Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901671-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp số 02
Số hiệu KHLCNT 20200891889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 14:52:00 đến ngày 2020-09-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,111,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,87 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,43 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,325 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,308 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348,025 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,993 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,032 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,896 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,48 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,43 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,43 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,325 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348,025 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,307 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,993 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,632 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.756,018 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,032 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
21 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,192 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m2
25 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
34 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Bu lon fi 10 L=0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
37 Lát đá mặt bệ các loại granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m2
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,274 100m2
B NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,744 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,462 m2
3 Phá dỡ đá mài bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,75 m2
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,636 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,621 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,43 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,773 m2
14 Rải ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m2
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,682 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,421 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,14 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 m3
19 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,14 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,14 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,462 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,462 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
25 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
26 Trần Prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,44 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,636 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,67 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,621 m2
30 Sơn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,43 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,257 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,773 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 100m2
C NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,789 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m3
12 Rải ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,343 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,631 m3
14 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 10m
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
18 Bu lon fi 16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
24 Lợp mái tole PU 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
26 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,696 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
35 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m
37 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
D PCCC ĐIỀU CHỈNH 16P
E MÓNG PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤ 30 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 M2
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 M3
7 Công tác gia công lắp dựng côt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
F THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 5 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Nguồn ắc qui dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đầu báo cháy dạng khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
4 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
9 Lắp đặt hộp nối trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 hộp
10 Co tê các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
11 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
15 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
16 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
17 Ốc xiết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
2 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 500x800x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lăng phun nước D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lăng phun nước D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ngàm nối với vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Vòi chữa cháy ngoài nhà fi50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
7 Vòi chữa cháy ngoài nhà fi65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Co ren 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Co ren 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê thép đường kính 90/90/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê ren 76/76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt co thép đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Co ren 76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Mặt bích 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Băng keo quấn đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
23 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
24 Bát đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
25 Bát đỡ ống D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
26 Bát đỡ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CỦA GĐ1
I MÓNG CHỮA CHÁY
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,936 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
J CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m
3 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Giảm rung họng hút và đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt van 1 chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt van bướm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Lắp đặt Y thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Van chữa cháy sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
13 Vòi chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
14 Ngàm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
15 Tủ đựng lăng, vòi 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
16 Lăng phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
17 Bình bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
21 Lắp đặt T thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
22 Lắp đặt T thép không rỉ đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
23 Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Tủ đựng lăng, vòi 800x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 Trụ tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lăng phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt công tắc mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bầu giảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
31 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
32 Tháp dỡ, đào đất và san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
33 Bệ đỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Máy bơm điện Q=54m3/h, H=60H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Máy bơm Diêzel Q=54m3/h, H=60H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,194 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,747 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,747 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,873 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,782 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,429 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,622 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,28 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,252 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,584 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,28 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,836 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.479,116 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,96 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
25 Đắp nổi đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Chữ Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,326 m2
29 Cửa xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Chốt gài fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,421 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,976 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,976 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
52 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
56 Rải NY LÔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
61 Công tác ốp đá quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,736 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,875 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,788 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,776 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,444 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,663 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,714 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,288 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,589 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,076 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt quạt đảo 1x75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn led panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Mặt 1 công tác + 1 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Đế MCB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đế công tắc, ổ cắm … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Cọc tiếp địa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
12 Ốc xiết cáp U18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
M SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,362 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m3
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,852 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,292 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,401 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,893 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,432 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
20 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,099 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,678 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,2 cái
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 tấn
33 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m3
34 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
38 Đá 1x2 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,825 m2
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m2
40 Cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,1 m2
41 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,356 m3
42 Hạt cao su dày 10mm 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,1 m2
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 100m
44 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
45 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m3
46 Rải ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 m3
48 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,625 100m3
49 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 100m3
50 Rải ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,645 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,446 m3
52 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,511 10m
53 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,175 10m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,951 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,094 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,176 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
59 Đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,262 m3
61 Gối cống fi 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
62 Gối cống fi 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
63 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 đoạn ống
64 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mối nối
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->