Gói thầu: Xây dựng số 01 (hạng mục: Giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920579-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Xây dựng số 01 (hạng mục: Giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20200887781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg, được giao tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 06:28:00 đến ngày 2020-09-21 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,281,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường ĐC3= máy đào <= 1.6m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 897,58 m3
2 Đào nền đường ĐC1= máy đào <= 1.6m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 373,05 m3
3 Đào khuôn đường ĐC3= máy đào <= 1.6m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 772,75 m3
4 Đào khuôn đường ĐC1= máy đào <= 1.6m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 242,55 m3
5 Đào rãnh ĐC3 = máy đào <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 217,49 m3
6 Đào rãnh ĐC1 = máy đào <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 73,85 m3
7 Vét đất hữu cơ ĐC1 = máy đào <= 1.6m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2.140,8 m3
8 Lu lèn K95 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5.859,68 m2
9 Đắp nền đường K93 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3.058,38 m3
10 Đắp khuôn đường K95 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 813,57 m3
11 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp Cly TB<= 300m, ô tô10T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1.887,82 m3
12 Đào xúc đất để đắp ĐC3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1.629,1 m3
13 Vận chuyển đất C3 để đắp CLy TB 1000m, ô tô10T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1.629,1 m3
14 Vận chuyển đất C1 đổ đi Cly TB 500m, ô tô10T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2.830,25 m3
B Mặt đường
1 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5 dày 12cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1.095,58 m3
2 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8.274,29 m2
3 Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1.489,37 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 763,582 m2
5 Làm khe co không có thanh truyền lực Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 766,69 m
6 Làm khe co có thanh truyền lực Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 920,03 m
7 Làm khe giãn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 153,34 m
8 Làm khe doc Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 223,96 m
9 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 285,65 m2
10 BT lề đường đá 1*2 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 42,85 m3
C Rãnh gia cố hình tam giác KT(30x90)cm
1 Đào rãnh ĐC3 = máy đào <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 11,81 m3
2 BT rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 11,81 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,48 m2
4 Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,36 m2
5 Lắp đặt ống gang D40cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8,4 m
D Gia cố mái ta luy
1 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 267,24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 149,25 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,96 m3
4 BT chân khay đá 2*4 m150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 103,03 m3
5 BT vai đường đá 1*2 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5,57 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 515,16 m2
7 Bê tông ốp mái đá 1*2 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 141,05 m3
8 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 940,29 m2
9 Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 58,13 m2
E Công trình phòng hộ
1 Biển báo tam giác 70cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3 Cái
2 Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 Cái
3 Trụ biển báo ĐK90cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,5 m
4 Thép neo cột ĐK10mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,45 Kg
5 Đào móng ĐC3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 m3
6 Bê tông móng đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 m3
7 Đào móng ĐC3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,23 m3
8 Gia công cốt thép<10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,337 tấn
9 Bê tông móng đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14 m3
10 BT cọc tiêu đá 1*2 M200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,13 m3
11 Ván khuôn đổ BT cọc tiêu Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 87,6 m2
12 Sơn 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 57,97 m2
13 Lắp đặt cọc tiêu Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 190 Cái
14 Đào móng ĐC3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,54 m3
15 Gia công cốt thép<10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
16 Bê tông móng đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,49 m3
17 BT cọc tiêu đá 1*2 M200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,14 m3
18 Ván khuôn đổ BT cọc tiêu Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,5 m2
19 Sơn 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,2 m2
20 Lắp đặt cọc tiêu Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 Cái
F Cống tròn ĐK100cm
1 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 31,12 m3
2 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 23,23 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,61 m3
4 Bê tông móng cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,48 m3
5 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,15 m2
6 Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,08 m3
7 Cốt thép ống cống<=10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
8 Ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 41,45 m2
9 Lắp đặt ống cống ĐK100cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6 ống
10 Bê tông mối nối đá 1*2 M200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,06 m3
11 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,11 m2
12 Quét nhựa đường ống cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 22,61 m2
13 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 13,58 m3
14 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,43 m3
15 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,53 m3
16 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,86 m3
17 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,04 m2
18 Bê tông Tường đầu, Tường cánh đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,02 m3
19 Ván khuôn Tường đầu, Tường cánh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 9,99 m2
20 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,55 m2
21 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 13,23 m3
22 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,22 m3
23 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,64 m3
24 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,86 m3
25 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 21,26 m2
26 Bê tông Tường đầu, Tường cánh đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,74 m3
27 Ván khuôn Tường đầu, Tường cánh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,94 m2
28 Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 rọ
29 Đào bỏ cống cũ bị hỏng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 22,03 m3
30 Vận chuyển xà bần đổ đI CLy TB 500m, ô tô10T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 22,03 m3
G Cống hộp 100X100cm
1 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 38,41 m3
2 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 71,19 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,05 m3
4 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6,16 m3
5 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,9 m2
6 Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M250 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,62 m3
7 Cốt thép ống cống<=10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
8 Cốt thép ống cống<=18 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,6 tấn
9 Ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 236,44 m2
10 Lắp đặt ống cống 100x100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 17 ck
11 Bê tông mối nối đá 1*2 M200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,47 m3
12 Vữa XM M100 Mối nối Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,15 m3
13 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,94 m2
14 Quét nhựa đường ống cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 69,36 m2
15 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 17,44 m3
16 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,46 m3
17 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,97 m3
18 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 13,32 m3
19 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 32,6 m2
20 Bê tông Tường đầu, Tường cánh đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,88 m3
21 Ván khuôn Tường đầu, Tường cánh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 31,98 m2
22 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 24,09 m3
23 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,69 m3
24 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,97 m3
25 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,16 m3
26 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 39,99 m2
27 Bê tông Tường đầu, Tường cánh đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,89 m3
28 Ván khuôn Tường đầu, Tường cánh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 32,2 m2
29 Đào Mương dẫn dòng ĐC3 = máy đào <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 154,69 m3
H Cống hộp 3x(360X280)cm kết hợp tràn
1 Đệm bê tông đá 2x4 M100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,46 m3
2 Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M250 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 94,81 m3
3 Cốt thép ống cống<=10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
4 Cốt thép ống cống<=18 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,88 tấn
5 Cốt thép ống cống >18 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8,44 tấn
6 Ván khuôn cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 309,09 m2
7 Quét nhựa đường ống cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 46,32 m2
8 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 12,8 m3
9 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 66,51 m3
10 Bê tông Tường đầu, Tường cánh đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 28,18 m3
11 Ván khuôn Tường đầu, Tường cánh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 97,17 m2
12 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 17,81 m3
13 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 89 m3
14 Bê tông Tường đầu, Tường cánh đá 2*4 M150 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 38,26 m3
15 Ván khuôn Tường đầu, Tường cánh Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 130,9 m2
16 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,4 m3
17 BT bản quá độ đá 1*2 M250 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6 m3
18 Ván khuôn bản quá độ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6,4 m2
19 Cốt thép bản quá độ<=10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
20 Cốt thép bản quá độ<=18 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,67 tấn
21 Cốt thép bản quá độ >18 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
22 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 132,6 m3
23 Đắp cát hai bên cống Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 67,8 m3
24 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 262,21 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 71,47 m3
26 Đào hố móng ĐC3 = máy Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 254,55 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 92,99 m3
28 Đào Mương dẫn dòng ĐC3 = máy đào <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 116,23 m3
29 Đắp đất đê quai Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 84 m3
30 Đào thanh thải = máy đào <= 1.25m3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 84 m3
31 Phủ bạt Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 114 m2
32 Bao tải cát chống thấm làm vòng vây thi công Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 480 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->