Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Đông Thọ, huyện Sơn Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919929-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Đông Thọ, huyện Sơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20200840949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 14:27:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,790,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,845 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7239 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8488 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9237 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0203 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0203 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,208 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1806 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1789 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7126 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4025 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8377 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6523 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3318 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4344 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3777 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7378 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2618 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,311 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,311 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4121 m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1059 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9969 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3918 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3054 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3584 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0786 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8575 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, lan can, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2029 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5428 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cốn sảnh, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,8883 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,8883 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,2732 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,0131 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,164 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,164 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,94 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,94 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,279 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,279 m2
55 Trát đắp móc nước, VXM cát mịn M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,96 m
56 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6 m
57 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,58 m
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,0516 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,78 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5609 m2
61 Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,91 m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,955 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m2
64 Lan can cầu thang sắt hộp (đã bao gồm cả gia công, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,805 m
65 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3738 tấn
66 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,729 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4535 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5178 m2
69 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
70 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
71 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
72 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
76 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,14 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,14 m2
78 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
79 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
81 Hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1187 100m2
84 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7 m
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0466 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0466 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,4374 1m2
88 Bu lông M14, L60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 cái
89 Làm trần bằng tôn múi dày 0.2mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
90 Phào nhựa trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,906 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8847 100m2
95 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,438 m3
96 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3635 m3
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7738 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 tấn
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,002 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,002 m2
104 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1261 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4678 100m2
106 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6532 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6532 m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1059 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6643 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5626 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0964 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1993 tấn
114 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8432 m3
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1136 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
118 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,37 m2
119 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,37 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1708 m2
121 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3052 m3
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
124 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 100m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4544 m2
126 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4544 m2
127 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8211 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3191 tấn
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 100m2
130 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
131 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,444 m2
132 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,444 m2
133 Lắp đặt dây dẫn AL/XLPE/ABC 4 ruột 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
134 Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
135 Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
136 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
137 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
141 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
148 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
149 Tủ điện phòng 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
150 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
152 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
153 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
155 Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
156 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
161 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
162 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
163 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
164 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
166 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
167 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
169 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
170 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
171 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
172 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (thép D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
173 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m (thép D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
176 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
177 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
178 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
179 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
180 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
181 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
182 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
183 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
186 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
188 Lắp đặt van khóa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
193 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
198 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt racco đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
217 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
218 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
221 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
223 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
226 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
235 Đai kẹp neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
236 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m3
237 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4587 m3
238 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m3
239 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
240 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
241 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
242 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
243 Lát gạch không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
244 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
245 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
246 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
247 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
248 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
249 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
250 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
251 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4643 10m3/1km
252 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4643 10m3/1km
253 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4643 10m3/1km
254 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3852 10m3/1km
255 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3852 10m3/1km
256 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3852 10m3/1km
257 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5155 10 tấn/1km
258 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5155 10 tấn/1km
259 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5155 10 tấn/1km
260 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1555 tấn
261 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,892 10 tấn/1km
262 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,892 10 tấn/1km
263 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,892 10 tấn/1km
264 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,9203 tấn
265 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9573 10 tấn/1km
266 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9573 10 tấn/1km
267 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9213 m3
268 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1938 10 tấn/1km
269 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1938 10 tấn/1km
270 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1938 10 tấn/1km
271 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5672 1000v
272 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7702 10 tấn/1km
273 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7702 10 tấn/1km
274 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7702 10 tấn/1km
275 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2637 1000v
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9218 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8998 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4206 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8913 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6016 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3595 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7404 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2593 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 tấn
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,87 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3196 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7941 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8153 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4834 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,446 m2
45 Viên hoa bê tông ngăn mưa hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 viên
46 Ống nhựa D50, L=250 thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6987 m2
48 Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
54 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Đế nhựa âm tường công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
57 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
58 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
59 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
61 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
65 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt tê PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
88 Lắp đặt cút thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút thu PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
98 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
99 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
100 Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt cút thu 90o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
108 Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Lắp côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1458 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8486 m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
115 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
116 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
118 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5845 m3
120 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
121 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2356 m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m2
123 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8614 m3
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7164 10m3/1km
129 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7164 10m3/1km
130 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7164 10m3/1km
131 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9424 10m3/1km
132 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9424 10m3/1km
133 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9424 10m3/1km
134 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 10 tấn/1km
135 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 10 tấn/1km
136 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 10 tấn/1km
137 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 tấn
138 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1895 10 tấn/1km
139 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1895 10 tấn/1km
140 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1895 10 tấn/1km
141 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,895 tấn
142 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 10 tấn/1km
143 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 10 tấn/1km
144 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 m3
145 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 10 tấn/1km
146 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 10 tấn/1km
147 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 10 tấn/1km
148 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 1000v
149 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1368 10 tấn/1km
150 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1368 10 tấn/1km
151 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1368 10 tấn/1km
C GIẾNG KHOAN, BÊ ĐẶT MÁY BƠM
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu ≤ 50 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Sỏi chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
8 Tê ĐK 60x34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Côn 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Côn 34x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cút góc ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cút góc ĐK 21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Van ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bộ khóa đáy ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chõ hút ĐK48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Keo giám nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Khoan lỗ ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
21 Máy bơm chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
31 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
33 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Vận chuyển vật liệu, máy móc thiết bị thi công từ Thành phố vào tận chân công trình và ngược lại bằng xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
35 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 10m3/1km
36 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 10m3/1km
37 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 10m3/1km
38 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10m3/1km
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10m3/1km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10m3/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
43 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn/1km
44 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
45 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 10 tấn/1km
46 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 10 tấn/1km
47 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 10 tấn/1km
48 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
49 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 10 tấn/1km
51 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 m3
52 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 10 tấn/1km
53 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 10 tấn/1km
54 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 10 tấn/1km
D SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, CỘT ĐIỆN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,962 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,962 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,962 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,713 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1469 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1469 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1469 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,04 m3
11 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 10m
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,335 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,34 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,34 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
18 Cột điện H 7,5B mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
19 Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
20 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
21 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3925 10m3/1km
22 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3925 10m3/1km
23 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3925 10m3/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4479 10m3/1km
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4479 10m3/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4479 10m3/1km
27 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9585 10 tấn/1km
28 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9585 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9585 10 tấn/1km
30 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,585 tấn
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9682 10 tấn/1km
32 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9682 10 tấn/1km
33 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9682 10 tấn/1km
E PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Phí tài nguyên môi trường (2.000 đồng/1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.114 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->