Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926612-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Vithaco
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200926420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30), ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 07:57:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG THỦY LỢI
B TUYẾN DẪN KC1, HỐ VAN ĐKN
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Tập II/E-HSMT 2,7169 100m3
2 Đắp đất hoàn móng đường ống dẫn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 5,5704 100m3
3 Đắp đất bờ thửa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 10,857 100m3
4 Đào móng hố van đầu kênh nhánh bằng máy đào 0,4m3, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 31,25 m3
5 Đắp đất nền móng hố van đầu tuyến kênh nhánh Tập II/E-HSMT 28,05 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van đầu kênh nhánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 1,225 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van đầu kênh nhánh, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 1,942 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,169 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố van đầu kênh nhánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 0,25 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đầu kênh nhánh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,015 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng hố van đầu kênh nhánh Tập II/E-HSMT 0,04 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van đầu kênh nhánh, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 0,2531 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố van đầu kênh nhánh Tập II/E-HSMT 0,0104 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Tập II/E-HSMT 2,714 100m
15 Lắp đặt co nhựa HDPE D200 Tập II/E-HSMT 9 Cái
16 Lắp đặt Bích nhựa HDPE D200 Tập II/E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 7,7mm Tập II/E-HSMT 0,125 100m
18 Lắp đặt đai khởi thủy D200/63 Tập II/E-HSMT 5 Cái
19 Lắp đặt bích D63 Tập II/E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt van khóa D63 Tập II/E-HSMT 5 Cái
21 Lắp đặt co 135 độ HDPE D63 Tập II/E-HSMT 5 Cái
C HỐ VAN ĐẦU TUYẾN
1 Đào đất móng hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 10,89 m3
2 Đắp đất móng hố van Tập II/E-HSMT 8,33 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,855 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 2,026 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,196 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 0,162 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van Tập II/E-HSMT 0,018 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng hố van, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 0,1998 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm Tập II/E-HSMT 0,015 100m
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300mm Tập II/E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Tập II/E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Tập II/E-HSMT 1 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố van Tập II/E-HSMT 0,0154 tấn
D KÊNH DẪN KC2
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 19,5199 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Tập II/E-HSMT 0,7808 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 1,6038 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 13,248 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 14,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,252 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 4,14 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tập II/E-HSMT 4,45 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tập II/E-HSMT 0,1932 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,5416 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,1015 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Tập II/E-HSMT 0,384 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 2,42 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Tập II/E-HSMT 0,0714 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Tập II/E-HSMT 0,28 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Tập II/E-HSMT 0,084 100m
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Tập II/E-HSMT 7 cái
E HỐ VAN ĐẦU TUYẾN KC2
1 Đào đất móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 6,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Tập II/E-HSMT 5,61 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,245 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,3884 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,0338 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 0,05 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tập II/E-HSMT 0,8 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 0,0527 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Tập II/E-HSMT 0,015 100m
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300mm Tập II/E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Tập II/E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Tập II/E-HSMT 2 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tập II/E-HSMT 0,003 tấn
F KÊNH NHÁNH N1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 27,98 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 1,0174 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 12,627 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 14,292 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,252 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 3,933 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tập II/E-HSMT 4,45 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tập II/E-HSMT 0,1837 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,5087 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,1015 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Tập II/E-HSMT 0,366 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 2,3 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tập II/E-HSMT 0,0714 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Tập II/E-HSMT 0,084 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Tập II/E-HSMT 7 cái
G KÊNH NHÁNH N3
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 20,22 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 0,7422 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 10,9917 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 12,472 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,2268 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 3,4155 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tập II/E-HSMT 4,005 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm Tập II/E-HSMT 0,1597 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,4419 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,0913 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Tập II/E-HSMT 0,3186 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 1,998 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Tập II/E-HSMT 0,0643 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Tập II/E-HSMT 0,084 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Tập II/E-HSMT 7 cái
H KÊNH NHÁNH N5
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 80,6925 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 2,3877 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 20,1515 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 22,522 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,4158 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 6,2618 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tập II/E-HSMT 7,3425 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm Tập II/E-HSMT 0,2927 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,8101 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,1674 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Tập II/E-HSMT 0,5841 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 3,663 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tập II/E-HSMT 0,1178 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Tập II/E-HSMT 0,12 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Tập II/E-HSMT 10 cái
I KÊNH NHÁNH N7
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 32,165 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 1,1601 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 17,0982 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 19,172 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,3528 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 5,313 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tập II/E-HSMT 6,23 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm Tập II/E-HSMT 0,2484 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,6873 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,1421 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Tập II/E-HSMT 0,4956 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 3,108 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Tập II/E-HSMT 0,1 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Tập II/E-HSMT 0,096 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Tập II/E-HSMT 8 cái
J KÊNH NHÁNH N9
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Tập II/E-HSMT 27,67 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập II/E-HSMT 0,9943 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 14,6556 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 16,492 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập II/E-HSMT 0,3024 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tập II/E-HSMT 4,554 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tập II/E-HSMT 5,34 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm Tập II/E-HSMT 0,2129 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,5891 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tập II/E-HSMT 0,1218 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tập II/E-HSMT 0,4248 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tập II/E-HSMT 2,664 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tập II/E-HSMT 0,0857 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Tập II/E-HSMT 0,084 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Tập II/E-HSMT 7 cái
K KÊNH TIÊU
1 Đào kênh tiêu, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Tập II/E-HSMT 15,2735 100m3
L KHAI HOANG RUỘNG LÚA NƯỚC 03HA
1 Phát bụi rậm tạo mặt bằng bằng cơ giới , mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 0cây Tập II/E-HSMT 140 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Tập II/E-HSMT 594,423 100m3
3 Đào bóc hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Tập II/E-HSMT 30,7499 100m3
4 Tận dụng lại khối lượng đất hữu cơ, San phẳng mặt ruộng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Tập II/E-HSMT 28,878 100m3
5 Vận chuyển dây leo, bụi rậm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Tập II/E-HSMT 3,4 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->