Gói thầu: Gói thầu số 05: Tu sửa, cứng hóa, mở rộng mặt đê đoạn từ K0 ÷ K2+500 đê bối Cảnh Hưng, huyện Tiên Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926370-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Tu sửa, cứng hóa, mở rộng mặt đê đoạn từ K0 ÷ K2+500 đê bối Cảnh Hưng, huyện Tiên Du
Số hiệu KHLCNT 20200874823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 16:22:00 đến ngày 2020-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,409,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN K0+000 -:- K0+871
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 193,08 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,931 100m3
3 Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 8,659 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 8,659 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 19,793 100m3
6 Đào giất cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,366 100m3
7 Đắp đất đê bằng máy ,K>=0.95 Mô tả kỹ thuật chương V 35,273 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 11,551 100m3
9 Đắp đất lề công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 3,703 100m3
10 Mua đất để đắp K = <0.95 Mô tả kỹ thuật chương V 1.666,103 m3
11 Mua đất để đắp K = <0.98 Mô tả kỹ thuật chương V 1.339,881 m3
12 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 38,927 100m2
13 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,775 100m3
14 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 2.950,24 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 737,56 m3
16 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 100m2
17 Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 24,5 m3
18 Xây gạch chiều dày >33cm, vữa XM mác 75, rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 14,29 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 163,79 m2
20 Cắt khe co ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 55,2 10m
21 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật chương V 243,1 kg
22 Rải giấy dầu lớp cách ly khe giãn (2 lớp đường ) Mô tả kỹ thuật chương V 4,74 100m2
B ĐOẠN TỪ K0+871 -:- K1+500
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 7,79 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,078 100m3
3 Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,568 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,568 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 18,132 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 5,643 100m3
7 Đắp đất đê bằng máy ,K>=0.95 Mô tả kỹ thuật chương V 11,983 100m3
8 Đắp đất lề công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,659 100m3
9 Mua đất để đắp K = <0.98 Mô tả kỹ thuật chương V 43,432 m3
10 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 4,065 100m2
11 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,822 100m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1,045 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 470,28 m3
14 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 1.881,11 m2
15 Cắt khe co ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 22,8 10m
16 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật chương V 100,32 kg
17 Rải giấy dầu lớp cách ly khe giãn (2 lớp đường ) Mô tả kỹ thuật chương V 2,17 100m2
C * Đoạn kè gia cố mái đê từ K1+305 -K1+435
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,91 m3
2 Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 12,08 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 73,2 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,98 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,426 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,808 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 123 cấu kiện
D Phần mái kè:
1 Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 34,52 m3
2 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,498 tấn
3 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,107 tấn
4 Ván khuôn khung Mô tả kỹ thuật chương V 2,025 100m2
5 Lát gạch blok trồng cỏ, Mô tả kỹ thuật chương V 593,41 m2
6 Xây gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 m3
7 Xây gạch, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,52 m3
8 Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Mô tả kỹ thuật chương V 48,36 m2
E * Phần Tường rào Chùa
1 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,42 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,275 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 18,81 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,593 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,035 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,424 tấn
7 Đổ bê tông giằng móng , đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 16,31 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,649 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,233 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,301 tấn
11 Xây gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,52 m3
12 Trát tường , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 118,74 m2
13 Đắp họa tiết hoa văn trang chí tường rào ( NC 3.5/7) Mô tả kỹ thuật chương V 49 công
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 118,74 m2
15 Dán ngói có diềm trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 78,92 m2
16 Mua và lắp đặt đèn gốm sứ trang trí đỉnh trụ ( đèn lồng hình vuông, đỉnh chóp búp hoa sen) Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
F ĐOẠN K2+000 -:- K2+500
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,699 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 1,763 100m3
3 Đắp đất lề công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,226 100m3
5 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 1,869 100m2
6 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,882 100m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,326 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 143,66 m3
9 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 574,62 m2
10 Cắt khe co ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 10 10m
11 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật chương V 44 kg
12 Rải giấy dầu lớp cách ly khe giãn (2 lớp đường ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,672 100m2
G DỐC TẠI K0+00;K0+178; K0+630;K1+220
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 21,31 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,213 100m3
3 Đào phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,031 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,031 100m3
5 Đào đất, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,334 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 100m3
7 Đắp đất đê, đập K>=0.95 Mô tả kỹ thuật chương V 4,48 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,916 100m3
9 Mua đất để đắp K = <0.95 Mô tả kỹ thuật chương V 370,852 m3
10 Mua đất để đắp K >=0.98 Mô tả kỹ thuật chương V 400,896 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,555 100m3
12 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật chương V 1.640,36 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 252,68 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,926 100m2
15 Cắt khe co ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 8,574 10m
16 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật chương V 37,73 kg
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,391 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->