Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Óc Eo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Óc Eo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:51:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,834,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO. CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,336 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,0699 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nhũ đồng cũ trên bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,764 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | 1m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,336 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,069 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,336 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,069 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,12 | 1m2 |
| 11 | Sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,764 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9768 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 16 | Cắt dây leo trên khung hàng rào lưới B40 (cao 1,85 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2557 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,3446 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,1103 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,345 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,11 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,0988 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2082 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,099 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,208 | m2 |
| 27 | Đào đất tại chổ đắp hàng rào bị sụp lở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền hoàn trả phần đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất (bằng bao tải đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| B | CẢI TẠO KHU ĐỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,59 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,7784 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7953 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bậc cấp, nền gạch tàu (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,92 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,59 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,37 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9153 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, sơn bóng đá chẻ 2 nước bằng sơn 2k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 10 | Trát bậc cấp vị trí nứt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | Đánh vecni cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0352 | 100m2 |
| 13 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 WAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn chùm giả cổ 8 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường kiểu giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường kiểu giả cổ E27 (kiểu lục giác hoặc chùa câu cá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16.A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đèn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Dimer quạt 1000VA đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Mặt nạ và khung dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp nhựa chìm cho khung dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống trắng cứng D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m |
| 25 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 26 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 27 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594 | m |
| 28 | MCB 25A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 10.A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 6.A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuồn |
| 33 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 34 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa m14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 36 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 37 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | KHU MỘ TÁN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5532 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,9582 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5532 | m2 |
| 4 | Lắp V30x30x3 đỡ máng xối (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,4 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,286 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,662 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,672 | 100m2 |
| D | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,167 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,67 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,1 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,795 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3075 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cấu kiện |
| 10 | Đánh vecni cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,02 | 1m2 |
| 11 | Đóng trần thạch cao chìm khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,308 | m2 |
| 12 | Xử lý vết nứt nhà vệ sinh (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,167 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,67 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,1 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,795 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,67 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,27 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,1 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 23 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1bộ |
| 24 | Cung cấp móc gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp ổ khóa của đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 26 | Cung cấp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính <=7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1m2 |
| 28 | Vệ sinh. Sơn bóng đá mài cầu thang, bậc cấp, … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,78 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, ô văng dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2 | m2 |
| 31 | Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 WAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đèn led chuyển đổi 3 màu D175x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 35 | Lắp đèn led chuyển đổi 3 màu D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16.A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 41 | Dimer quạt 1000VA đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Hộp nhựa chìm cho khung dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống trắng cứng D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m |
| 44 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 45 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567 | m |
| 47 | MCB 25A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 10.A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 6.A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuồn |
| 52 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 53 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa m14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 55 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 56 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,91 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,205 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,91 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,77 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 11 | Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,865 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m2 cấu kiện |
| 22 | Khuôn cửa nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Hút hầm tự hoại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 49 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 2 WAY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đèn Led chuyển đổi 3 màu D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống trắng cứng D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 55 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 56 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 57 | MCB 6A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuồn |
| 60 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 61 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 63 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 64 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu rút PVC D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu rút PVC D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu rút PVC D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu rút PVC D42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu rút PVC D49-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu rút PVC D49-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu rút PVC D60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu rút PVC D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PVC D60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Máy hẹn giờ tưới cây tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Béc phun ngang quay tròn 360 (bán kính 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu rút PVC D60-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Luppe D90 mm (miệng hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm và phụ kiện Q>=15m3; H>=36m; N>= 4HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 45 | Bộ điều khiển Logic 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút nhấn ON - OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Contactor 220V 18.A 1NO 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Role nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt ống trắng cứng D16mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi