Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng dốc tại K30+650; Xây dựng dốc và đường cứu hộ lên đê tại K33+100, đê tả Đuống, huyện Tiên Du

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923962-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng dốc tại K30+650; Xây dựng dốc và đường cứu hộ lên đê tại K33+100, đê tả Đuống, huyện Tiên Du
Số hiệu KHLCNT 20200874823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 14:17:00 đến ngày 2020-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,119,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DỐC TẠI K30+650
1 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,89 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 0.12km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3
6 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.12km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 100m3
10 Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,737 100m3
11 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,057 100m3
13 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 100m3
14 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,789 m3
15 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,056 100m2
16 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m3
17 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.403,54 m2
18 Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,89 m3
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
20 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 10m
21 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,11 kg
22 Xây gạch không nung M100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,86 m2
24 Rải giấy dầu 2lớp khe giãn đường ( vận dụng chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
25 Rải giấy dầu 2lớp tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
26 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
27 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
28 Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Biển
29 Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B XÂY DỰNG DỐC, ĐƯỜNG CỨU HỘ ĐÊ TẠI K33+100
1 Phát quang bụi dậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,55 100m2
2 Đào phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,231 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,802 100m3
5 Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,865 100m3
7 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,572 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
9 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,849 100m3
10 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,903 m3
11 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.358,074 m3
12 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,334 100m2
13 Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,74 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,695 100m3
16 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.047,68 m2
17 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,85 10m
18 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 kg
19 Rải giấy dầu 2 lớp khe đường (chỉ tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
20 Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
21 Ván khuôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
22 Cốt thép hộ lan, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
23 Sơn hộ lan2 nước 1/2 đỏ, 1/2 trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
24 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
25 Ván khuôn bê cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê cọc tiêu, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
27 Sơn cọc tiêu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,24 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
29 Đổ bê tông chân đế cọc tiêu, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
30 Xây gạch không nung M100 vữa XM mác 75 vữa XM mác 75<=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
31 Xây gạch vữa XM mác 75, dầy >33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,66 m2
33 Đổ bê tông vuốt mái , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,41 m3
34 Bê tông bản trượt bậc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
35 Xây gạch không nung M100 vữa XM mác 75 vữa XM mác 75 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
C * Cống tại K2+575 bờ phải.
1 Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
4 Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm, Tải trọngC Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 1 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm, Tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cái
10 Xây gạch không nung M100, vữa XM mác 75, dày >33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,19 m3
11 Xây gạch không nung M100 vữa XM mác 75, vữa XM mác 75, dày <=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,46 m2
13 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
14 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
15 Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
16 Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->