Gói thầu: Xây dựng số 02 (hạng mục: Thủy lợi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923918-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 06:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Xây dựng số 02 (hạng mục: Thủy lợi)
Số hiệu KHLCNT 20200887781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg, được giao tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc gia
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 06:32:00 đến ngày 2020-09-18 06:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đập tràn
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 21,22 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 141,52 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 22,41 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 22,41 100m3
5 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 441,28 m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 67,98 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,46 100m2
8 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,27 100m
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 3,85 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 6,42 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,13 100m
13 Bao tải Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 228 cái
14 Dồn đất vào bao tải Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 14,59 m3
15 Bốc xếp bao tải dồn đất Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 14,59 m3
16 Phá dỡ bao tải dồn đất Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 14,59 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
B Giàn van cống xả cát
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,01 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4,52 m3
3 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
4 Thép cống xả cát D<=12 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
6 Thép tấm dày 5mm, cánh cửa Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 40,63 kg
7 Thép tấm dày 5mm, phai thanh nẹp Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 155,63 kg
8 Thép hình V65*65*5mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 33,93 kg
9 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
11 Bu lông D10 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 42 cái
12 Bu lông D14 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Bu lông D20 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4,1 m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 11,55 m2
16 Thép D10 liên kết Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4,94 kg
C Làm mới Kênh N2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 12,87 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 5,85 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,78 100m3
4 Vữa lót M50 dày 3cm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 142,56 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 14,26 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 20,74 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4,31 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 8,75 m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,27 tấn
D Cống tưới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 3,13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,2 m3
3 Vữa lót M50 dày 3cm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,55 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,46 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,67 m2
E Đường ống thép qua đường D250mm kênh N2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 40,46 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 12,17 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,04 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2*4 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 5,83 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m2
7 Sản xuất ống thép bằng thép tấm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,7 tấn
8 Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng cái <10kg Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 18,65 m2
10 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
11 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 250mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
14 Thép hình V50*50*5 lưới chắn rác Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 20 kg
F Đường ống thép D250mm và trụ đỡ xi phông số 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 5,62 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 9,72 m3
3 Nạo vét kênh bồi lắng Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 11,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 5,97 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2*4 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 3,22 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 5,17 m3
8 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
9 Sản xuất ống thép bằng thép tấm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 5,23 tấn
10 Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng cái <10kg Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
11 Bu lông D14 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 96 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 140,52 m2
13 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 28 đoạn ống
14 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 250mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 27 mối nối
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
17 Thép D12 lưới chắn rác Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
19 Thép hình V50*50*5 lưới chắn rác Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 20 kg
20 Tháo dỡ ống xi phông P<=250kg Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 28 ck
G Kéo dài kênh nhánh N1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 40,43 m3
2 Nạo vét kênh bồi lắng Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 14,33 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,14 100m3
4 Vữa lót M50 dày 3cm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 69,3 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 6,93 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 10,08 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,09 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4,25 m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,62 tấn
H VT xi phông số 3 và kênh đoạn 1 KC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 9,45 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 85,04 m3
3 Nạo vét kênh bồi lắng Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 97,68 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 9,45 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 56,6 m3
6 Vữa lót M50 dày 3cm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 41,95 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 7,62 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,59 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,34 m2
11 Sản xuất ống thép bằng thép tấm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
12 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
13 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 200mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
I Trụ xi phông H3,8m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,46 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,23 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
4 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
6 Thép tấm làm cùm neo dày 5mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,46 kg
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 203,47 m2
8 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 200mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 6 mối nối
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,71 m3
10 Bu lông D14 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
J Trụ xi phông H3,5m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,46 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,23 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
4 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
6 Thép tấm làm cùm neo dày 5mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2,46 kg
7 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 200mm Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 1,67 m3
9 Bu lông D14 Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->