Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924211-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200904060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 08:03:00 đến ngày 2020-09-21 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến Pa Kéo
B Tuyến ống
1 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,48 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0048 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Crophin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống thép thép tráng, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
9 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Vít nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4645 tấn
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Hố van đấu nối
1 Đào móng hố, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
D Hố van chờ cọc C51
1 Đào móng hố, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
E Hố van chờ cọc C59
1 Đào móng hố, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
F Hạng mục: Tuyến Noong Kiêng
G Tuyến ống
1 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,74 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0844 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Crophin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
H Hố van đấu nối
1 Đào móng hố đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
I Hạng mục: Tuyến Nậm Hàng
J Tuyến ống
1 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,99 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0609 100m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1545 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 100m
12 Lắp đặt Tê nhựa D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Van gạt phi 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Kép thép phi 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Hộp đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
K Hố van đấu nối A0
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
L Hố van chia nước A1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
M Hố van chia nước A2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
N Hố van chia nước A3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
O Hố van chia nước A4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
P Hố van chia nước A5,6,7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
Q Hố van chia nước A8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
R Hố van chia nước A9
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
S Hạng mục: Tuyến Nậm Nhùn
T Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,98 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Crophin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
11 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 Vít nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 tấn
U Hố van đấu nối
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
V Hố van xả khí cọc C24
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
W Hố van xả cặn cọc C29
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
X Hố van xả khí cọc C43
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
Y Bể chứa 50m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,583 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,474 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->