Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910919-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200402522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 16:57:00 đến ngày 2020-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,431,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi dọn quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,04 100m2
2 Đào xúc đất hữu cơ đổ lên ph. tiện v/c, máy đào <=1.6m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,415 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ <=1km, ô tô 10T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,415 100m3
4 Vận chuyển tiếp <= 5km (cự ly 1km), ô tô 10T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,415 100m3
5 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,989 100m3
6 Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c (tận dụng đắp), máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,367 100m3
7 Đào nền đường làm mới đổ lên ph.tiện v/c (chở đi đổ), máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,754 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, cự ly bình quân <=300m, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,367 100m3
9 Vận chuyển đất <=1km đi đổ, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,824 100m3
10 Vận chuyển tiếp <=5km (cự ly 1km tiếp theo), ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,824 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG - TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 100m3
2 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,906 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1.0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,064 100m2
4 Rãi thảm mặt đường BTN hạt trung (loại C19), dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,064 100m2
5 Sản xuất BTN hạt trung C19, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,011 100 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,011 100 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 11km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,011 100 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn đk70, bát giác cạnh 25cm phản quang , bao gồm cả lắp đặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB sắt ống F100, cột biển báo đơn, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
11 Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cọc
12 Bêtông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 m3
C PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC
1 Đào đất móng mương, máy đào 0,8m2, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m3
2 Rải bạt lớp cách ly móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,499 100m2
3 Bêtông móng mương, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,485 m3
4 Xây thành mương đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m3
D PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m3
2 Rải bạt lớp cách ly móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m2
3 Xây móng đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m3
4 Xây thành đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
5 Bêtông ống cống, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m3
6 Cốt thép ống cống, thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
7 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 100m2
8 Lắp đặt ống bêtông D=<100cm - L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bêtông D=<180cm - L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
10 Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,583 m2
11 Trám mối nối vữa dày 1cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m2
12 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 100m3
13 Xây ốp mái taluy đầu cống bằng đá hộc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m3
E PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Rải bạt lớp cách ly móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
2 Bêtông cốt thép mương nước, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
3 Cốt thép mương, thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
4 Ván khuôn thép mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
5 Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
6 Cốt thép tấm đan , thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
7 Ván khuôn thép tấm bêtông lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
8 Lắp đặt các tấm bêtông đúc sẵn bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->