Gói thầu: Gói thấu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hợp Đức |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 22:32:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh thoát nước B700 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,2207 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 5,518 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 159,6 | 100m | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 22,8 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 22,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 40,736 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | 0,912 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 10,184 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | 0,748 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh | 1,216 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 60,192 | m3 | |
| 12 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 304 | m2 | |
| 13 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 106,4 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 13,68 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,198 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,851 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 304 | cấu kiện | |
| B | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp III | 2,413 | m3 | |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0965 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,708 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,071 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,037 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,857 | m3 | |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,319 | m2 | |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,4 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,639 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,052 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,043 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,043 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 3 | cấu kiện | |
| 14 | Gia công, lắp dựng lưới chắn rác | 59,13 | kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,2962 | m2 | |
| C | Cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 1,6112 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0644 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 8,19 | 100m | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 1,31 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,31 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | 0,034 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 0,999 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | 0,171 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,057 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng đế cống D400 | 27 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 9 | đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9408 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0376 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,0335 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km, đất cấp III | 0,0335 | 100m3 | |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | 65,79 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Đào | 2,6316 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 3,5654 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,5654 | 100m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ | 16,646 | m3 | |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV | 0,6658 | 100m3 | |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Đào bằng thủ công 20%) | 40,41 | m3 | |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển (Đào bằng máy 80%). | 1,6164 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, hữu cơ và bùn | 2,8528 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất hữu cơ và bùn | 2,8528 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất lề đường và thân rãnh độ chặt yêu cầu K=0,90 | 116,768 | m3 | |
| 12 | Đắp đất lề đường và than rãnh độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,6707 | 100m3 | |
| 13 | Vật liệu đất núi đắp lề và thân rãnh | 770,6688 | m3 | |
| 14 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | 10,03 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,649 | 100m3 | |
| 16 | Vật liệu đất núi đắp nền đường K95 | 223,6044 | m3 | |
| 17 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,37 | 100m3 | |
| 18 | Vật liệu đất núi đắp nền đường K98 | 190,704 | m3 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 9,15 | 100m2 | |
| 20 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 8,7367 | 100m2 | |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 14,6017 | 100m2 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 14,6017 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi