Gói thầu: Xây dựng 06 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925389-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 06 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200925380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 13:55:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,576,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,800,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0111 đến THA 3997, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.770 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 197 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 2.240 mét
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 2,4 mét
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1 100m
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 2,25 m3
18 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 15,6069 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,23 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 16,8782 m3
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 158,7578 m2
22 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 22,7765 m2
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 275,6734 m3
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,4811 m3
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,1543 m3
26 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
27 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
28 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
29 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
30 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 20 nắp đan
31 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
32 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
33 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
34 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
35 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
36 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
37 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 24,37 100 m/1ống
38 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 18 m
39 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
40 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 97,3806 m3
41 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 96,129 m3
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,0875 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,897 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,897 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4988 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4988 100m3
47 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,71 km cáp
48 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,06 km cáp
49 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
50 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,5 m2
53 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,5 m2
54 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,5 m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,5 m2
56 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,5 m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,5 m2
58 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 21,15 m2
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,15 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 4,23 m3
62 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 16,1141 m2
65 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 16,1141 m2
66 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 4,0285 m2
68 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 4,0285 m2
69 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 153,4452 m2
72 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1534 100m3
73 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 153,4452 m2
74 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
75 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 313,6806 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 15,684 m3
77 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 4,055 tấn
79 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,354 tấn
80 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,354 tấn
81 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,689 tấn
82 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,689 tấn
83 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,012 tấn
84 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,012 tấn
B Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0234 đến THA0402, tại huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 15 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,4704 m3
9 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
11 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 3 nắp đan
12 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
16 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
18 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,15 100 m/1ống
19 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,7962 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,4793 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0499 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0499 100m3
24 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,08 km cáp
25 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
26 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,12 100m
28 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,186 m3
29 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 12,36 100m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,542 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,511 m3
32 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 108,5379 m3
33 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,9474 m3
34 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 186,75 m3
35 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 10 m
36 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 3 m
37 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 1.352 m
38 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0135 m3
39 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
40 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 295,2879 m3
41 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,9474 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0524 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0524 100m3
44 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,5 km cáp
45 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,09 km cáp
46 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 7 cọc mốc
47 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1,0934 km
48 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,86 m2
51 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,86 m2
52 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 1,86 m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,86 m2
54 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 1,86 m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,86 m2
56 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 12,71 m2
58 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,71 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 2,542 m3
60 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
61 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 50,22 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,511 m3
63 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5869 tấn
65 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5554 tấn
66 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5554 tấn
67 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0225 tấn
68 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0225 tấn
69 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
70 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
C Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0801 đến THA0001, tại thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.810 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 203 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 4.672 mét
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,6406 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,4413 m3
11 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 23,6734 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,0993 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 25,6294 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 588,7663 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,378 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 30,8207 m3
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
19 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
20 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
21 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 45 nắp đan
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 27 bể
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 27 bể
25 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 27 bể
27 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
28 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 48,75 100 m/1ống
29 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
30 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 2 m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,048 m3
32 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
33 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 194,9288 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 268,8061 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 5,7771 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,5078 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,5078 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5277 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5277 100m3
40 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,81 km cáp
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
42 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,4126 m2
45 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,4126 m2
46 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 14,4126 m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,4126 m2
48 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 14,4126 m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,4126 m2
50 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 30,4965 m2
52 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,4965 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,0993 m3
54 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 481,6656 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 24,0833 m3
57 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 7,918 tấn
59 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,562 tấn
60 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,562 tấn
61 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,347 tấn
62 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,347 tấn
63 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
64 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
D Công trình: Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA 0215 đến MX1B, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 910 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 35 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.619 mét
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 8,4203 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,765 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,431 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,2339 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 211,1165 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,8214 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,0351 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 69 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 16,5356 100 m/1ống
28 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 91,8 m
29 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 4,08 m
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,024 m3
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 66,1392 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 90,3985 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,8332 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,3075 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,3075 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1428 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1428 100m3
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,91 km cáp
39 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
40 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
41 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 7,65 m2
44 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,65 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,53 m3
46 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,8 m2
49 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0078 100m3
50 Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng Tham khảo Phần II, chương V 7,8 m2
51 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,8 m2
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0078 100m3
54 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 7,8 m2
55 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 171 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 8,55 m3
58 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,6735 tấn
60 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,182 tấn
61 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,182 tấn
62 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,487 tấn
63 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,487 tấn
64 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
65 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
66 Phần cắt đường sắt Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vật tư B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
68 Ray P43, L=12,5m phÕ liÖu Tham khảo Phần II, chương V 21 thanh
69 Tµ vÑt gç N2 16x22x350cm Tham khảo Phần II, chương V 25 thanh
70 Tµ vÑt gç N2 14x22x250cm Tham khảo Phần II, chương V 64 thanh
71 S¾t gãc 90x90x286 (+3%) Tham khảo Phần II, chương V 539,1 kg
72 Bul«ng D22, L=1300 Tham khảo Phần II, chương V 150 c¸i
73 Cäc gç 10x10x280cm Tham khảo Phần II, chương V 14 c¸i
74 Cäc gç 10x10x200cm Tham khảo Phần II, chương V 14 c¸i
75 V¸n gç 20x5x250 Tham khảo Phần II, chương V 55 c¸i
76 Gç 3x5x10cm Tham khảo Phần II, chương V 14 c¸i
77 Gç 3x5x30cm Tham khảo Phần II, chương V 98 c¸i
78 Gç 5x10cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
79 §inh cramp«ng Tham khảo Phần II, chương V 150 c¸i
80 §inh ®Øa D8, L=200 Tham khảo Phần II, chương V 100 c¸i
81 §inh 10cm Tham khảo Phần II, chương V 4 kg
82 ThÐp D3 Tham khảo Phần II, chương V 5 kg
83 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 §µo, xóc ®¸ bal¸t ra khái ph¹m vi nÒn ®­êng Tham khảo Phần II, chương V 16,3 m3
85 Kª lãt gèi chång nÒ b»ng ®¸ 2,5x5,0 Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
86 L¾p ®Æt, xÕp tµ vÑt chång nÒ gèi Tham khảo Phần II, chương V 64 th
87 Th¸o dì tµ vÑt bªt«ng K1 Tham khảo Phần II, chương V 18 thanh
88 L¾p ®Æt tµ vÑt gç 16x22x350 Tham khảo Phần II, chương V 25 thanh
89 L¾p ®Æt dÇm bã ray Tham khảo Phần II, chương V 11,3 tÊn
90 §µo ®Êt hè ®µo ®Ó l¾p ®Æt ®­êng èng trong ph¹m vi gi÷a 2 thanh ray vµ ra mçi bªn 1.5m =4m dµi Tham khảo Phần II, chương V 1,09 m3
91 Lµm t­êng ch¾n ®Êt b»ng gç v¸n Tham khảo Phần II, chương V 27,5 m2
92 §¾p ®Êt c«ng tr×nh Tham khảo Phần II, chương V 4,45 m3
93 §iÒu hoµ l¹i ®¸ 2,5x5 Tham khảo Phần II, chương V 16,3 m3
94 Th¸o dì tµ vÑt gèi Tham khảo Phần II, chương V 64 thanh
95 Th¸o dì dÇm bã ray Tham khảo Phần II, chương V 11,3 tÊn
96 Th¸o dì tµ vÑt gç 16x22x350 Tham khảo Phần II, chương V 25 thanh
97 L¾p ®Æt tµ vÑt BT K1 Tham khảo Phần II, chương V 18 thanh
98 N©ng dËt chÌn ®­êng TVBT 1m Tham khảo Phần II, chương V 56 thanh
99 KiÓm tra sau thi c«ng trong 7 ngµy (0,5c«ng/ngµy) Tham khảo Phần II, chương V 3,5 c«ng
100 Phßng vÖ ®­êng s¾t Tham khảo Phần II, chương V 5 c«ng
E Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0402 đến MX 1B, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.820 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 15,3 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,3 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,675 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.136,9344 m3
11 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 11,22 m
12 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,027 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.136,9344 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0068 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0068 100m3
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,08 km cáp
17 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,2 km cáp
18 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,54 km cáp
19 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 14 cọc mốc
20 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,5786 km
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
22 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
23 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 6,75 m2
26 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,75 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,35 m3
28 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,6025 tấn
30 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5866 tấn
31 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5866 tấn
32 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0115 tấn
33 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0115 tấn
34 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
35 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
F Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0406 đến MX 1B, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.810 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 70,38 mét
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Xây dựng tuyến bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,024 km cáp
11 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,52 100m
13 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,806 m3
14 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,14 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,527 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,395 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 379,9111 m3
18 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 11,2557 m3
19 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 620,1 m3
20 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 22,44 m
21 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0675 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.000,0111 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 11,2557 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0273 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0273 100m3
26 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,12 km cáp
27 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,6665 km cáp
28 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 20 cọc mốc
29 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,6128 km
30 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
32 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,06 m2
35 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,06 m2
36 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,06 m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,06 m2
38 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,06 m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,06 m2
40 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 5,27 m2
42 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,27 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,054 m3
44 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 27,9 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,395 m3
47 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,8515 tấn
49 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,7925 tấn
50 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,7925 tấn
51 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0528 tấn
52 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0528 tấn
53 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
54 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->