Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: BTXM đường giao thông nội đồng, tuyến: Từ Hào Long đến khu sản xuất tập trung thôn Chánh Danh, dài 1,6km
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hợp tác xã sản xuất kinh danh dịch vụ tổng hợp xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: BTXM đường giao thông nội đồng, tuyến: Từ Hào Long đến khu sản xuất tập trung thôn Chánh Danh, dài 1,6km |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 8/5/2020 của UBND tỉnh Bình Định, phần còn lại do nguồn vốn tự có của HTX SXKD DVTH Cát Tài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 09:12:00 đến ngày 2020-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn tuyến điện dân sinh, sản xuất nông nghiệp, hoa màu trên mặt bằng thông tuyến | Theo chỉ dẫn chương V | 55,6591 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,2675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 15,2675 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp) | Theo chỉ dẫn chương V | 25,433 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 25,433 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 25,433 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,5299 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy | Theo chỉ dẫn chương V | 24,6914 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4691 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Lót bạt nhựa đáy khuôn | Theo chỉ dẫn chương V | 40,5976 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 5,8636 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 649,563 | m3 |
| 4 | Làm khe co KT (1x6)cm | Theo chỉ dẫn chương V | 696,0513 | md |
| 5 | Làm khe giãn, khe dọc KT (1.5x18)cm | Theo chỉ dẫn chương V | 99,0788 | md |
| C | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,36 | 1m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng, đầm chặt k85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 5,35 | 1m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,18 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng, đầm chặt k85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 17 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 6,84 | 1m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2729 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,05 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,19 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng, đầm chặt k85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 23 | Đệm móng cống, ĐK đá Dmax <=6 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | mối nối |
| 26 | Cung cấp gối cống D400 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp gối cống | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 28km | Theo chỉ dẫn chương V | 0,12 | 10 tấn/1km |
| D | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 11,47 | 1m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6657 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,39 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng, đầm chặt k85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 7 | Đệm móng cống, ĐK đá Dmax <=6 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,861 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Cung cấp gối cống D600 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp gối cống | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 28km | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5425 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 11,11 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng, đầm chặt k85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,037 | 100m3 |
| 19 | Đệm cát đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Cung cấp ống nhựa PVC D200x5.9mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Lắp dựng đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi