Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương Huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:23:00 đến ngày 2020-09-18 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8669 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,743 | m3 |
| 4 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0435 | 100m3 |
| 5 | Đánh chân khay bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,483 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây rãnh, bó nền, móng kè XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7025 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0987 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0897 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4226 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,44 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,27 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2201 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 11 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5604 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2251 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá, bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4676 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4676 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9343 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,381 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá xít, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,9949 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2344 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.999,49 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 359,9082 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | 10m |
| 8 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,1898 | m3 |
| 9 | Lát gạch Tezaro | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 969,83 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5192 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót con vỉa đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | m3 |
| 13 | Lắp dựng con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 654 | cấu kiện |
| 14 | Xây bó nền bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,71 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0643 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,91 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,02 | m3 |
| 4 | Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 711 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây rãnh trái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,84 | m3 |
| 8 | Thép V (30x30x3)mm chờ hạng mục kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,64 | Kg |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,03 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2158 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản nắp rãnh, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1713 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bê tông nắp rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 596 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,59 | m3 |
| 14 | Xây hố thu bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m3 |
| 15 | Trát hố thu xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,37 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2614 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố thu, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1702 | tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1206 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản nắp rãnh thu, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3059 | tấn |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1772 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 29 | Lắp đặt con vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépcon vỉa đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1246 | tấn |
| 31 | Thép hình lưới thép chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,76 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi