Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:52:00 đến ngày 2020-09-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,111,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,43 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,325 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,308 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,025 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,993 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,032 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,896 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,43 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,43 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,325 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,025 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,307 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,993 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,632 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,018 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,032 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,192 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Bu lon fi 10 L=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | 100m2 |
| B | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,744 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,462 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,636 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,621 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,43 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,773 | m2 |
| 14 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,421 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,14 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,14 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,14 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,462 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,462 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 26 | Trần Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,44 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,636 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,67 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,621 | m2 |
| 30 | Sơn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,43 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,257 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,773 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m2 |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 12 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,631 | m3 |
| 14 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 10m |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 18 | Bu lon fi 16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 24 | Lợp mái tole PU 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,696 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 35 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| D | PCCC ĐIỀU CHỈNH 16P | |||
| E | MÓNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤ 30 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | M3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng côt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Nguồn ắc qui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy dạng khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | hộp |
| 10 | Co tê các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 11 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Ốc xiết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 500x800x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lăng phun nước D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lăng phun nước D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ngàm nối với vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Vòi chữa cháy ngoài nhà fi50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 7 | Vòi chữa cháy ngoài nhà fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Co ren 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Co ren 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đường kính 90/90/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê ren 76/76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Co ren 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt bích 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Băng keo quấn đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 23 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 24 | Bát đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Bát đỡ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Bát đỡ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CỦA GĐ1 | |||
| I | MÓNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,936 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m |
| 3 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Giảm rung họng hút và đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Y thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Van chữa cháy sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 13 | Vòi chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 14 | Ngàm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 15 | Tủ đựng lăng, vòi 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 16 | Lăng phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 17 | Bình bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt T thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt T thép không rỉ đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Tủ đựng lăng, vòi 800x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Trụ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lăng phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bầu giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 31 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 32 | Tháp dỡ, đào đất và san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 33 | Bệ đỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Máy bơm điện Q=54m3/h, H=60H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm Diêzel Q=54m3/h, H=60H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,194 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,873 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,782 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,429 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,622 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,28 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,252 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,584 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,28 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,836 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,116 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,96 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 25 | Đắp nổi đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Chữ Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,326 | m2 |
| 29 | Cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chốt gài fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,421 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,976 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,976 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 56 | Rải NY LÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 61 | Công tác ốp đá quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,736 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,788 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,444 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,663 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,714 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,288 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,589 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,076 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo 1x75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tác + 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Đế MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế công tắc, ổ cắm … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Ốc xiết cáp U18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| M | SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,852 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,292 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,893 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,678 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | cái |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | tấn |
| 33 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 38 | Đá 1x2 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,825 | m2 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 40 | Cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,1 | m2 |
| 41 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,356 | m3 |
| 42 | Hạt cao su dày 10mm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,1 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m |
| 44 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m3 |
| 46 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | 100m3 |
| 49 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m3 |
| 50 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,645 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,446 | m3 |
| 52 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,511 | 10m |
| 53 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,175 | 10m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,951 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,094 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,176 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 59 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,262 | m3 |
| 61 | Gối cống fi 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Gối cống fi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mối nối |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi