Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Vithaco |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30), ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 07:57:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| B | TUYẾN DẪN KC1, HỐ VAN ĐKN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 2,7169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn móng đường ống dẫn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 5,5704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ thửa bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 10,857 | 100m3 |
| 4 | Đào móng hố van đầu kênh nhánh bằng máy đào 0,4m3, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng hố van đầu tuyến kênh nhánh | Tập II/E-HSMT | 28,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van đầu kênh nhánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van đầu kênh nhánh, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 1,942 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố van đầu kênh nhánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đầu kênh nhánh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng hố van đầu kênh nhánh | Tập II/E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van đầu kênh nhánh, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,2531 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố van đầu kênh nhánh | Tập II/E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 2,714 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D200 | Tập II/E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Bích nhựa HDPE D200 | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 63mm chiều dày 7,7mm | Tập II/E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy D200/63 | Tập II/E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bích D63 | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D63 | Tập II/E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co 135 độ HDPE D63 | Tập II/E-HSMT | 5 | Cái |
| C | HỐ VAN ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng hố van bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố van | Tập II/E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 2,026 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Tập II/E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng hố van, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Tập II/E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố van | Tập II/E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| D | KÊNH DẪN KC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 19,5199 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 0,7808 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 1,6038 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 13,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập II/E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,5416 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Tập II/E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Tập II/E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tập II/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| E | HỐ VAN ĐẦU TUYẾN KC2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Tập II/E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,3884 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,0338 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập II/E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Tập II/E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập II/E-HSMT | 0,003 | tấn |
| F | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 27,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 1,0174 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 12,627 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 3,933 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập II/E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Tập II/E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập II/E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| G | KÊNH NHÁNH N3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 0,7422 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 10,9917 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 12,472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,2268 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 3,4155 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập II/E-HSMT | 4,005 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,4419 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Tập II/E-HSMT | 0,3186 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Tập II/E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| H | KÊNH NHÁNH N5 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 80,6925 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 2,3877 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 20,1515 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 22,522 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 6,2618 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập II/E-HSMT | 7,3425 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,8101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1674 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Tập II/E-HSMT | 0,5841 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 3,663 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập II/E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 10 | cái |
| I | KÊNH NHÁNH N7 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 32,165 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 1,1601 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 17,0982 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 19,172 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 5,313 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập II/E-HSMT | 6,23 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,6873 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Tập II/E-HSMT | 0,4956 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 3,108 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Tập II/E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 8 | cái |
| J | KÊNH NHÁNH N9 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 27,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 0,9943 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 14,6556 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 16,492 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tập II/E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép <= 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,2129 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,5891 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập II/E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập II/E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| K | KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh tiêu, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 15,2735 | 100m3 |
| L | KHAI HOANG RUỘNG LÚA NƯỚC 03HA | |||
| 1 | Phát bụi rậm tạo mặt bằng bằng cơ giới , mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 0cây | Tập II/E-HSMT | 140 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 594,423 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ dày 30cm bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 30,7499 | 100m3 |
| 4 | Tận dụng lại khối lượng đất hữu cơ, San phẳng mặt ruộng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 28,878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển dây leo, bụi rậm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Tập II/E-HSMT | 3,4 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi