Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Óc Eo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887224-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Khu di tích Óc Eo
Số hiệu KHLCNT 20200887153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 15:51:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,834,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO. CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,336 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,0699 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,12 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn nhũ đồng cũ trên bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,764 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 1m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,336 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,069 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,336 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,069 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,12 1m2
11 Sơn nhũ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,764 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9768 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
16 Cắt dây leo trên khung hàng rào lưới B40 (cao 1,85 m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2557 100m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,3446 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,8 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,1103 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,345 m2
21 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,8 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,11 1m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,0988 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2082 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,099 m2
26 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,208 m2
27 Đào đất tại chổ đắp hàng rào bị sụp lở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
28 Đắp cát nền hoàn trả phần đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
29 Đắp đất (bằng bao tải đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
B CẢI TẠO KHU ĐỀN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,59 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,59 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,7784 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7953 m2
5 Vệ sinh bậc cấp, nền gạch tàu (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,92 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,59 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,37 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9153 m2
9 Vệ sinh, sơn bóng đá chẻ 2 nước bằng sơn 2k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
10 Trát bậc cấp vị trí nứt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
11 Đánh vecni cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0352 100m2
13 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 WAY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt đèn chùm giả cổ 8 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn tường kiểu giả cổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
16 Lắp đặt đèn tường kiểu giả cổ E27 (kiểu lục giác hoặc chùa câu cá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
17 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16.A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt công tắc đèn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Dimer quạt 1000VA đặt âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Mặt nạ và khung dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Hộp nhựa chìm cho khung dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
24 Lắp đặt ống trắng cứng D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m
25 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
26 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
27 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594 m
28 MCB 25A, 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 MCB 10.A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 MCB 6.A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
32 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuồn
33 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
34 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
35 Đóng cọc tiếp địa m14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
36 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m
37 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C KHU MỘ TÁN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5532 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,9582 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5532 m2
4 Lắp V30x30x3 đỡ máng xối (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,4 m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,286 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
7 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,662 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,672 100m2
D NHÀ TRƯNG BÀY
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,02 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,167 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,67 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,1 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,795 m2
6 Tháo dỡ tấm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3075 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 m3
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,7 1m2
9 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cấu kiện
10 Đánh vecni cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,02 1m2
11 Đóng trần thạch cao chìm khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,308 m2
12 Xử lý vết nứt nhà vệ sinh (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
13 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,167 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,67 m2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,1 m2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,795 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,67 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,27 m2
19 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,1 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m2
23 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1bộ
24 Cung cấp móc gió cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp ổ khóa của đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1bộ
26 Cung cấp ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
27 Cắt và lắp kính, chiều dày kính <=7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 1m2
28 Vệ sinh. Sơn bóng đá mài cầu thang, bậc cấp, … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,78 m2
29 Láng sê nô, ô văng dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2 m2
31 Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,449 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
33 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 WAY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp đèn led chuyển đổi 3 màu D175x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
35 Lắp đèn led chuyển đổi 3 màu D150x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16.A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
39 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
41 Dimer quạt 1000VA đặt âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Hộp nhựa chìm cho khung dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
43 Lắp đặt ống trắng cứng D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303 m
44 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
45 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259 m
46 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567 m
47 MCB 25A, 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 MCB 10.A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 MCB 6.A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuồn
52 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
53 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
54 Đóng cọc tiếp địa m14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
55 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
56 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,91 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
4 Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,205 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,91 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,77 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
11 Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,865 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4692 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,825 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2376 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m2 cấu kiện
22 Khuôn cửa nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
29 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt van nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Hút hầm tự hoại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
49 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 2 WAY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Lắp đèn Led chuyển đổi 3 màu D150x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
54 Lắp đặt ống trắng cứng D16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
55 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
56 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
57 MCB 6A, 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuồn
60 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
61 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
63 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
64 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt khâu rút PVC D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
20 Lắp đặt khâu rút PVC D34-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
21 Lắp đặt khâu rút PVC D34-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
22 Lắp đặt khâu rút PVC D42-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt khâu rút PVC D49-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt khâu rút PVC D49-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt khâu rút PVC D60-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt khâu rút PVC D60-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê giảm PVC D60-49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Rắc co D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Rắc co D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt khâu răng PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt khâu răng PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt khâu răng PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Van điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Máy hẹn giờ tưới cây tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Béc phun ngang quay tròn 360 (bán kính 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 bộ
39 Lắp đặt van 1 chiều D60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt khâu rút PVC D60-21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt Luppe D90 mm (miệng hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt máy bơm và phụ kiện Q>=15m3; H>=36m; N>= 4HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
43 Lắp đặt tủ điện tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
45 Bộ điều khiển Logic 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt nút nhấn ON - OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Contactor 220V 18.A 1NO 1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Role phao NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Role nhiệt 9-13A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Bảng tên mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
56 Lắp đặt ống trắng cứng D16mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->