Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng hành lang mái che

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924446-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng hành lang mái che
Số hiệu KHLCNT 20200924251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 11:10:00 đến ngày 2020-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 981,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tháo dỡ rãnh + cải tạo
B Tháo dỡ
1 Tháo dỡ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,25 cấu kiện
2 Phá dỡ mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,581 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch rãnh hạ cốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,046 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ ≥ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0363 100m3
5 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 5km bằng ôtô tự đổ ≥ 5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0363 100m3
6 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 8km bằng ôtô tự đổ ≥ 5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0363 100m3
C Cải tạo
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,581 m3
2 Sản xuất và lắp dựng thép mũ mố D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0217 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng thép mũ mố D<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1239 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,395 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0744 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 tấn
8 Lắp dựng đan bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,25 cấu kiện
D Hành lang mái che
1 Cắt mạch sân để đào móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6416 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông sân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,172 m3
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8944 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2449 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô ≥ 5T, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ ≥ 5T, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ ≥ 5T, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,396 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7296 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,232 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6021 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0742 tấn
13 Bulong D16 L300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
14 Bulong D16 L200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
15 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7509 tấn
16 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7509 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0474 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0474 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3555 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3555 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,1299 m2
22 Lợp mái tấm nhựa lấy sáng POLYCARBONATE dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3362 100m2
E Sân lát gạch
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1493 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≥ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1493 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ≥ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1493 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ≥ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1493 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1334 100m3
7 Nhân công di chuyển đồ, cây xanh vướng ở mặt bằng thi công (NC3/7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
8 Rải nilong 1 lớp đổ nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9888 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,888 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,01 m2
11 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->