Gói thầu: Xây dựng số 02 (hạng mục: Thủy lợi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 06:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Xây dựng số 02 (hạng mục: Thủy lợi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg, được giao tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 06:32:00 đến ngày 2020-09-18 06:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đập tràn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 21,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 141,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 22,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 22,41 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 441,28 | m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 67,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | 100m2 |
| 8 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 6,42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m |
| 13 | Bao tải | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 14 | Dồn đất vào bao tải | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 14,59 | m3 |
| 15 | Bốc xếp bao tải dồn đất | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 14,59 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bao tải dồn đất | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 14,59 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| B | Giàn van cống xả cát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 4 | Thép cống xả cát D<=12 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm dày 5mm, cánh cửa | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 40,63 | kg |
| 7 | Thép tấm dày 5mm, phai thanh nẹp | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 155,63 | kg |
| 8 | Thép hình V65*65*5mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 33,93 | kg |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 11 | Bu lông D10 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Bu lông D20 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 16 | Thép D10 liên kết | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | kg |
| C | Làm mới Kênh N2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót M50 dày 3cm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 142,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 14,26 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 20,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | tấn |
| D | Cống tưới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 3 | Vữa lót M50 dày 3cm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m2 |
| E | Đường ống thép qua đường D250mm kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 40,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 12,17 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2*4 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 5,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 8 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng cái <10kg | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 18,65 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 250mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 14 | Thép hình V50*50*5 lưới chắn rác | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| F | Đường ống thép D250mm và trụ đỡ xi phông số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh bồi lắng | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2*4 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 5,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng cái <10kg | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 11 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 140,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 250mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 27 | mối nối |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 17 | Thép D12 lưới chắn rác | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 19 | Thép hình V50*50*5 lưới chắn rác | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 20 | Tháo dỡ ống xi phông P<=250kg | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 28 | ck |
| G | Kéo dài kênh nhánh N1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 40,43 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh bồi lắng | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 14,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót M50 dày 3cm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| H | VT xi phông số 3 và kênh đoạn 1 KC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 85,04 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh bồi lắng | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 97,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 56,6 | m3 |
| 6 | Vữa lót M50 dày 3cm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 41,95 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 7,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 11 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 200mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| I | Trụ xi phông H3,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm làm cùm neo dày 5mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 203,47 | m2 |
| 8 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 200mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 10 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| J | Trụ xi phông H3,5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm làm cùm neo dày 5mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | kg |
| 7 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 200mm | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 9 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi