Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2020 (nguồn ngân sách trung ương: Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:35:00 đến ngày 2020-09-21 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,659,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG HUYỆN BÀU BÀNG | |||
| B | NHÀ TIẾP DÂN ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,56 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,56 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,364 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,86 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,504 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,36 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CSGT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,621 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,579 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,872 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,86 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,86 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,52 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,384 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,82 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính trắng 8mm vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 8mm vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,55 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn led 1.2m bóng đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện ba 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc, ổ cắm… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 50 | Lắp đặt MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| D | KHU NGHỈ ỨNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,593 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,37 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,054 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,333 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,552 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,114 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,376 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,062 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,674 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,126 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,649 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 8 ly vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 8 ly vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,153 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led 1.2m bóng đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện ba 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc, ổ cắm… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| E | KHO HỒ SƠ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,921 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,327 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,42 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,62 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,496 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,21 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,286 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,514 | 1m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,16 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,383 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,383 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,021 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,174 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,011 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,163 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,069 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,069 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,069 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,41 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,55 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,97 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,705 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,265 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | PHÒNG VỆ SINH CẢNH SÁT ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,095 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,095 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,095 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,095 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG HUYỆN DẦU TIẾNG | |||
| J | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| K | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CSGT VÀ MÁI CHE TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,791 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,129 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch terazzo 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| L | NHÀ KHO KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI | |||
| 1 | Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,856 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,856 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng 5mm dán Decal mờ kết hợp khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,515 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,298 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,295 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,606 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,689 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,315 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,473 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Gia cố khung lưới B40 ốp tôn bít ô lưới bằng tôn cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | CẢI TẠO NỀN VÀ MÁI CHE | |||
| N | Phần cải tạo nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m3 |
| O | Cải tạo mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| P | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,79 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,79 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,13 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,884 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,065 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,819 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính trắng 5mm hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 220*207*82mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| Q | NHÀ XE CBCS KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Cắt bê tông nền sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,674 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,888 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,328 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,049 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,181 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,198 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,198 | 100m3 |
| 24 | Gia công lắp đặt bản mã thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,189 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,408 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | 100m2 |
| R | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,525 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,903 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch tiết diện 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,396 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,935 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,505 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính trắng 5mm hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | Mương nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,307 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| T | MÁI CHE TÔN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,111 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt bản mã thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Gia công lắp đặt bản mã thép 200x400x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,812 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 100m2 |
| U | NỀN NHÀ LỤC GIÁC, THANG LÊN MÁI VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| V | Nền nhà lục giác | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,906 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,784 | m2 |
| W | Thang sắt lên mái nhà làm việc chính | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,098 | m2 |
| X | Đèn chiếu sáng nhà làm việc chính | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn cao áp led 500w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bô |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| Y | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m2 |
| 2 | Lắp đặt huy hiệu công an và chữ đồng (CÔNG AN HUYỆN DẦU TIẾNG, DAU TIENG DISTRICT POLICE, ĐC: 56 HÙNG VƯƠNG KP 44 - TT.DẦU TIẾNG - H. DẦU TIẾNG - T. BÌNH DƯƠNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P/10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Z | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Dẫy cỏ, làm cỏ tạp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | 100m2/ lần |
| 2 | Sửa chữa mặt bằng, cung cấp, trải lớp phân bón và trồng Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | 100m2/ lần |
| 3 | Đào đất, trải lớp phân bón và trồng cây Phong huệ mật độ 6-8 bụi/1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688 | bụi |
| 4 | Đào đất, trải lớp phân bón và trồng cây Bạch trinh mật độ 60-80 cây/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | cây |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng vào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,495 | m2 |
| AA | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG CÔNG AN THÀNH PHỐ DĨ AN | |||
| AB | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,447 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | con |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,837 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt bản mã thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Gia công lắp đặt bản mã thép 150x150x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,427 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AC | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | con |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,383 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,642 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,642 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,343 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,343 | 100m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt bản mã thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Gia công lắp đặt bản mã thép 150x150x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,306 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AD | MÁI CHE | |||
| 1 | Cắt nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,632 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,594 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 100m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt bản mã thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công lắp đặt bản mã thép 150x150x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,363 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AE | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG CÔNG AN TỈNH | |||
| AF | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,446 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,723 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,73 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,365 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,365 | m2 |
| AG | NHÀ LÀM VIỆC BAN LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,744 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,744 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,744 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,935 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,935 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,369 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,179 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,239 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,685 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,554 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,458 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa không khí 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Chống thấm mái tôn bằng keo Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,455 | m2 |
| AH | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| AI | Phòng phó trưởng phòng + đội tham mưu | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,465 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,84 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,84 | m2 |
| 7 | Vệ sinh kính, dán Decan cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,49 | m2 |
| AJ | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 760 kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,396 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AK | PHÒNG NGHỈ TRỰC CBCS | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,372 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,372 | m2 |
| 4 | Vệ sinh kính, dán Decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AL | NHÀ VỆ SINH CBCS | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,219 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,925 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,988 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,11 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,878 | m2 |
| AM | NHÀ Ở TẬP THỂ CBCS | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,78 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,607 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,272 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,39 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,882 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,94 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch ceramic tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,94 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,413 | m2 |
| 16 | GCLD cửa đi khung sắt hộp kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,413 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,968 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,984 | m2 |
| 20 | Vệ sinh kính, dán Decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,645 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa không khí 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m |
| 27 | GCLD lan can cầu thang inox 304 ống D20x1,5 tay vịn D49x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,296 | m2 |
| AN | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi