Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khí y tế và mái kính sảnh phòng trờ siêu âm Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà khí y tế và mái kính sảnh phòng trờ siêu âm Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 19:57:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà khí y tế | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 6,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,564 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,15 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC được duyệt | 62,22 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 33,686 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo TKBVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 0,396 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 9,53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 9,53 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Theo TKBVTC được duyệt | 32,234 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,465 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,662 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,308 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,465 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,143 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 32,234 | m3 |
| 21 | Đắp cát vào nền nhà | Theo TKBVTC được duyệt | 45,885 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 18,572 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,396 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,351 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,118 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,286 | tấn |
| 28 | Làm lớp chống mái bằng hỗn hợp nước thủy tinh, sơn chống thấm, xi măng, phụ gia.. | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 110,492 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 112,768 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 39,818 | m2 |
| 32 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,264 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 112,768 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 150,3 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,334 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,334 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo TKBVTC được duyệt | 62,42 | m |
| 39 | Trần tôn xốp+xương thép hộp | Theo TKBVTC được duyệt | 27,306 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay sắt hộp, bịt tôn 2 mặt sươn tĩnh điện | Theo TKBVTC được duyệt | 10,5 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC được duyệt | 13,5 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,987 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 61,983 | m2 |
| 46 | Quạt thông gió công nghiệp | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 55 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,52 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 32 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,48 | m2 |
| 58 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,109 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| B | Mái kính sảnh phòng trờ siêu âm | |||
| 1 | Khung+mái kính sảnh phòng mổ (Hệ khung thép sơn tĩnh điện; mái kính dày 8,38mm) | Theo TKBVTC được duyệt | 19,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi