp tê giảm nhựa đường kính 114/60mm, NC x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, đường kính van 60mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm đường kính 114/60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt luppe lọc rác đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD lắp Khâu nối PVC Φ90mm - răng trong thau:) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xoay 2 chiều, đường kính van 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD lắp lắp bích đơn PVC đường kính 90mm; NCx0,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD lắp tê giảm nhựa đường kính 90/60mm; NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (VD Lắp đặt luppe lọc rác PVC, đường kính 90mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC @34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (VD lắp co nhựa 90° PVC Φ42mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van thau 1 chiều @42 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van thau 1 chiều @34 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3, bồn đứng (thiết bị) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngang (thiết bị) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 84 | Cung cấp bulong M14, L=50 + LĐ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 96 | bộ |
| 85 | Lắp đặt MCCB-2P-100A-25kA | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB-2P-40A-2.5kA | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt contactor 2P-40A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cuộn hút 220V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | Cuộn |
| 89 | Lắp công tắc xoay | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đèn báo pha | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện composite 600x400x250 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện composite 430x330x180 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | hộp |
| 93 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (VD lắp cọc tiếp địa thép mạ đồng Þ16mm, L=2,4m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cọc |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt đầu COS 25 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt kẹp xiết cáp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | Cái |
| 96 | Cung cấp máy bơm nước CS 4HP-380V, Q=6m³/h, H=31,8m (thiết bị) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 97 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi CVV/DSTA 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 280 | m |
| 98 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi CVV/DSTA 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 175 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/50mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 30/40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,6 | 100 m |
| 101 | Cung cấp máy bơm nước CS 2HP-220V, Q=6m³/h, H=25,9m (thiết bị) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 102 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 25/32 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 104 | Lắp đặt rơ le | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | m |
| 106 | Cung cấp lắp đặt đệm cao su 850x500x20 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,62 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,1mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x,8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,67 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 630x19,3mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 135o nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm (VDMHĐM - nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm (nhân công x1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm (nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm (nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm (NC x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm (nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm (nhân công x 1,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm (NC x0.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa PVC 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PVC 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PVC 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp béc tưới nozzle 12A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 59 | Cái |
| 143 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 59 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 168mm x7.3mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,49 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, đk 168mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút bít PVC, đường kính 168mm (NC x 0,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100,48 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép la 14x1.7mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1583 | kg |
| 8 | Cung cấp thép đk 6mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,53 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép mạ kẽm đầu J ren răng M12, L=600 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 152 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (Vận dụng Sản xuất, lắp đặt trụ đèn, cần đèn chiếu sáng STK Ø21mm-Ø42mm; chỉ tính công, chỉ tính công) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | cái |
| 11 | Cung cấp thép ống STK đường kính 42-3.0mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 118 | Mét |
| 12 | Cung cấp thép ống STK đường kính 21-2.1mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,6 | Mét |
| 13 | Lắp đặt đèn Led buld 15W | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế + chóa nhôm phi 310 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đầu chụp nhựa PVC đk 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt sứ + giá treo cáp (2 sứ D40) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 39 | Bộ |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26,7 | 100m |
| 18 | Kéo rải cáp đồng mềm VCmo 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-15A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ĐK ống =20mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 78 | m |
| 22 | Lắp cầu chì 220V-10A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | bộ |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa thép mạ đồng phi 16, L=2,4m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (vận dụng lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đầu cos đồng 25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bulong xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| M | KHU NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá td: 150x150, L=3000) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,56 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 83,8467 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,2945 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính công, ko tính vật liệu) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8911 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8782 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,184 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,9635 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,9176 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24,2407 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,8007 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,8839 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,2032 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,389 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2509 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =14mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8165 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =16mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4819 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5964 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@10) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,107 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0673 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@16) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,8292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@6) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@8) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5973 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi =6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8763 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi =8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi =10mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,07 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0778 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7766 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4836 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,5889 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8839 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,5257 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,332 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,0832 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24,711 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,2835 | m3 |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép C45x80x2x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 862,16 | Kg |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 20x20x1,2x1,2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 93,03 | Kg |
| 41 | Cung cấp thép V40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,07 | Kg |
| 42 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x2x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 785,85 | Kg |
| 43 | CCLĐ bulong M14, L=250 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | CCLĐ bulong neo M14, L=500 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36 | Cái |
| 45 | CCLĐ bulong M12, L=150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 62 | Cái |
| 46 | Cung cấp thép ông STK D90x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 157,01 | Kg |
| 47 | Cung cấp ống STK D34x2,1mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 225,84 | Kg |
| 48 | CCLD vách ngăn khu sinh loại MFC lõi xanh chống ẩm dày 18mm, (KT 450x900x18) + phụ kiện inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư thép) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,157 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1339 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép (không tính vật tư) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9649 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1522 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,291 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0117 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,4682 | 100m2 |
| 56 | CCLĐ trần nhựa khổ 300, khung thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 173,6 | M2 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng lót nilon) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,0948 | 100m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,93 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,07 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 209,04 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch 250x400mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,52 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 150x500mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (VD Ốp đá chẻ ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26,665 | m2 |
| 65 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 8mm + ốp lambri 2 mặt + khóa + bản lề + chốt gài INOX | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,445 | M2 |
| 66 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm + ốp lambri 2 mặt + khóa + bản lề + chốt gài INOX | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,995 | M2 |
| 67 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 21,28 | M2 |
| 68 | CCLD khung bảo vệ INOX (inox [] 10x20x1,2 hình dáng như chi tiết) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,16 | M2 |
| 69 | CCLD khung gạch đất nung KT 200x200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 252 | Viên |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 209,47 | m |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 331,0465 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 448,2663 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 60,468 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66,9285 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 86,2863 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 490,1603 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 331,1316 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 213,6828 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 373,0256 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 662,0341 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,3762 | 1m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện vì kèo thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,5737 | M2 |
| 83 | Cung cấp tre tầm vong đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 688,59 | Mét |
| 84 | CCLĐ trần lambri gỗ căm xe dày 10 rộng 150 ngâm hóa chất chống mói mọt + khung trần gỗ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 47,94 | M2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 88,664 | m2 |
| N | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,528 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,12 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9414 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,054 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0578 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=12mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 12 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0602 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0447 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,655 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,792 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (tường gạch không nung) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 31,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm (2 chiều) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren thau , ĐK 21-RT21mmmm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren thau , ĐK 21-RN21mmmm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,006 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,088 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê (Y)45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (vận dụng lắp Y 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5): | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,035 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,189 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC - Đường kính 60mm (NC x 0.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn ngang) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (VD lắp tê PVC @42; NC=1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y (Tê) rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,144 | 100m |
| 62 | Lắp đặt mũ chụp thông hơi keo - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,098 | 100m |
| O | KHU NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ KHO (CẤP ĐIỆN + MẠNG LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 230x230x18w | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led buld - 12W | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | CCLD choá nhôm D320 + đuôi đèn E27 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Quạt trần 75W (có hộp số) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút B200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ 400x600x200x1.2 sơn tỉnh điện) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ 800x600x200x1.2 sơn tỉnh điện) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A + hộp + cầu chì | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt hộp + cầu chì | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi + hộp + viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25 | bảng |
| 12 | CCLĐ bình chữa cháy 7kg (giá vật tư tính bảng thiết bị) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | Bình |
| 13 | CCLĐ tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-3P-60A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-50A-3P-3Pha | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-40A-3P-3Pha | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-30A-1P | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-10A, 1,5KA + hộp + mặt viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 450 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp nguồn có giáp bảo vệ, loại dây CXV/DSTA (4x16) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45 | m |
| 24 | Cọc tiếp đất mạ đồng @16, L=1,6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | m |
| 26 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp ốc xiếc cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | Con |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 16 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 25 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống xoắn @20) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống xoắn @16) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 470 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,32 | m |
| 33 | Lắp đặt nối ống PVC @16mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | Cái |
| 34 | CCLD móc đỡ ống PVC cứng D16mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (tê PVC @16mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống thoát nước máy lạnh @21) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống courant, đường kính ống 21mm (thoát nước máy lạnh) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | m |
| 40 | Cung cấp thép treo quạt đk 8mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0103 | kg |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP (R32) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HP (R32) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | máy |
| 43 | CCLĐ giá treo máy lạnh (ê ke) KT 300x400x5 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,488 | 1m3 |
| 45 | CCLĐ băng cảnh báo cáp (rộng 300) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 39 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (VD Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 57 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (@27mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,41 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,025 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,045 | 100m |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây cáp chằng trụ chống sét 7mm² | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp CODIE nhựa D27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | Cái |
| 59 | Lắp tắc kê 40x8 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 60 | Lắp bulong định vị 30x8 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 61 | Lắp kẹp xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | Cái |
| 62 | Lắp ốc xiết cáp (tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 63 | Lắp ốc xiết cáp chằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 64 | Lắp bulong móc neo M10, L=150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 65 | Lắp bulong M12, L=150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | Cái |
| 66 | CCLĐ tăng đơ thép M12 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 67 | Sản xuất thép tấm dày 10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0157 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa dẹt 40x22mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13 | m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt nối ống PVC D25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13 | Cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nhựa chuyển ống 150x150x60 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt MCCB-20A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi + hộp + viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bảng |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | m |
| P | KHU NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ KHO (HT. MẠNG LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub > 8 cổng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) = 24 cổng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Patch panel |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub < 8 cổng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Thiết bị |
| 4 | Bấm đầu RJ 45 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 48 | Đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng Net 6e (8 line) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 27 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U (VD Lắp đặt tủ thiết bị mạng 500x600x600) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Tủ |
| Q | NHÀ LỒNG CHIM (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (vận dụng tính rải đá 1x2 dày 40) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,64 | m3 |
| 2 | Cung cấp đá 10x20 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,64 | M3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vận dụng lót tấm PHDE dày 0,5mm chống thấm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 61,1028 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Đắp đất bùn trồng súng, đất cấp I (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,2757 | 1m3 |
| 6 | Cung cấp dây cáp bọc nhựa @10 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 648 | M |
| 7 | Cung cấp và lắp ốc siết cáp @10 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 236 | Cái |
| 8 | Cung cấp tăng đơ thép @10 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14 | Cái |
| 9 | Căng lưới an toàn (nhân công tạm tính 5000 đ/m2 bao gồm lưới và kẽm chống dùng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.156 | M2 |
| 10 | Cung cấp lưới chỉ dù mắt lưới 20mmx20mm (lưới an toàn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.156 | M2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,4033 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,7888 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8271 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD (@N>40, L=4,5m mật độ 25 cây/m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 97,92 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,016 | m3 |
| 16 | Đầm cát đệm móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1102 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,016 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26,825 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Lót nilon chống mất nước) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3292 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,1528 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,9589 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4688 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1153 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8745 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7471 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0193 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4315 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi =16mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,4816 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (fi=20) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1351 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,353 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7519 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,7797 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 48,1062 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 48,1062 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 48,1062 | m2 |
| 36 | Sản xuất hàng rào lưói thép (chỉ tính công, vật tư tính riêng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,162 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa (VD lắp hàng rào thép) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,162 | m2 |
| 38 | Cung cấp lưới thép mạ kẽm khổ 1m (kích thước mắt lưới theo ghi chú bản vẽ ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,162 | M2 |
| 39 | Cung cấp thép V mạ kẽm 40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 308,0048 | Kg |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại (thép tròn mạ kẽm các loại) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,5352 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung căng lưới xung quanh (thép mạ kẽm @27) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,864 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3.037,61 | Kg |
| 43 | Cung cấp thép tấm + thép bản các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 321,27 | Kg |
| 44 | Cung cấp bulon @16, L=600 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 224 | Cái |
| 45 | Cung cấp bulon @24, L= 1200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 48 | Cái |
| 46 | Cung cấp thép quai cột (thép @20) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40,27 | Kg |
| R | CÂY XANH (PHẦN ĐƠN GIÁ CÔNG ÍCH) | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (cây bần) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (cây tràm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | bụi |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (cây bông súng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25 | bụi |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (chỉ tính nhân công tưới tận dụng nguồn nước tại chỗ tự có) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,49 | 100m2/tháng |
| 5 | Trồng cỏ chỉ nhật (đã có lớp phân trồng cỏ theo ĐM) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,49 | 100m2 |
| S | NHÀ LỒNG CHIM (HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led pha 20W chiếu sáng ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (VD Lắp đặt hộp đấu nối, KT =60x60x40mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x185x1.2mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Sứ treo dây loại 2 sứ D40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt codie thép D190mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt codie treo cáp D20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19 | bộ |
| 7 | Lắp ổ cắm điện 3 cực loại đôi 16A + hộp (gắn nổi) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-20A, 1,5KA + hộp + mặt viền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB -2P - 15A - 1.5KA (1 pha) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 350 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 70 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nối ống PVC D25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 98 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25x1,3mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 345 | m |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | m |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cọc |
| 17 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Ốc xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,44 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0544 | 100m3 |
| 21 | rải Nylon cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất thép tấm dày 6mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,42 | kg |
| 24 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 42 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cọc |
| 26 | Lắp kẹp xiết cáp (hộp đếm sét) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp ốc xiết cáp (tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (@27mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm x3,2mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (VD Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét Rp=69m + hộp đếm sét | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| T | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,6 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Lót nilon chống mất nước) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,878 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 143,024 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,026 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,3031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi =6mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2651 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi =8mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1481 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi = 16mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1288 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn đan) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,8283 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,7456 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,9061 | m2 |
| U | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 406,9773 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 361,6336 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,3458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 398,6315 | 100m3 |
| V | I. Thiết bị lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | - Máy điều hòa nhiệt độ 2 khối 2HP inverter (R32) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | - Máy điều hòa nhiệt độ 2,5 khối 2HP inverter (R32) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | - Bình chứa cháy khí co2, loại xách tay 7kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | Bình |
| 4 | - Máy bơm nước CS 4HP-380V, Q=6m³/h, H=31,8m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | - Máy bơm nước CS 2HP-220V, Q=6m³/h, H=25,9m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | - Bể Inox ngang 2m3 (bồn ngang + chân bồn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | - Bể inox đứng 4m3 (bồn đứng + chân bồn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi