Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:51:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG VÀ MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,9255 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 17,1118 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 8,235 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,1423 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5276 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 20,5687 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1187 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7379 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,914 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,9408 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9633 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1566 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5454 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5843 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,5344 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,8106 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1067 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3661 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1622 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,165 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,9618 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5676 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 5,6805 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 5,6805 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 141,2516 | m2 |
| 29 | Cáp D10 | Chương V | 140 | m |
| 30 | Tăng đơ d18 | Chương V | 26 | cái |
| 31 | Bu lông fi 16 L=40 | Chương V | 60 | cái |
| 32 | Bu lông neo fi 20 L=70 | Chương V | 104 | cái |
| 33 | Bu lông liên kết fi 20 L=700 | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Bu lông liên kết fi 16 L=200 | Chương V | 72 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,1552 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt máng xối tôn dày 0,4mm rộng 300mm | Chương V | 44,6 | md |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 69,12 | m2 |
| 38 | Lắp khung hoa gió phòng kho | Chương V | 0,6 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,102 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,488 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,496 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 287,59 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 12,496 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,488 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,598 | m2 |
| 46 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 7,2352 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Viglacera TB 6705 | Chương V | 48,724 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,2988 | m3 |
| 49 | SX và lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V | 9,3 | m2 |
| 50 | SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm 2 cánh | Chương V | 12,42 | m2 |
| 51 | SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm 1 cánh | Chương V | 2,538 | m2 |
| 52 | SX và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng kính trong 2 lớp dày 5mm | Chương V | 10,73 | m2 |
| 53 | Lắp kệ trưng bày bằng kính tại cửa D1 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Khung kính S3 | Chương V | 17,55 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,538 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,445 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 6,023 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0744 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,6874 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 11,9826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0585 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3083 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,0475 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,756 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5841 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0531 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1631 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,04 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4689 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2928 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,375 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2672 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2672 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,6651 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,6651 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,2136 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7326 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V | 49,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0114 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1106 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,778 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,626 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,99 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,94 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 236,616 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 10,94 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 160,99 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,566 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Chương V | 96,12 | m2 |
| 40 | Ốp viền tường gạch 7x60 cm | Chương V | 89 | viên |
| 41 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 5,5905 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch viglacera | Chương V | 53,95 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,0595 | m3 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 2,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,41 | m2 |
| 46 | Vách ngăn WC bằng Compact | Chương V | 41,3406 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 11,48 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 2,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,0088 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 17,7582 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung khía 200x200 | Chương V | 15,48 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,4761 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 11,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 5,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0625 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2854 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,788 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,676 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bồn công nghệ | Chương V | 2 | bồn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4615 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,11 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 199,3928 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen D40/49dày 3.0 | Chương V | 3,81 | 100m |
| 23 | Lắp đặt coude 90o,1350 40/49 | Chương V | 67 | cái |
| 24 | Hamalon 40/49 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp bích thép D100x8 | Chương V | 48 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều 40/49 | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn 40/49 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van góc 40/49 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đáy | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Khớp nối và nắp thu hồi hơi | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp bích thép D120x8 | Chương V | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen D50/60dày 3.5 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt coude 90o,1350 50/60 | Chương V | 22 | cái |
| 34 | Hamalon 50/60 | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê Sắt 50/60 | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, EBW Model 802 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chặn 50/60 | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp bích thép D140x8 | Chương V | 15 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen D80/90 dày 5 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt coude 90o,1350 80/90 | Chương V | 14 | cái |
| 41 | Hamalon 80/90 | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 80/90 | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Nắp ống nhập | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Nắp ống đo | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Sản xuất nắp hố van bồn chứa (thép tấm dày 5mm) | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Jion C/C nắp bể | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Jion Amiante mặt bích | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 4,51 | 100m |
| 49 | Lắp đặt trụ bơm | Chương V | 8 | trụ |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 60A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6A | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 6A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Tủ điện 300x400 | Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 modul | Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modul | Chương V | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 155 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 1x60W | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150) | Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đèn led pha Philip BVP 135(50W) | Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5 | Chương V | 430 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5 | Chương V | 64 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống STK D27 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16 | Chương V | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống STK D21 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK 34/42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK 40/49 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK 50/60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 | Chương V | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Chương V | 17 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 244 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 130 | m |
| 46 | Đế âm đơn + mặt nạ | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đế âm đôi + mặt nạ | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt công nghiệpIfan 150W | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy nóng lạnh Ariston 30 lít | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 25,6 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 25,6 | m3 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống STK D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần 60mm2 | Chương V | 40 | m |
| 55 | Kéo rải cáp đồng trần 80mm2 | Chương V | 20 | m |
| 56 | Kẹp kiểm tra KZ.1 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng l=2.4m | Chương V | 6 | cọc |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Kẹp nối bằng đồng D20 | Chương V | 12 | cái |
| 60 | đầu cốt cáp đồng d=80mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | đầu cốt cáp đồng d=60mm3 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 21 | cọc |
| 63 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 80 | m |
| 64 | đầu cốt cáp đồng d=10mm2 | Chương V | 24 | cái |
| 65 | Bulong M12x30 | Chương V | 24 | cái |
| 66 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2 | Chương V | 28 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 27,3675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 4,8383 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 5 | SX giằng mái thép rãnh thu nước, hố ga | Chương V | 0,3717 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng mái thép rãnh thu nước , hố ga | Chương V | 0,3717 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 21,26 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0362 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,6072 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0746 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,66 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,414 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7325 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 104,1465 | m2 |
| 16 | SX tấm song chắn rác và khung thép bể gạn dầu | Chương V | 0,1006 | tấn |
| 17 | SX nắp bể bằng thép | Chương V | 0,6075 | m2 |
| 18 | Nắp hố ga bằng gang KT 900x900 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tắm song chắn rác bằng Gang 1000x300 | Chương V | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221 +van xả BF 410 | Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Vách ngăn chậu tiểu nam Caesar UW 0320 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van D27 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van D34 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối gai ngoài D27-21 | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nối gai ngoài D25-21 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối gai trong D27-21 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê D27 | Chương V | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Caesar S403C | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Chương V | 29 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê D114 | Chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D225 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,3129 | m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 0,7605 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1825 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,63 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,63 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,63 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,626 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0627 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 64 | Thả đá hộc giếng thấm | Chương V | 0,314 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,392 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 16,961 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 2-4 | Chương V | 1,1189 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 223,78 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 2500x2500 | Chương V | 91,9 | 10m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 3,392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 20,352 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V | 17,958 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0876 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,0512 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1841 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2914 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,355 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình (trụ thép tường rào sắt thoáng) | Chương V | 0,316 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 16,1 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,965 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V | 37,128 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,76 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ lỏm vữa XM mác 75 | Chương V | 367,2 | m |
| 16 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V | 35 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 366,837 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 366,837 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 3,3321 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 19,9927 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi