Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:44:00 đến ngày 2020-09-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,270,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ 20cm | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào móng cống) | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,969 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,969 | 100m3/1km |
| 5 | Bù vênh khuôn mới cấp phối đá dăm loại 1 | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,965 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm đầm chặt K>=0,98 | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,272 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,469 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C9,5, dày 7cm | Mặt đường bê tông nhựa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,469 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,59 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,65 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,921 | 100m2 |
| 12 | Biển báo chữ nhật 75x40cm | Đảm bảo an toàn giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Biển báo tròn đường kính D70cm | Đảm bảo an toàn giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Trụ biển báo D80mm, L=3m | Đảm bảo an toàn giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 15 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật, vữa BT mác 150 | Đảm bảo an toàn giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn D70mm, vữa BT mác 150 | Đảm bảo an toàn giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đào đất móng trụ biển báo | Đảm bảo an toàn giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=4m, H30 | Cống dưới mặt đường, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=4m, H30 | Cống dưới mặt đường, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=3m, H30 | Cống dưới mặt đường, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=3m, H30 | Cống dưới mặt đường, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 5 | Đào đất cấp 2 | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,65 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,914 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát san lấp K=0,90 | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K98 | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 11 | Cát lót móng dày 5cm | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,98 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,21 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,73 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Móng cống, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,778 | 100m2 |
| 15 | Joint cao su D400mm | Mối nối, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | mối nối |
| 16 | Joint cao su D600mm | Mối nối, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | mối nối |
| 17 | Vữa mối nối cống D400mm | Mối nối, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | mối nối |
| 18 | Vữa mối nối cống D600mm | Mối nối, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | mối nối |
| 19 | Gia công cốt thép d<=10mm | Gối cống đúc sẵn, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,39 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | Gối cống đúc sẵn, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 | Gối cống đúc sẵn, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,47 | m3 |
| 22 | Lắp đặt gối cống D400, D600 (chỉ tính công lắp đặt) | Gối cống đúc sẵn, phần ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | cái |
| 23 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp 2 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,845 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,845 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát san lấp K=0,90 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K98 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng lót đá 1x2 M150 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,064 | m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót + móng (đổ tại chỗ) | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga (đổ tại chỗ) (không dùng máy vận thăng) | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,517 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M150 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,112 | m3 |
| 33 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,246 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,6 | m2 |
| 35 | Gia công cốt thép d<=10mm | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép d<=18mm | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,055 | tấn |
| 37 | Đập thành bê tông hố ga hiện hữu | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 38 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200 | Phần chung, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,119 | m3 |
| 39 | Gia công cốt thép d<=10mm | Nắp đan BTCT, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép d<=18mm | Nắp đan BTCT, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,238 | tấn |
| 41 | Thép hình chữ C dày 3cm | Nắp đan BTCT, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,245 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép hình chữ C dày 3m | Nắp đan BTCT, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,245 | tấn |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200 nắp đan (đúc sẵn) | Nắp đan BTCT, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,377 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đan nước mưa (NM) (202,5 kg/cái) (chỉ tính công lắp đặt) | Nắp đan BTCT, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 45 | Gia công cốt thép d<=10mm | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | tấn |
| 46 | Gia công cốt thép d<=18mm | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,35 | tấn |
| 47 | Thép góc L50x50x5 | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,46 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,46 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 50 | Bê tông M200 đá 1x2 khuôn hầm ga (đúc sẵn) | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 51 | Lắp đặt khuôn hầm ga mưa (GM) (352,5 kg/cái) (chỉ tính công lắp đặt) | Khuôn hầm ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 52 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,668 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,162 | 100m2 |
| 55 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,782 | m3 |
| 56 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,462 | m3 |
| 57 | Thép góc L50x50x8 mạ kẽm | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,959 | tấn |
| 58 | Thép tấm dày 5mm mạ kẽm | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,25 | tấn |
| 59 | Gia công cốt thép d=16mm bản lề mạ kẽm | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 60 | Lắp lưới chắn rác bằng thép | Phần cửa thu mưa, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 61 | Đào đất đặt ống nhựa HDPE D=200mm | Cống bê tông nối từ miệng thu vào hố ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,668 | m3 |
| 62 | Đắp cát đặt ống nhựa HDPE D=200mm | Cống bê tông nối từ miệng thu vào hố ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D=200mm, chiều dày 11,9mm nối từ miệng thu vào hố ga | Cống bê tông nối từ miệng thu vào hố ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,885 | 100m |
| 64 | Tái lập cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Cống bê tông nối từ miệng thu vào hố ga, phần hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,073 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi