Gói thầu: Xây dựng công trình + Thiết bị phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 21:36:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG - BỂ NƯỚC NGẦM 30m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành và đáy bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể nước ngầm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 19 | Láng mặt ngoài nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao đồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy có thông số kỹ thuật: H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22kW/30HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,35 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 23 | Vật liệu phụ (cao su non, que hàn, sơn đỏ, cùm ống, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế cho chuông và nút ấn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2, loại 2x2x0,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Vật liệu phụ (cùm ống, keo dán, đinh, vít, tắc kê, aptomat 10A, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG - BỂ NƯỚC NGẦM 50m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,1959 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành và đáy bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9484 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép nắp bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể nước ngầm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 19 | Láng mặt ngoài bể nước ngầm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van phao đồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6261 | 100m3 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy có thông số kỹ thuật: H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22kW/30HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp dựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 15 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu phụ (cao su non, que hàn, sơn đỏ, cùm ống, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường chuông, nút ấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2, loại 2x2x0,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2, loại 4x2x0,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Đào mương lắp đặt dây trục chính về trung tâm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu phụ (băng keo, cùm ống, cút nhựa, vit, tắc kê, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | TRƯỜNG TH VÀ THCS NGUYỄN DU - BỂ NƯỚC NGẦM 30m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành và đáy bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể nước ngầm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 19 | Láng mặt ngoài nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van phao đồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | 100m3 |
| H | TRƯỜNG TH VÀ THCS NGUYỄN DU - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy có thông số kỹ thuật H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22kW/30HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu phụ (cao su non, que hàn, sơn đỏ, cùm ống,...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | TRƯỜNG TH VÀ THCS NGUYỄN DU - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường chuông, nút ấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2, loại 2x2x0,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Vật liệu phụ (băng keo, cùm ống, cút nhựa, vit, tắc kê, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| J | TRƯỜNG TH VÀ THCS NGUYỄN VĂN TRỖI - BỂ NƯỚC NGẦM 30m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành và đáy bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể nước ngầm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 19 | Láng mặt ngoài nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành trong bể nước ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao đồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | 100m3 |
| K | TRƯỜNG TH VÀ THCS NGUYỄN VĂN TRỖI - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy có thông số kỹ thuật H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22kW/30HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy không khóa D65/17 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 14 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 19 | Đào mương lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu phụ (cao su non, que hàn, sơn đỏ, cùm ống, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| L | TRƯỜNG TH VÀ THCS NGUYỄN VĂN TRỖI - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường chuông, nút ấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2, loại 2x2x0,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2, loại 4x2x0,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đào mương lắp đặt dây trục chính về trung tâm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu phụ (băng keo, cùm ống, cút nhựa, vit, tắc kê, ...) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy có thông số kỹ thuật: H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22kW/30HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | trung tâm |
| N | Chi phí xây dựng (Gxd): A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M | |||
| O | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi