Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2019 và ngân sách huyện các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:28:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,344,344,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48,997 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,744 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,636 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,153 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,168 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,168 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,168 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 578,25 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,066 | 100 m2 |
| 7 | Rải lớp bạc ni long | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,937 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Sản xuất trụ D33.8 biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| D | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,78 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,97 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,03 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | đoạn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,036 | 100 m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,255 | 100 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 56,55 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 13 | Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| E | PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,131 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 55,07 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 357,98 | m3 |
| F | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,224 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,068 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kínhDmax<=6 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,101 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,043 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| G | ĐOẠN ĐƯỜNG NÂNG CẤP | |||
| H | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,621 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,285 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,3 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| I | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,034 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,349 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,349 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,349 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 34,49 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,69 | 100 m2 |
| 7 | Rải lớp bạc ni long | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,916 | 100 m2 |
| J | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,527 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 45,67 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi