Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XANH ĐỨC AN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:11:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,961,786,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CỐNG D800 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 để xây dựng cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 28,269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 gối cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 63,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót và gối cống | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối cống đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 88,598 | m3 |
| 5 | Cung cấp gối cống D800 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 408 | gối |
| 6 | Lắp dựng BTĐS gối cống (92.94kg) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 408 | 1ck |
| 7 | Cung cấp cống D400 H30 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 92 | m |
| 8 | Cung cấp cống D800 H30 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 249 | m |
| 9 | Cung cấp cống D800 VH | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 510 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 294 | 1đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | 1đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 26 | 1đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9 | 1đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 266 | 1mn |
| 15 | Cung cấp Joint cống D800 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 266 | cái |
| 16 | Trát mối nối cống B7.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 47,193 | m2 |
| 17 | Lấp đất cống sau khi hoàn chỉnh | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 20,921 | 100m3 |
| C | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,875 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,918 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,918 | m3 |
| 5 | Cốt thép cửa xả ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,205 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 105,615 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 99,675 | kg |
| 8 | Bê tông cửa xả đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cửa xả | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,208 | 100m2 |
| D | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,872 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 17,28 | 100M |
| 3 | Đệm cát vàng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,215 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,52 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 212,76 | kg |
| 9 | Cốt thép thân hố ga ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,791 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.790,88 | kg |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,414 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 24,12 | m3 |
| 13 | Gia công thép nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,94 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.113,98 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2.826 | kg |
| 16 | Lắp dựng thép nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,94 | tấn |
| E | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 20,88 | 100M |
| 3 | Đệm cát vàng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,32 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 231,21 | kg |
| 9 | Cốt thép thân hố ga ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,955 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.955,25 | kg |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,444 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 22,77 | m3 |
| 13 | Gia công thép nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,081 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.113,98 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2.967,3 | kg |
| 16 | Lắp dựng thép nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,081 | tấn |
| F | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,6 | 100M |
| 3 | Đệm cát vàng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,4 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 118,05 | kg |
| 9 | Cốt thép thân hố ga ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,082 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.082,25 | kg |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,358 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,45 | m3 |
| 13 | Gia công thép nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,267 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 618,88 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.648,5 | kg |
| 16 | Lắp dựng thép nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,267 | tấn |
| G | HỐ GA LOẠI 4, 5 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,955 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,493 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 23,926 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 207,144 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 262,024 | kg |
| 8 | BT đúc sẵn nắp HG đá 1x2 B15 đs6-8 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,092 | m3 |
| 9 | Bê tông HG và cửa thu đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 19,259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép HG và cửa thu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,847 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng BTĐS nắp hố ga (195kg) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 14 | 1ck |
| 12 | Lấp đất hố ga (đất tận dụng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=220mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,263 | 100m |
| H | HỐ GA LOẠI 6, 7 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8,455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,217 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS nắp hố ga | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,338 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 64,942 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 562,248 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 711,208 | kg |
| 8 | BT đúc sẵn nắp HG đá 1x2 B15 đs6-8 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,964 | m3 |
| 9 | Bê tông HG và cửa thu đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 47,907 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép HG và cửa thu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,227 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng BTĐS nắp hố ga (195kg) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 38 | 1ck |
| 12 | Lấp đất hố ga (đất tận dụng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,13 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=220mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,124 | 100m |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 57,236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,521 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 127,39 | m3 |
| 4 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 B20 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazoo 300x300 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 88 | m2 |
| J | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất dính mái taluy | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6,379 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 701,673 | m3 |
| 3 | Đắp cát sông nền đường K>=0.95 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Đào nền tạo khuôn đường | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,205 | 100m3 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8,595 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 50,805 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 50,805 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 50,805 | 100m2 |
| K | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2 | biển |
| 4 | Đào đất đặt biển báo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,038 | m3 |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,049 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 58,24 | kg |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,231 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 230,88 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,281 | 100m2 |
| 11 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,287 | m3 |
| 12 | Đào đất đặt cọc tiêu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 52 | 1ck |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 B12.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,692 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu 2 nước sơn dầu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 23,01 | m2 |
| L | BỜ KÈ | |||
| 1 | Đắp cát sông bãi đúc cọc | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa M. 75 dày 2cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,692 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 390,92 | kg |
| 5 | Cốt thép cọc ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,307 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.300,66 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,81 | 100m2 |
| 8 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs6-8 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9,87 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng dưới nước | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng dưới nước | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông cọc | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,394 | m3 |
| 12 | Cốt thép đà giằng ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 52 | kg |
| 14 | Cốt thép đà giằng ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,217 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 216,67 | kg |
| 16 | Bê tông đà giằng đá 1x2 B22.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đà giằng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đà neo ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,23 | kg |
| 20 | Cốt thép đà neo ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 87,31 | kg |
| 22 | Bê tông đà neo đá 1x2 B22.5 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đà neo | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cọc tường ĐK<=10mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,998 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 998,44 | kg |
| 26 | Cốt thép cọc tường ĐK<=18mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,53 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2.530,04 | kg |
| 28 | Ván khuôn thép BTĐS cọc ván tường | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,592 | 100m2 |
| 29 | BTĐS tường chắn đá 1x2 B22.5 đs6-8 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9,6 | m3 |
| 30 | Đóng cọc ván không ngập đất | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,6 | 100m |
| 31 | Đóng cọc ván ngập đất | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,6 | 100m |
| 32 | Phá dỡ đầu cọc ván | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,01 | m3 |
| M | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ BTLT | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đà cản | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cột đèn BTLT H=8.5m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn BTLT H=8.5m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3 | cột |
| 5 | Cung cấp cột đèn BTLT H=8.5m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3 | trụ |
| 6 | Lắp dựng BTĐS đà cản | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6 | 1ck |
| 7 | Cung cấp đà cản | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon VRS 16x600 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp siết bulon | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp cần đèn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | 1 cần |
| 11 | Cung cấp cần đèn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | cần |
| 12 | Lắp chóa đèn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | chóa |
| 13 | Cung cấp đèn LED 120W | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Kéo dây tiết diện 3x25mm2 lưới đèn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,15 | 100m |
| 15 | Cung cấp dây 3x25mm2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 315 | md |
| 16 | Lắp cầu chì | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | cầuch |
| 17 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp kẹp IPC 25-16 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 16 | cái |
| 20 | Luồn dây 2x1.5mm2 lên đèn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,44 | 100m |
| 21 | Cung cấp dây dẫn 2x1.5mm2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 44 | md |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển c/sáng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cung cấp tủ điều khiển | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 25,28 | kg |
| 26 | Cung cấp bulon D10x50 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 32 | cái |
| 27 | Cung cấp bulon D16x200 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8 | con |
| 28 | Cung cấp băng keo cách điện | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi