Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Phụ sản, khoa Nhi, khoa Xét nghiệm (cũ) thành đơn nguyên cấp cứu nhi và nhi sơ sinh; Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu thành khu Hồi tỉnh sau mổ và hành lang chính liên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902039-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Phụ sản, khoa Nhi, khoa Xét nghiệm (cũ) thành đơn nguyên cấp cứu nhi và nhi sơ sinh; Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu thành khu Hồi tỉnh sau mổ và hành lang chính liên khoa
Số hiệu KHLCNT 20200886072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN tỉnh quản lý (bao gồm nguồn KP sự nghiệp y tế, DS và GĐ); Nguồn thu dịch vụ KCB, Quỹ PT hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 10:02:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,579,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,708 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,31 m2
4 Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 172,23 m2
5 Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 74,755 m2
6 Phá dỡ nền granito cầu thang để lát đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,3 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 604,088 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,156 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 154,645 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 386,571 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 108,626 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 92,516 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 67,87 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 434,504 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 370,064 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,944 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,656 m2
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114,2 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 123,366 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 494,835 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,355 m2
22 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 493,43 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 988,265 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,355 m2
25 Ốp chân móng, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (đá bóc 100x200mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62,298 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,3 m2
27 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 604,088 m2
28 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 458,924 m2
29 Quét Pentens chống thấm sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 67,87 m2
30 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,285 m2
31 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,82 m2
32 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,1 m2
33 SXLD vách kinh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,2 m2
34 Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,231 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,269 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38 m2
37 Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 4,5mm, hệ khung xương (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 190,71 m2
38 Lan can inox cầu cầu thang bộ cao 0,6m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,15 m
39 Lan can inox cầu thang trượt cao 0,5m (chi tiết theo bản vẽ thết kế Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 81,76 m
40 Tay vịn lan can hành lang cao 0,2m (chi tiết theo bản vẽ thết kế Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,485 m
41 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,555 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,555 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,555 m3
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 950,96 m2
2 Cạo bỏ lớp VXM cũ trên bề mặt sàn mái dương Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,88 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô mái Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 286,27 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,586 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,912 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 120,585 m2
7 Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 476,677 m2
8 Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,8 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 840,228 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 519,745 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 429,035 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 116,162 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,006 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 464,648 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 512,024 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,028 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,144 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,617 m3
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,944 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100kg
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,403 100kg
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,323 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m2
24 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 CK
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 89,789 m2
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 129,487 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 273,896 m2
29 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 162,1 m
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 431,555 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 221,03 m2
32 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 785,92 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 221,03 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.217,475 m2
35 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 827,379 m2
36 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic chống trượt 30x30, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,81 m2
37 Ốp tường gạch ceramic 30x60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 887,066 m2
38 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 116,31 m2
39 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 121,09 m2
40 SXLD vách kinh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 265,49 m2
41 Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,835 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 98,713 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 143,176 m2
44 Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 3,5mm, hệ khung xương (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 532,004 m2
45 Lan can inox hành lang cao 0,95m (LC5) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 46,44 m2
46 Lan can inox khu vui chơi cao 1,35m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
47 Cửa lùa chắn bảo vệ bằng inox cao 1,35m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m2
48 Lắp rèm che phòng chiếu đèn (giá đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,79 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,51 100m2
50 Gia công, lắp đựng máng tole thu nước mái (quy cách theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 127 m
51 Gia công, lắp đặt bàn đá lavabo đôi (chi tiết theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Quét Pentens chống thấm sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 286,27 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 325,15 m2
54 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160,137 m3
55 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160,137 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160,137 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160,137 m3
C CẢI TẠO HÀNH LANG NỐI VỚI KHỐI NHÀ KHÁM (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô mái Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,14 m2
2 Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m2
3 Phá dỡ nền granito cầu thang để lát đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,516 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,93 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,102 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,16 m2
8 Phá dỡ đầu trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,027 m3
9 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
10 Hàn thép liên kết thép cũ và mới và quét phụ gia sika dur 732 liên kết bê tông cũ và mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,135 m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,088 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,043 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,139 100kg
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lam, giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m2
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,032 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,16 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,46 m2
20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,14 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 73,6 m2
22 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit chống trượt 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,162 m2
24 Lan can inox hành lang cao 0,95m (LC5) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,7 m
25 Quét Pentens chống thấm sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,14 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,14 m2
27 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,48 m2
28 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,303 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,303 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,303 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,184 100m2
D SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: NƯỚC)
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 220 m
2 Tháo dỡ cầu chắn rác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm, dày 6,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
10 Y PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
11 Lơi PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
12 Co PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
13 Tê PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
14 Giảm PVC D25/20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
15 Co PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
16 Tê PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
17 Co răng trong PVC D20/16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
18 Co răng trong PPR D20/16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp nút bịt răng ngoài PVC D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Lắp nút bịt PVC D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
21 Van đồng 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
22 Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
23 Lắp đặt lavabo sứ treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
24 Chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
25 Lắp đặt lavabo sứ âm bàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt lavabo inox 2 ngăn (đã bao gồm khung thép đỡ lavabo) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Bộ xả lavabo bằng Inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox (loại vòi bếp) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt bình nước nóng 30l Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
32 Máy lọc nước uống trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
33 Dây mềm chịu nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 dây
34 Dây mềm 4 tấc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 dây
35 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bể
36 Phao cơ ngắt nước Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
37 Cùm, ti treo ống D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
38 Lắp đặt máy bơm tăng áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
39 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
41 Máy bơm tăng áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,2 100m
43 Cầu chắn rác D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
44 Co PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
45 Lơi PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
46 Cùm, ti treo ống D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44 bộ
E SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,045 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,745 1m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,745 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,745 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,914 m3
7 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,894 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m3
9 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,993 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,243 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 CK
14 Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,05 m2
15 Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,05 m2
16 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,675 m2
17 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,675 m2
F SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: CHỮA CHÁY)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
4 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
5 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100/65mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
11 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
12 Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
13 Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt lăng phun D65/15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cuộn
17 Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
18 Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 CB
21 Lắp đặt van 1 chiều - D 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
23 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
24 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
25 Giá đỡ bình Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
26 Giá treo ống Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Cùm, ti treo ống Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
G SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH (CHI PHÍ XÂY DỰNG: ĐIỆN, ĐÈN EXIT, BÁO CHÁY, CHUÔNG GỌI Y TÁ, HỆ THỐNG THÔNG TIN, CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m liền máng (18W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tube đôi 1.2m liền máng (2x18W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
5 Lắp đặt đèn led âm trần (16W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
6 Đèn led pha (100W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
7 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió 200x200 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 máy
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
12 Cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
15 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69 hộp
16 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69 cái
17 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
18 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
19 CB -1P-63A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 CB -1P-50A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 CB -1P-40A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 CB -1P-20A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
23 CB -1P-10A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 ELCB-2P-15A-1.5KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 CV-10 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 m
26 CV-6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 87 m
27 CV-4 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 390 m
28 CV-2.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.753 m
29 CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5.261 m
30 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 m
31 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 175 m
33 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.189 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.391 m
35 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 180 m
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
37 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
38 Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
39 Hộp nối dây âm tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 hộp
40 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
41 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 2-4 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
42 Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
43 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 5 đèn
45 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 5 đèn
46 Lắp đặt đèn exit chỉ lối xuống cầu thang Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 5 đèn
47 Lắp đặt đèn sự cố Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 5 đèn
48 CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 280 m
49 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
51 Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
52 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1TT
53 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 5 chuông
54 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52 10 đầu
55 Điện trở cuối tuyến Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
56 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 180 m
57 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 180 m
58 Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
59 Thiết bị, vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
60 Màn hình hiển thị chuông gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt Màn hình hiển thị chuông gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 TB
62 Lắp đặt nút nhấn gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
63 Tấm Mika 2 lớp để bắt nút chuông gọi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
64 Nhân công lắp đặt (dây nguồn và ống PVC luồn dây cấp nguồn cho màn hình) và cài đặt phần mềm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
65 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
66 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Hộp
67 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
68 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 1 ổ cắm
69 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 1 ổ cắm
70 Mặt nạ mạng 1 lỗ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
71 Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
72 Lắp đặt đế nhựa chìm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
73 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 10 m
74 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 10m
75 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 380 m
76 Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
77 Lắp đặt cáp quang 8FO Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 10 m
78 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
79 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
80 Lắp đặt kim thu sét ( thu phóng tia tiên đạo Rp3 = 107m) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt cáp neo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 m
82 Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
83 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
84 Tăng đơ kéo giằng, cột thu sét DK12 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Gia công, đóng cọc chống sét d16, dài 2.4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
86 Kéo rải cáp đồng C = 70mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
88 Óc xiết cáp đồng U/2.0 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
89 Ốc siết cáp với cọc tiếp địa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
91 Đắp đất công trình thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
92 Kiểm tra điện trở Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 lần
93 Khoan giếng tiếp địa sâu 10m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 giếng
94 vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
H SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: ĐIỆN, ĐÈN EXIT, BÁO CHÁY, CHUÔNG GỌI Y TÁ, HỆ THỐNG THÔNG TIN)
1 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel 600x600 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
3 Lắp đặt đèn led âm trần (16W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
5 Lắp đặt đèn led tube đơn 0.6m liền máng (10W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió 300x300 (34W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
9 Cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
12 Hộp nối dây âm tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
13 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ CB 1 tép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
14 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 hộp
15 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
16 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
17 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt MCB-3P-50A-10KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 MCB-3P-40A-10KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 MCB-3P-32A-10KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 CB -1P-32A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 CB -1P-20A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 CB -1P-16A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
24 CVV-4x10 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 m
25 CV-6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 m
26 CV-4 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 132 m
27 CV-2.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 640 m
28 CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.171 m
29 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
30 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
31 Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 m
33 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 287 m
35 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 314 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 88 m
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 máy
38 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 18-26 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
39 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
40 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 2-4 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
41 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 5 đèn
43 Lắp đặt đèn sự cố Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 5 đèn
44 CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 90 m
45 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
46 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
47 Tủ điều khiển trung tâm loại 2 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
48 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 2 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1TT
49 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 5 chuông
50 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 10 đầu
51 Điện trở cuối tuyến Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 m
53 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 m
54 Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
55 Thiết bị, vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
56 Màn hình hiển thị chuông gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt Màn hình hiển thị chuông gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
58 Lắp đặt nút nhấn gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
59 Tấm Mika 2 lớp để bắt nút chuông gọi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
60 Nhân công lắp đặt (dây nguồn và ống PVC luồn dây cấp nguồn cho màn hình) và cài đặt phần mềm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
61 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
62 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Hộp
63 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
64 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 ổ cắm
65 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 1 ổ cắm
66 Mặt nạ mạng 1 lỗ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
67 Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt đế nhựa chìm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
69 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,1 10 m
70 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,6 10m
71 Lắp đặt cáp nguồn CVx1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
72 Lắp đặt cáp quang 8FO Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 10 m
73 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 237 m
74 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
75 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
76 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, mạng lan, chống sét và PCCC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 công
I SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 367,984 m2
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, mạng lan, chống sét và PCCC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 công
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 883,083 m2
4 Phá dỡ nền granito cầu thang để lát đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,246 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 455,005 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,004 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,058 m3
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 136,09 m2
9 Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,384 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 136,09 m2
11 Quét Pentens chống thấm sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 138,59 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,626 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,626 m2
14 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,246 m2
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 852,47 m2
16 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.010,853 m2
17 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 127,187 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,126 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 CK
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,547 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 593,237 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 396,442 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 177,872 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 960,102 m2
27 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.272,297 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 975,573 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 589,127 m2
30 Đóng trần nổi bằng tấm Duraflex, hệ khung xương (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 776,705 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,71 m2
32 Ốp chân tường, trụ, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (đá bóc 100x200mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,71 m2
33 Gia công, lắp đựng máng tole thu nước mái (quy cách theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58 md
34 Nắp chụp bằng tole phẳng tại các khe co giãn sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,4 md
35 SXLD lan can, tay vịn inox cao 0,6m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,46 m2
36 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 294,896 m2
37 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,8 m2
38 SXLD vách kinh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 65,669 m2
39 Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,609 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 72,146 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114,091 m2
42 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,398 tấn
43 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,07 m2
45 Cắt nền bê tông trước khi phá dỡ để thi công móng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,16 10m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
47 Hoản trả nền bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,462 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,911 1m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,911 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,294 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,684 m3
52 Bu lông M20, L= 500 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
53 Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,137 tấn
54 Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, khẩu độ ≤9m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,192 tấn
55 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
56 Lắp cột thép các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,137 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,192 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
59 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,024 m2
60 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,07 m2
61 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 90,413 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính cự ly 5km) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 90,413 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 90,413 m3
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,36 100m2
J SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: NƯỚC)
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 130 m
2 Tháo dỡ cầu chắn rác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm, dày 6,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
8 Y PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
9 Lơi PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
10 Co PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
11 Tê PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
12 Giảm PVC D25/20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
13 Co PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
14 Tê PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
15 Co răng trong PVC D20/16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
16 Co răng trong PPR D20/16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp nút bịt răng ngoài PVC D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp nút bịt PVC D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Van đồng 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
20 Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
21 Lắp đặt lavabo rửa dụng cụ tiệt trùng chuyên dụng + xả tự động Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Lắp đặt lavabo rửa dụng cụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
23 Bộ xả lavabo bằng Inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
26 Dây mềm chịu nhiệt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 dây
27 Lắp đặt lavabo sứ treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
28 Chân chậu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
29 Bộ xả lavabo bằng Inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
31 Dây mềm 4 tấc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 dây
32 Máy lọc nước uống trực tiếp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
33 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
34 Phao cơ ngắt nước Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
35 Cùm, ti treo ống D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
36 Lắp đặt máy bơm tăng áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
37 Máy bơm tăng áp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
39 Cầu chắn rác D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
40 Co PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
41 Lơi PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
42 Cùm, ti treo ống D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,303 1m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
47 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
50 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 CK
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
K SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: CHỮA CHÁY)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
4 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100/65mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
11 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
12 Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt lăng phun D65/15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cuộn
17 Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
18 Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 CB
21 Lắp đặt van 1 chiều - D 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
23 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Giá đỡ bình Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Giá treo ống Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
27 Cùm, ti treo ống Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
L SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: ĐIỆN, EXIT, BÁO CHÁY, CHUÔNG GỌI Y TÁ, HỆ THỐNG THÔNG TIN)
1 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel 600x600 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m liền máng (18W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần (16W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
6 Đèn led pha (100W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
7 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió 200x200 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
12 Cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84 hộp
16 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
17 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 hộp
18 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
19 Hộp nối dây âm tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31 hộp
20 Lắp đặt MCCB-3P-175A-30KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt MCCB-3P-60A-18KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt MCCB-3P-30A-18KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 ELCB-2P-15A-1.5KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 CB -1P-50A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 CB -1P-40A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 CB -1P-25A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 CB -1P-20A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
28 CB -1P-16A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
29 CV-6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 m
30 CV-4 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 807 m
31 CV-2.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.061 m
32 CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4.220 m
33 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
34 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
35 Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
36 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 m
37 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 393 m
38 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 834 m
39 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.477 m
40 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 186 m
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 máy
42 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 2-4 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 hộp
43 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
44 Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
45 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200, dày 1.2 sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
46 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 5 đèn
48 Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 5 đèn
49 Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 5 đèn
50 Lắp đặt đèn exit chỉ lối xuống cầu thang Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 5 đèn
51 Lắp đặt đèn sự cố Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 5 đèn
52 Lắp đặt dây CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 340 m
53 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170 m
54 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
55 Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
56 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1TT
57 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 5 chuông
58 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 84 10 đầu
59 Điện trở cuối tuyến Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
60 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 305 m
61 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 305 m
62 Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
63 Thiết bị, vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
64 Màn hình hiển thị chuông gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt Màn hình hiển thị chuông gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 TB
66 Lắp đặt nút nhấn gọi y tá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
67 Tấm Mika 2 lớp để bắt nút chuông gọi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
68 Nhân công lắp đặt (dây nguồn và ống PVC luồn dây cấp nguồn cho màn hình) và cài đặt phần mềm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
69 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
70 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Hộp
71 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 1 ổ cắm
72 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 1 ổ cắm
73 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 Thiết bị
74 Mặt nạ mạng 1 lỗ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
75 Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt đế nhựa chìm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
77 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,1 10 m
78 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,3 10m
79 CV-1.5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
80 Lắp đặt cáp quang 8FO Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 10 m
81 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 469 m
82 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
83 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
M SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP HÀNH LANG CHÍNH LIÊN KHOA (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP, NƯỚC, ĐIỆN)
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 218,393 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 873,572 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 303,88 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 151,213 m2
5 Quét Pentens chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 303,88 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 639,78 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 756,065 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 756,065 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 348,221 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80,088 m2
11 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80,088 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 428,309 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 428,309 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,265 m2
15 Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,265 m2
16 Vệ sinh, đánh dầu bóng giằng lan can, bậc cấp granito Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 124,425 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 408,474 m2
18 Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 379,54 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,934 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 108,03 m2
21 Ốp chân tường, trụ bằng đá bóc 100x200mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 108,03 m2
22 Gia công, lắp đựng mũ tole đậy khe co giãn (chi tiết theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 m
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,634 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính cự ly 5km) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,634 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (hệ số x4) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,634 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,283 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
28 Cầu chắn rác D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
29 Co PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
30 Lơi PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
31 Cùm, ti treo ống D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76 bộ
32 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hành lang hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 công
33 Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 bộ
34 Cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
36 Hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
37 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
38 Hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
39 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Hộp đơn âm tường + mặt nạ CB 1 tép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
41 CB-1P-20A-6KA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 CVV 2x2,5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
43 CVV 2x1,5 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 542 m
44 Nẹp nhựa vuông 30x16mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
45 Nẹp nhựa vuông 24x14mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 190 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37 m
47 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 dày 1,2mm sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
48 Vật tư phụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH (PHẦN THIẾT BỊ)
1 Điều hòa không khí 1Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
2 Điều hòa không khí 1,5Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Điều hòa không khí 2Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 Điều hòa không khí 2 chiều 1HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Điều hòa không khí 2 chiều 1.5HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
O HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (PHẦN THIẾT BỊ)
1 Điều hòa không khí 1,5Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Điều hòa không khí 2Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Điều hòa không khí 2,5Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
P HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (PHẦN THIẾT BỊ)
1 Điều hòa không khí 1Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Điều hòa không khí 1,5Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Điều hòa không khí 2Hp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật (quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 448.973.000 đồng) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->