Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Phụ sản, khoa Nhi, khoa Xét nghiệm (cũ) thành đơn nguyên cấp cứu nhi và nhi sơ sinh; Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu thành khu Hồi tỉnh sau mổ và hành lang chính liên khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Phụ sản, khoa Nhi, khoa Xét nghiệm (cũ) thành đơn nguyên cấp cứu nhi và nhi sơ sinh; Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa Hồi sức cấp cứu thành khu Hồi tỉnh sau mổ và hành lang chính liên khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN tỉnh quản lý (bao gồm nguồn KP sự nghiệp y tế, DS và GĐ); Nguồn thu dịch vụ KCB, Quỹ PT hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:02:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,579,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172,23 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,755 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền granito cầu thang để lát đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 604,088 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,156 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,645 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 386,571 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,626 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,516 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,87 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 434,504 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 370,064 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,656 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,2 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 123,366 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 494,835 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,355 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 493,43 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 988,265 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,355 | m2 |
| 25 | Ốp chân móng, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (đá bóc 100x200mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,298 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 604,088 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 458,924 | m2 |
| 29 | Quét Pentens chống thấm sê nô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,87 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,285 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,82 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 33 | SXLD vách kinh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 34 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,269 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 37 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 4,5mm, hệ khung xương (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 190,71 | m2 |
| 38 | Lan can inox cầu cầu thang bộ cao 0,6m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m |
| 39 | Lan can inox cầu thang trượt cao 0,5m (chi tiết theo bản vẽ thết kế | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,76 | m |
| 40 | Tay vịn lan can hành lang cao 0,2m (chi tiết theo bản vẽ thết kế | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,485 | m |
| 41 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,555 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,555 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,555 | m3 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 950,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp VXM cũ trên bề mặt sàn mái dương | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô mái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 286,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,912 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120,585 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 476,677 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 840,228 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 519,745 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 429,035 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 116,162 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,006 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 464,648 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,024 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,144 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,617 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,944 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | CK |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,789 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129,487 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 273,896 | m2 |
| 29 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,1 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 431,555 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221,03 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 785,92 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221,03 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.217,475 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 827,379 | m2 |
| 36 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch ceramic chống trượt 30x30, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch ceramic 30x60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 887,066 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 116,31 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,09 | m2 |
| 40 | SXLD vách kinh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 265,49 | m2 |
| 41 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,713 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 143,176 | m2 |
| 44 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 3,5mm, hệ khung xương (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 532,004 | m2 |
| 45 | Lan can inox hành lang cao 0,95m (LC5) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 46 | Lan can inox khu vui chơi cao 1,35m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 47 | Cửa lùa chắn bảo vệ bằng inox cao 1,35m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 48 | Lắp rèm che phòng chiếu đèn (giá đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,79 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đựng máng tole thu nước mái (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| 51 | Gia công, lắp đặt bàn đá lavabo đôi (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Quét Pentens chống thấm sê nô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 286,27 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 325,15 | m2 |
| 54 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160,137 | m3 |
| 55 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160,137 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160,137 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160,137 | m3 |
| C | CẢI TẠO HÀNH LANG NỐI VỚI KHỐI NHÀ KHÁM (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô mái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền granito cầu thang để lát đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,516 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,93 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,102 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đầu trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 9 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 10 | Hàn thép liên kết thép cũ và mới và quét phụ gia sika dur 732 liên kết bê tông cũ và mới | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100kg |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lam, giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,032 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,46 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,14 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit chống trượt 60x60cm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | m2 |
| 24 | Lan can inox hành lang cao 0,95m (LC5) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | m |
| 25 | Quét Pentens chống thấm sê nô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m2 |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,184 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 2 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm, dày 6,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Y PVC D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Co PVC D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Tê PVC D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Co PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Tê PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 17 | Co răng trong PVC D20/16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Co răng trong PPR D20/16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt răng ngoài PVC D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt PVC D25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo sứ âm bàn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo inox 2 ngăn (đã bao gồm khung thép đỡ lavabo) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox (loại vòi bếp) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Máy lọc nước uống trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 33 | Dây mềm chịu nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | dây |
| 34 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | dây |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 36 | Phao cơ ngắt nước | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Máy bơm tăng áp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 43 | Cầu chắn rác D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Co PVC D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 46 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| E | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,045 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,745 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,745 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,745 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | CK |
| 14 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 15 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,675 | m2 |
| 17 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,675 | m2 |
| F | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100/65mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 17 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CB |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều - D 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Giá đỡ bình | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Giá treo ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cùm, ti treo ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH (CHI PHÍ XÂY DỰNG: ĐIỆN, ĐÈN EXIT, BÁO CHÁY, CHUÔNG GỌI Y TÁ, HỆ THỐNG THÔNG TIN, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m liền máng (18W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1.2m liền máng (2x18W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần (16W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Đèn led pha (100W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | máy |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 12 | Cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69 | hộp |
| 16 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | CB -1P-63A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | CB -1P-50A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | CB -1P-40A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | CB -1P-20A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 23 | CB -1P-10A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | ELCB-2P-15A-1.5KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | CV-10 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | CV-6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 27 | CV-4 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 28 | CV-2.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.753 | m |
| 29 | CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.261 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.189 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.391 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 39 | Hộp nối dây âm tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 2-4 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối xuống cầu thang | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 5 đèn |
| 48 | CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 51 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1TT |
| 53 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 10 đầu |
| 55 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Thiết bị, vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Màn hình hiển thị chuông gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Màn hình hiển thị chuông gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | TB |
| 62 | Lắp đặt nút nhấn gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Tấm Mika 2 lớp để bắt nút chuông gọi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 64 | Nhân công lắp đặt (dây nguồn và ống PVC luồn dây cấp nguồn cho màn hình) và cài đặt phần mềm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 65 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 66 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 68 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 ổ cắm |
| 69 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 ổ cắm |
| 70 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế nhựa chìm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 10m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn CVV 2x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 79 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét ( thu phóng tia tiên đạo Rp3 = 107m) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp neo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | Tăng đơ kéo giằng, cột thu sét DK12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét d16, dài 2.4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 86 | Kéo rải cáp đồng C = 70mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 88 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 92 | Kiểm tra điện trở | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 93 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | giếng |
| 94 | vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (CHI PHÍ XÂY DỰNG: ĐIỆN, ĐÈN EXIT, BÁO CHÁY, CHUÔNG GỌI Y TÁ, HỆ THỐNG THÔNG TIN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 (40W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần (16W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube đơn 0.6m liền máng (10W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 (34W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Hộp nối dây âm tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ CB 1 tép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | hộp |
| 15 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB-3P-40A-10KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-32A-10KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | CB -1P-32A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | CB -1P-20A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | CB -1P-16A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 24 | CVV-4x10 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 25 | CV-6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 26 | CV-4 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 27 | CV-2.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 28 | CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.171 | m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 287 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 314 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 18-26 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 2-4 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 41 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 44 | CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điều khiển trung tâm loại 2 zone | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 2 zone | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1TT |
| 49 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 10 đầu |
| 51 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Thiết bị, vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Màn hình hiển thị chuông gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Màn hình hiển thị chuông gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 58 | Lắp đặt nút nhấn gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Tấm Mika 2 lớp để bắt nút chuông gọi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Nhân công lắp đặt (dây nguồn và ống PVC luồn dây cấp nguồn cho màn hình) và cài đặt phần mềm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 61 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 62 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 64 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 ổ cắm |
| 65 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 ổ cắm |
| 66 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế nhựa chìm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 69 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 10 m |
| 70 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | 10m |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn CVx1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 75 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 76 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, mạng lan, chống sét và PCCC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| I | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 367,984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, mạng lan, chống sét và PCCC | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 883,083 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền granito cầu thang để lát đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,246 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 455,005 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136,09 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung hoa sắt, lan can sắt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,384 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136,09 | m2 |
| 11 | Quét Pentens chống thấm sê nô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,59 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,626 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,626 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,246 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 852,47 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,853 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127,187 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | CK |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,547 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 593,237 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 396,442 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 177,872 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 960,102 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.272,297 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 975,573 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 589,127 | m2 |
| 30 | Đóng trần nổi bằng tấm Duraflex, hệ khung xương (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 776,705 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,71 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, trụ, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (đá bóc 100x200mm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,71 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đựng máng tole thu nước mái (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | md |
| 34 | Nắp chụp bằng tole phẳng tại các khe co giãn sê nô | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | md |
| 35 | SXLD lan can, tay vịn inox cao 0,6m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,46 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 294,896 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 38 | SXLD vách kinh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,669 | m2 |
| 39 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,146 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,091 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,07 | m2 |
| 45 | Cắt nền bê tông trước khi phá dỡ để thi công móng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 47 | Hoản trả nền bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,911 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,911 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 52 | Bu lông M20, L= 500 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,024 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,07 | m2 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,413 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính cự ly 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,413 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,413 | m3 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | 100m2 |
| J | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 2 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm, dày 6,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Y PVC D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Co PVC D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 11 | Tê PVC D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Co PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 14 | Tê PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Co răng trong PVC D20/16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Co răng trong PPR D20/16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt răng ngoài PVC D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt PVC D25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo rửa dụng cụ tiệt trùng chuyên dụng + xả tự động | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo rửa dụng cụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Dây mềm chịu nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | dây |
| 27 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Chân chậu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dây |
| 32 | Máy lọc nước uống trực tiếp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 34 | Phao cơ ngắt nước | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 37 | Máy bơm tăng áp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 39 | Cầu chắn rác D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Co PVC D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,303 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | CK |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| K | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100/65mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 17 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | CB |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều - D 100mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Giá đỡ bình | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Giá treo ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Cùm, ti treo ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| L | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (CHI PHÍ XÂY DỰNG: ĐIỆN, EXIT, BÁO CHÁY, CHUÔNG GỌI Y TÁ, HỆ THỐNG THÔNG TIN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 (40W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m liền máng (18W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần (16W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Đèn led pha (100W) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | hộp |
| 16 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Hộp nối dây âm tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-18KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | ELCB-2P-15A-1.5KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | CB -1P-50A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | CB -1P-40A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | CB -1P-25A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | CB -1P-20A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 28 | CB -1P-16A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | CV-6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 30 | CV-4 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 807 | m |
| 31 | CV-2.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.061 | m |
| 32 | CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.220 | m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 393 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 834 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.477 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 2-4 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modul | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200, dày 1.2 sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 46 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối xuống cầu thang | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt dây CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 54 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1TT |
| 57 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 10 đầu |
| 59 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m |
| 62 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Thiết bị, vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Màn hình hiển thị chuông gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Màn hình hiển thị chuông gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | TB |
| 66 | Lắp đặt nút nhấn gọi y tá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Tấm Mika 2 lớp để bắt nút chuông gọi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Nhân công lắp đặt (dây nguồn và ống PVC luồn dây cấp nguồn cho màn hình) và cài đặt phần mềm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 69 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 71 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 ổ cắm |
| 72 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 ổ cắm |
| 73 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thiết bị |
| 74 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế nhựa chìm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | 10m |
| 79 | CV-1.5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 83 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| M | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP HÀNH LANG CHÍNH LIÊN KHOA (CHI PHÍ XÂY DỰNG: XÂY LẮP, NƯỚC, ĐIỆN) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 218,393 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 873,572 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,88 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 151,213 | m2 |
| 5 | Quét Pentens chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,88 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 639,78 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 756,065 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 756,065 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 348,221 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,088 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,088 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 428,309 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 428,309 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,265 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,265 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, đánh dầu bóng giằng lan can, bậc cấp granito | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,425 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 408,474 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 379,54 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,934 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,03 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, trụ bằng đá bóc 100x200mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,03 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đựng mũ tole đậy khe co giãn (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,634 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tạm tính cự ly 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,634 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (hệ số x4) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,634 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,283 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm dày 5mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Co PVC D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 30 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 31 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hành lang hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 34 | Cầu chì | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Hộp chìm 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 37 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Hộp chìm 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hộp đơn âm tường + mặt nạ CB 1 tép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | CB-1P-20A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | CVV 2x2,5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | CVV 2x1,5 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 542 | m |
| 44 | Nẹp nhựa vuông 30x16mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 48 | Vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA NHI, KHOA XÉT NGHIỆM (CŨ) THÀNH ĐƠN NGUYÊN CẤP CỨU NHI VÀ NHI SƠ SINH (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 1,5Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí 2Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Điều hòa không khí 2 chiều 1HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Điều hòa không khí 2 chiều 1.5HP | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU THÀNH KHU HỒI TỈNH SAU MỔ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1,5Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 2Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí 2,5Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, KHOA PHỤ SẢN (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 1,5Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí 2Hp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật (quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 448.973.000 đồng) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi