Gói thầu: gói thầu số 1: Di dời trụ điện đường dây 110kv + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Di dời trụ điện đường dây 110kv + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2016-2020 bố trí cho dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết số 26/2016/QH14 của Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:32:00 đến ngày 2020-09-21 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,173,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ MUA SẮM TRỤ THÉP | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | Thép hình mạ kẽm | 42.186,8 | Kg |
| 2 | Buolon liên kết | Buolon liên kết | 2.492,4 | Kg |
| B | CHI PHÍ MUA VẬT LIỆU DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACSR-240/32 (0,921T/Km) | Cáp nhôm lõi thép ACSR-240/32 (0,921T/Km) | 1,5933 | Tấn |
| 2 | Dây chống sét TK-50 (0,42T/km) | Dây chống sét TK-50 (0,42T/km) | 0,2436 | Tấn |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện ACSR240, ĐLD-70P | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện ACSR240, ĐLD-70P | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện ACSR240, NDD-2-120P | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện ACSR240, NDD-2-120P | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Ống nối dây ACSR240/32 | Ống nối dây ACSR240/32 | 1 | Cái |
| 7 | Ống chữa dây ACSR240/32 | Ống chữa dây ACSR240/32 | 1 | Cái |
| 8 | Tạ chống rung dây dẫn ACKP240 | Tạ chống rung dây dẫn ACKP240 | 24 | bộ |
| 9 | Tạ chống rung dây chống sét TK-50 | Tạ chống rung dây chống sét TK-50 | 12 | bộ |
| 10 | Tạ bù (50kg/bộ) - Dùng cho chuỗi đỡ lèo | Tạ bù (50kg/bộ) - Dùng cho chuỗi đỡ lèo | 12 | bộ |
| 11 | Cáp quang OPGW 50 | Cáp quang OPGW 50 | 920 | m |
| 12 | Tạ chống rung dây OPGW-50 | Tạ chống rung dây OPGW-50 | 24 | Bộ |
| 13 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | 24 | Cái |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50 | 12 | Chuỗi |
| 15 | Hộp nối cáp quang | Hộp nối cáp quang | 4 | Hộp |
| 16 | Kẹp cố định bó cáp quang (Quấn cáp trên trụ thép-trụ BTLT) | Kẹp cố định bó cáp quang (Quấn cáp trên trụ thép-trụ BTLT) | 4 | Bộ |
| 17 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Kẹp loại 2 dây cáp quang | 53 | Bộ |
| 18 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Kẹp loại 1 dây cáp quang | 24 | Bộ |
| 19 | Cọc tiếp đất L75x75x8-2,4m mạ kẽm 21,648kg/cọc ) | Cọc tiếp đất L75x75x8-2,4m mạ kẽm 21,648kg/cọc ) | 173,184 | Kg |
| 20 | Sắt tròn d12 mạ kẽm (0,888Kg/m) | Sắt tròn d12 mạ kẽm (0,888Kg/m) | 142,08 | Kg |
| 21 | Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (0,37kg/cái ) | Tấm nối-sắt dẹp 60x4-200 (0,37kg/cái ) | 5,92 | Kg |
| 22 | Bulon M20x50 + đai ốc + ronden mạ kẽm | Bulon M20x50 + đai ốc + ronden mạ kẽm | 16 | Bộ |
| 23 | Biển số - Biển báo cột thép | Biển số - Biển báo cột thép | 4 | Cái |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG ( PHẦN THEO ĐỊNH MỨC 1176) | |||
| 1 | Phát hoang hành lang tuyến | Phát hoang hành lang tuyến | 90 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 198,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 46,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 08mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 08mm | 1,16 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | 7,92 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 20mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 20mm | 6,24 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Ván khuôn thép móng | 3,16 | 100m2 |
| 8 | Boulon neo M80 | Boulon neo M80 | 974,08 | kg |
| 9 | Định vị boulon neo móng | Định vị boulon neo móng | 0,96 | tấn |
| 10 | Cát đệm | Cát đệm | 1,56 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3; rộng L=11,2 sâu H =2,4 đất cấp 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3; rộng L=11,2 sâu H =2,4 đất cấp 3 | 14,8 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,88 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Ván khuôn thép móng | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đào đất thủ công | Đào đất thủ công | 0,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90 dày 2mm, sơn trắng đỏ dài 3,45m | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90 dày 2mm, sơn trắng đỏ dài 3,45m | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang loại tam giác | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang loại chữ nhật 50x60cm | Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang loại chữ nhật 50x60cm | 2 | cái |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG ( PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐỊNH MỨC 4970) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Đóng cọc tiếp địa | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | 1,42 | 100kg |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép ACSR-240(0,952T/Km)(sử dụng cáp mồi) | Kéo dây nhôm lõi thép ACSR-240(0,952T/Km)(sử dụng cáp mồi) | 1,641 | km/dây |
| 4 | Kéo cáp thép TK-50 chống sét-0,42T/km(sử dụng cáp mồi) | Kéo cáp thép TK-50 chống sét-0,42T/km(sử dụng cáp mồi) | 0,57 | km/dây |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50 | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện ACSR240, ĐLD-70P | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện ACSR240, ĐLD-70P | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện ACSR240, NDD-2-120P | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện ACSR240, NDD-2-120P | 24 | chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây dẫn ACKP240 | Tạ chống rung dây dẫn ACKP240 | 24 | bộ |
| 9 | Tạ chống rung dây chống sét TK-50 | Tạ chống rung dây chống sét TK-50 | 12 | bộ |
| 10 | Tạ bù (50kg/bộ) - Dùng cho chuỗi đỡ lèo | Tạ bù (50kg/bộ) - Dùng cho chuỗi đỡ lèo | 12 | bộ |
| 11 | Kéo dây qua đường giao thông <=10m, tiết diện <=240mm2 | Kéo dây qua đường giao thông <=10m, tiết diện <=240mm2 | 2 | vị trí |
| 12 | Biển số - Biển báo cột thép | Biển số - Biển báo cột thép | 4 | bộ |
| 13 | Kéo rãi cáp quang, kết hợp chống sét bằng thủ công+cơ giới(sử dụng cáp mồi), tiết diện<=70mm2 | Kéo rãi cáp quang, kết hợp chống sét bằng thủ công+cơ giới(sử dụng cáp mồi), tiết diện<=70mm2 | 0,9 | km/dây |
| 14 | Hộp nối cáp quang | Hộp nối cáp quang | 4 | hộp |
| E | CHI PHÍ THÁO DỠ VÀ THU HỒI ( PHẦN THEO ĐỊNH MỨC 228) | |||
| 1 | Nhổ cột BTLT 22m | Nhổ cột BTLT 22m | 9 | cột |
| 2 | Tháo bộ xà cột BTLT | Tháo bộ xà cột BTLT | 27 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi dây dẫn điện ACKP240 | Tháo thu hồi dây dẫn điện ACKP240 | 2,1 | Km |
| 4 | Tháo thu hồi dây chống sét TK50 | Tháo thu hồi dây chống sét TK50 | 0,7 | Km |
| 5 | Tháo, lắp lại chuỗi CĐ đỡ | Tháo, lắp lại chuỗi CĐ đỡ | 15 | chuỗi |
| 6 | Tháo, lắp lại Tạ chống rung dây dẫn+ chống sét | Tháo, lắp lại Tạ chống rung dây dẫn+ chống sét | 5 | bộ |
| F | CHI PHÍ PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | TNHC tiếp địa của cột thép | TNHC tiếp địa của cột thép | 4 | vị trí |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | 1 | Tbộ |
| 3 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ | 1 | Tbộ |
| G | CHI PHÍ ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu và dòng điện nhiễu tại DCL TBA 1(kNC, MTC =0,25) | Đo điện áp nhiễu và dòng điện nhiễu tại DCL TBA 1(kNC, MTC =0,25) | 1 | lần đo |
| 2 | Đo điện áp nhiễu và dòng điện nhiễu tại DCL TBA 2(kNC, MTC =0,25) | Đo điện áp nhiễu và dòng điện nhiễu tại DCL TBA 2(kNC, MTC =0,25) | 1 | lần đo |
| 3 | Đo điện trở 1 chiều | Đo điện trở 1 chiều | 1 | lần đo |
| 4 | Đo tổng trở thứ tự thuận (R1) bằng 3 lần định mức đo điện trở 1 chiều | Đo tổng trở thứ tự thuận (R1) bằng 3 lần định mức đo điện trở 1 chiều | 1 | lần đo |
| 5 | Đo tổng trở thứ tự không bằng định mức đo thứ tự thuận | Đo tổng trở thứ tự không bằng định mức đo thứ tự thuận | 1 | lần đo |
| 6 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) bằng 4 lần định mức đo điện trở 1 chiều | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) bằng 4 lần định mức đo điện trở 1 chiều | 1 | lần đo |
| 7 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B0) bằng 4 lần định mức đo điện trở 1 chiều | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B0) bằng 4 lần định mức đo điện trở 1 chiều | 1 | lần đo |
| 8 | Đo điện trở thứ tự không (R0) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | Đo điện trở thứ tự không (R0) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | 1 | lần đo |
| 9 | Đo kháng thứ tự không (X0) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | Đo kháng thứ tự không (X0) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | 1 | lần đo |
| 10 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không(R0m) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không(R0m) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | 1 | lần đo |
| 11 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0m) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0m) bằng định mức đo tổng trở thứ tự thuận | 1 | lần đo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi