Gói thầu: số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT liên khu Đoài Ngoài đi khu Đoài Trong xã Phú Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927057-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Khê
Tên gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường GTNT liên khu Đoài Ngoài đi khu Đoài Trong xã Phú Khê
Số hiệu KHLCNT 20200926619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 17:40:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét bùn 5% bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 74,2405 m3
2 Vét bùn 95% bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,1057 100m3
3 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I, 1 Km đầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,8481 100m3
4 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I, 1 Km tiếp theo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,8481 100m3
5 Đánh cấp 5% bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 17,404 m3
6 Đánh cấp 95% bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,3068 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, 1 Km đầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4808 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, 1 Km tiếp theo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4808 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường cũ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,82 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô. Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,82 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,82 m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,514 m3
13 Đào khuôn đường 95% bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,2377 100m3
14 Đào rãnh thoát nước 5% bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,447 m3
15 Đào rãnh 95% bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4649 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 74,896 m3
17 Đào nền đường 95% bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,2302 100m3
18 Khai thác đất bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 37,51 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, 1 Km Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 37,51 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, 1 Km tiếp theo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 37,51 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,9607 100m3
22 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 47,0759 100m3
23 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 20,665 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,0677 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,1908 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 557,87 m3
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống 5% bằng thủ công , đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,0495 m3
2 Đào móng cống 95% bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,1494 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4033 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,95 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, sân cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4822 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, sân cống đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,59 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2468 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,42 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8857 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,57 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2873 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 48,5758 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->