Gói thầu: Xây dựng 06 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 06 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 13:55:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,576,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,800,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0111 đến THA 3997, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.770 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 197 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.240 | mét |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | mét |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,25 | m3 |
| 18 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6069 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,23 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8782 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 158,7578 | m2 |
| 22 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 22,7765 | m2 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 275,6734 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,4811 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,1543 | m3 |
| 26 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 28 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 29 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | nắp đan |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 33 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 34 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 35 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 36 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 37 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 24,37 | 100 m/1ống |
| 38 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 40 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 97,3806 | m3 |
| 41 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 96,129 | m3 |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0875 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,897 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,897 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 47 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,71 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | km cáp |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 50 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 53 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 54 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 56 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m2 |
| 58 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 21,15 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,15 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,23 | m3 |
| 62 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,1141 | m2 |
| 65 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 16,1141 | m2 |
| 66 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0285 | m2 |
| 68 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0285 | m2 |
| 69 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 153,4452 | m2 |
| 72 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 73 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 153,4452 | m2 |
| 74 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 313,6806 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,684 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,055 | tấn |
| 79 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,354 | tấn |
| 80 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,354 | tấn |
| 81 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,689 | tấn |
| 82 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,689 | tấn |
| 83 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 84 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0234 đến THA0402, tại huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4704 | m3 |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 10 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | nắp đan |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 17 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 100 m/1ống |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7962 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4793 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km cáp |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 26 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,186 | m3 |
| 29 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 12,36 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,542 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,511 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 108,5379 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9474 | m3 |
| 34 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 186,75 | m3 |
| 35 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1.352 | m |
| 38 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0135 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3m chôn trực tiếp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 295,2879 | m3 |
| 41 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9474 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 44 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 45 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,09 | km cáp |
| 46 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cọc mốc |
| 47 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0934 | km |
| 48 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 51 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 52 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 54 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,86 | m2 |
| 56 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 12,71 | m2 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,71 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,542 | m3 |
| 60 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 50,22 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,511 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5869 | tấn |
| 65 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5554 | tấn |
| 66 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5554 | tấn |
| 67 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0225 | tấn |
| 68 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0225 | tấn |
| 69 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 70 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0801 đến THA0001, tại thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.810 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 203 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.672 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6406 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4413 | m3 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 23,6734 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0993 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 25,6294 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 588,7663 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,378 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8207 | m3 |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 19 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 21 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | nắp đan |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 25 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bể |
| 26 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 27 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bể |
| 28 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 48,75 | 100 m/1ống |
| 29 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0,048 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 33 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 194,9288 | m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 268,8061 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7771 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5078 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5078 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5277 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5277 | 100m3 |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,81 | km cáp |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 42 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4126 | m2 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4126 | m2 |
| 46 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4126 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4126 | m2 |
| 48 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4126 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4126 | m2 |
| 50 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 30,4965 | m2 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 30,4965 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0993 | m3 |
| 54 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 481,6656 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 24,0833 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,918 | tấn |
| 59 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,562 | tấn |
| 60 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,562 | tấn |
| 61 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 7,347 | tấn |
| 62 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 7,347 | tấn |
| 63 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 64 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| D | Công trình: Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ THA 0215 đến MX1B, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 910 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.619 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4203 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,765 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 9,431 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,2339 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 211,1165 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8214 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,0351 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 23 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 26 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5356 | 100 m/1ống |
| 28 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 91,8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,08 | m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | m3 |
| 31 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 66,1392 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 90,3985 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8332 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3075 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3075 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,91 | km cáp |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 41 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 7,65 | m2 |
| 44 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,65 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,53 | m3 |
| 46 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m2 |
| 49 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 50 | Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m2 |
| 51 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m2 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 54 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m2 |
| 55 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 171 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,55 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6735 | tấn |
| 60 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,182 | tấn |
| 61 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,182 | tấn |
| 62 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,487 | tấn |
| 63 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,487 | tấn |
| 64 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 65 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 66 | Phần cắt đường sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vật tư B cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Ray P43, L=12,5m phÕ liÖu | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | thanh |
| 69 | Tµ vÑt gç N2 16x22x350cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | thanh |
| 70 | Tµ vÑt gç N2 14x22x250cm | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | thanh |
| 71 | S¾t gãc 90x90x286 (+3%) | Tham khảo Phần II, chương V | 539,1 | kg |
| 72 | Bul«ng D22, L=1300 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | c¸i |
| 73 | Cäc gç 10x10x280cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | c¸i |
| 74 | Cäc gç 10x10x200cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | c¸i |
| 75 | V¸n gç 20x5x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | c¸i |
| 76 | Gç 3x5x10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | c¸i |
| 77 | Gç 3x5x30cm | Tham khảo Phần II, chương V | 98 | c¸i |
| 78 | Gç 5x10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 79 | §inh cramp«ng | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | c¸i |
| 80 | §inh ®Øa D8, L=200 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | c¸i |
| 81 | §inh 10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | kg |
| 82 | ThÐp D3 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | kg |
| 83 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | §µo, xóc ®¸ bal¸t ra khái ph¹m vi nÒn ®êng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3 | m3 |
| 85 | Kª lãt gèi chång nÒ b»ng ®¸ 2,5x5,0 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 86 | L¾p ®Æt, xÕp tµ vÑt chång nÒ gèi | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | th |
| 87 | Th¸o dì tµ vÑt bªt«ng K1 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | thanh |
| 88 | L¾p ®Æt tµ vÑt gç 16x22x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | thanh |
| 89 | L¾p ®Æt dÇm bã ray | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3 | tÊn |
| 90 | §µo ®Êt hè ®µo ®Ó l¾p ®Æt ®êng èng trong ph¹m vi gi÷a 2 thanh ray vµ ra mçi bªn 1.5m =4m dµi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,09 | m3 |
| 91 | Lµm têng ch¾n ®Êt b»ng gç v¸n | Tham khảo Phần II, chương V | 27,5 | m2 |
| 92 | §¾p ®Êt c«ng tr×nh | Tham khảo Phần II, chương V | 4,45 | m3 |
| 93 | §iÒu hoµ l¹i ®¸ 2,5x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3 | m3 |
| 94 | Th¸o dì tµ vÑt gèi | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | thanh |
| 95 | Th¸o dì dÇm bã ray | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3 | tÊn |
| 96 | Th¸o dì tµ vÑt gç 16x22x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | thanh |
| 97 | L¾p ®Æt tµ vÑt BT K1 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | thanh |
| 98 | N©ng dËt chÌn ®êng TVBT 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | thanh |
| 99 | KiÓm tra sau thi c«ng trong 7 ngµy (0,5c«ng/ngµy) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | c«ng |
| 100 | Phßng vÖ ®êng s¾t | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c«ng |
| E | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0402 đến MX 1B, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.820 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,3 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,675 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.136,9344 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 11,22 | m |
| 12 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.136,9344 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km cáp |
| 17 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 18 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,54 | km cáp |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cọc mốc |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5786 | km |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 23 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m2 |
| 26 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6025 | tấn |
| 30 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5866 | tấn |
| 31 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5866 | tấn |
| 32 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 33 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 34 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 35 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| F | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA 0406 đến MX 1B, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.810 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 70,38 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây dựng tuyến bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | km cáp |
| 11 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,806 | m3 |
| 14 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,14 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,527 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,395 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 379,9111 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2557 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 620,1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 22,44 | m |
| 21 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0675 | m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.000,0111 | m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2557 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 26 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | km cáp |
| 27 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6665 | km cáp |
| 28 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cọc mốc |
| 29 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6128 | km |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 32 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,06 | m2 |
| 35 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,06 | m2 |
| 36 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,06 | m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,06 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,06 | m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,06 | m2 |
| 40 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 42 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,054 | m3 |
| 44 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,9 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,395 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8515 | tấn |
| 49 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7925 | tấn |
| 50 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7925 | tấn |
| 51 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | tấn |
| 52 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | tấn |
| 53 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| 54 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi