Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:46:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,903,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 ( láng để tạo phẳng trước khi lát) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 4 | Đục vữa tạo nhám tường, cột, trụ ( đơn giá tính 50%) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,2856 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch granit KT 600x1200mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,7096 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,408 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt cửa nối dài thêm hoa sắt để liên kết với tường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,776 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,864 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 6,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,49 | m2 |
| 17 | Cửa sổ kính nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 6,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,32 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 21 | Cửa sổ panô kính khung 4x8cm, ván huỳnh dày 3cm, kính mờ 5ly Đáp Cầu, gỗ lim Nam Phi ( cả bản lề inox, sơn) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 22 | Đào bóc xúc đất bồn hoa hiện trạng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 23 | Mua Đất màu trồng cây bồn hoa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất bồn hoa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 25 | Nhân công + vật liệu trồng hoa vào bồn hoa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led hắt chiếu sáng 15W | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công ( Sắp xếp lắp đặt cùng độ cao) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Vệ sinh thay ga điều hòa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Ống đồng bảo ôn điều hòa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | md |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 34 | Gia công khung sắt | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2888 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 37 | Bulong M18 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 42 | Thi công tường bằng tấm nhựa Anpro dày 6mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa Anpro dày 6mm khung xương vĩnh tường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,3046 | m2 |
| 44 | Lát sàn nhựa Anpro dày 6mm ( bao gồm cả nhân công + vật liệu hoàn thiện) màu giả gỗ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 45 | Chỉ nẹp nhựa ốp trần +sàn màu giả gỗ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,44 | md |
| 46 | Cắt Nhựa CNC màu giả gỗ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 47 | Đèn led tròn ốp trần LN03L D270/14W | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Đèn led tròn ốp trần + hoa văn (Đèn Led Ốp Trần Trang Trí – KD05, Năm Cánh Lá) kích thước 600 công suất 50W | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Nhân công gi chuyển bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và nhân công lắp dựng lại sau khi thi công xong(Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 53 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 575,5 | m2 |
| 54 | Nẹp gỗ , nẹp sàn gỗ công nghiệp | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 529 | md |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,6654 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,76 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch bằng máy - chiều dày ≤20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2313 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 11 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm kính việt nhật | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,5752 | m2 |
| 12 | Ray cửa tự động tầng 1 (gồm các thiết bị chính như mô tơ+ máy tính thông minh+ Dây curoa + tai treo) dùng cho cửa 2,4m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ray cửa tự động tầng 2 (gồm các thiết bị chính như mô tơ+ máy tính thông minh+ Dây curoa + tai treo) dùng cho cửa 1,2m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Nắp đậy Inox 304 dày 2 ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,5 | md |
| 15 | Mắt thần mở cửa tự động BEA-ZEN | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 16 | Cảm biến an toàn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 17 | Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 18 | kẹp định vị FT20 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | U inox 304 dày 2 ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,6 | md |
| 20 | Vách kính nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 6,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,208 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,776 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 6,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,597 | m2 |
| 25 | Cửa đi kính cường lực nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,6662 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa 60x250 ( cả nẹp, sơn) gỗ lim nam phi | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,82 | md |
| 27 | Cửa đi panô kính khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính mờ 5ly Đáp Cầu, gỗ lim Nam Phi ( cả bản lề inox, sơn) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,9053 | m2 |
| 28 | Cửa sổ panô kính khung 4x8cm, ván huỳnh dày 3cm, kính mờ 5ly Đáp Cầu, gỗ lim Nam Phi ( cả bản lề inox, sơn) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,1363 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,82 | 1m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,0416 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | Khóa cửa đi việt tiệp ( Khóa dùng cho cửa đi gỗ lim) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Khóa vân tay điện tử thông minh cửa đi hãng sam sung | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Clemon cửa đi ( dùng cho cửa đi gỗ lim) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Móc chốt Inox cài ( dùng cho cửa sổ gỗ lim) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Rèm gỗ cửa sổ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,3066 | m2 |
| 36 | Rèm vải cửa sổ phòng chánh văn phòng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 37 | Làm sạch mái tôn ( do tôn có sóng lên hệ số K=1,2) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 515,0556 | m2 |
| 38 | Sơn lại mái tôn màu theo chỉ định | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 515,0556 | m2 |
| 39 | Đào bóc xúc đất bồn hoa hiện trạng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 40 | Mua Đất màu trồng cây bồn hoa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất bồn hoa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 42 | Nhân công + vật liệu trồng hoa vào bồn hoa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led hắt chiếu sáng | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt người lớn tương đương chậu xí bệt TOTO | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TOTO | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi Xịt Xi Vệ Sinh TOTO TVCF201 (THX20MCRB) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen ( Sen tắm TOTO TBS02302V/TBW03002B) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Hộp Inox 304 loại kín che chắn) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Nhân công gi chuyển bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và nhân công lắp dựng lại sau khi thi công xong(Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 54 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 55 | Nẹp gỗ , nẹp sàn gỗ công nghiệp | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,48 | md |
| C | NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt (bàn cầu 2 khối Inax C-108VA (2 chế độ xả) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa sứ Inax L282V(EC/FC) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0606 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3436 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.251,8296 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 273,161 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.524,9906 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm tĩnh điện đông á ( Hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5 ly - lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,656 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm tĩnh điện đông á ( Hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm) kính phun mờ đáp cầu dày 5 ly - lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,811 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,4676 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch bằng máy - chiều dày ≤20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0278 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,9065 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,9065 | m2 |
| 9 | Vách ngăn composite lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 10 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt (bàn cầu 2 khối Inax C-108VA (2 chế độ xả) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tivi smart 70 inch | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bảng giàn âm thanh loa đài phòng lễ tân | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tượng bác hồ bằng đồng thân bằng đồng đỏ cao 60cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bức |
| 4 | Bục tượng bác hồ bằng gỗ tự nhiên KT: 1mx90cmx 47cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi