Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Đông Thọ, huyện Sơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Đông Thọ, huyện Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 14:27:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,845 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7239 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8488 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9237 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,208 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1806 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1789 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7126 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4025 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8377 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6523 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4344 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3777 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7378 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2618 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,311 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,311 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4121 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1059 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9969 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3918 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3054 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3584 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0786 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8575 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2029 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5428 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cốn sảnh, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8883 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8883 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,2732 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,0131 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,164 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,164 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,94 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,94 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,279 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,279 | m2 |
| 55 | Trát đắp móc nước, VXM cát mịn M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,96 | m |
| 56 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m |
| 57 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,58 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,0516 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5609 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,91 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,955 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 64 | Lan can cầu thang sắt hộp (đã bao gồm cả gia công, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,805 | m |
| 65 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,729 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4535 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5178 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 71 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 72 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 76 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,14 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,14 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 79 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1187 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0466 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0466 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4374 | 1m2 |
| 88 | Bu lông M14, L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cái |
| 89 | Làm trần bằng tôn múi dày 0.2mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 90 | Phào nhựa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,906 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8847 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | tấn |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,002 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,002 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1261 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4678 | 100m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6532 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6532 | m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1059 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6643 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0964 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8432 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1136 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,37 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,37 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1708 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3052 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4544 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4544 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8211 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | 100m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 131 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,444 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,444 | m2 |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn AL/XLPE/ABC 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 134 | Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 135 | Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 136 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 137 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 149 | Tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 150 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 152 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 153 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 161 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 166 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (thép D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m (thép D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 176 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 177 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 178 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 180 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 181 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt racco đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Đai kẹp neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4587 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 242 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 243 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 244 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 245 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 246 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4643 | 10m3/1km |
| 252 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4643 | 10m3/1km |
| 253 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4643 | 10m3/1km |
| 254 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3852 | 10m3/1km |
| 255 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3852 | 10m3/1km |
| 256 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3852 | 10m3/1km |
| 257 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5155 | 10 tấn/1km |
| 258 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5155 | 10 tấn/1km |
| 259 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5155 | 10 tấn/1km |
| 260 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1555 | tấn |
| 261 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | 10 tấn/1km |
| 262 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | 10 tấn/1km |
| 263 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | 10 tấn/1km |
| 264 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9203 | tấn |
| 265 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9573 | 10 tấn/1km |
| 266 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9573 | 10 tấn/1km |
| 267 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9213 | m3 |
| 268 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | 10 tấn/1km |
| 269 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | 10 tấn/1km |
| 270 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | 10 tấn/1km |
| 271 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5672 | 1000v |
| 272 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7702 | 10 tấn/1km |
| 273 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7702 | 10 tấn/1km |
| 274 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7702 | 10 tấn/1km |
| 275 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2637 | 1000v |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9218 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8998 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4206 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8913 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6016 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7404 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2593 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3196 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7941 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8153 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4834 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,446 | m2 |
| 45 | Viên hoa bê tông ngăn mưa hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | viên |
| 46 | Ống nhựa D50, L=250 thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6987 | m2 |
| 48 | Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đế nhựa âm tường công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 58 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 59 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thu 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1458 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8486 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5845 | m3 |
| 120 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2356 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7164 | 10m3/1km |
| 129 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7164 | 10m3/1km |
| 130 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7164 | 10m3/1km |
| 131 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9424 | 10m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9424 | 10m3/1km |
| 133 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9424 | 10m3/1km |
| 134 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 10 tấn/1km |
| 137 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | tấn |
| 138 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1895 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1895 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1895 | 10 tấn/1km |
| 141 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,895 | tấn |
| 142 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 10 tấn/1km |
| 143 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 10 tấn/1km |
| 144 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | m3 |
| 145 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 10 tấn/1km |
| 146 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 10 tấn/1km |
| 147 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 10 tấn/1km |
| 148 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 1000v |
| 149 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1368 | 10 tấn/1km |
| 150 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1368 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1368 | 10 tấn/1km |
| C | GIẾNG KHOAN, BÊ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Sỏi chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Tê ĐK 60x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn 34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút góc ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút góc ĐK 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ khóa đáy ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chõ hút ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Keo giám nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 33 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Vận chuyển vật liệu, máy móc thiết bị thi công từ Thành phố vào tận chân công trình và ngược lại bằng xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 35 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 10 tấn/1km |
| D | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,962 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,962 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,713 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1469 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1469 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1469 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 10m |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,335 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,34 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,34 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Cột điện H 7,5B mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 19 | Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3925 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3925 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3925 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4479 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4479 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4479 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9585 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9585 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9585 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,585 | tấn |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | 10 tấn/1km |
| E | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường (2.000 đồng/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.114 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi