Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng đội PCCC Long Châu Sa thuộc phòng PC07 CAT Phú Thọ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926086-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng đội PCCC Long Châu Sa thuộc phòng PC07 CAT Phú Thọ.
Số hiệu KHLCNT 20200873306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 15:40:00 đến ngày 2020-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 303,578,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Đội PCCC Long Châu Sa thuộc Phòng PC07 CAT Phú Thọ
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,9968 m2
2 Tháo dỡ rui mè, cầu phong li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,997 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,6322 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,1432 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,39 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,05 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5088 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5497 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1734 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,098 m2
14 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7195 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0537 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,432 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1701 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1701 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,58 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,9719 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.373,2999 m2
24 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3528 m2
25 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7864 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,354 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,566 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 1m2
29 Cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,252 m2
30 cửa nhôm thường kính mờ (sản xuất+lắp đặt+ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1964 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,814 m2
33 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
36 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Hồ lô sứ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->